Gói thầu: Gói thầu 3 : Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 28-Giai đoạn I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3 : Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 28-Giai đoạn I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 16:02:00 đến ngày 2020-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,407,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| B | PHẦN MÓNG : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2865 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2306 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8433 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0459 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7803 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4854 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,562 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2056 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN - MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1913 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9166 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,717 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5828 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4487 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3998 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường TH, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8521 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường TH, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9058 | m3 |
| D | Xà Gồ : | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5357 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5357 | tấn |
| 3 | Sản xuất conson CS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 4 | Lắp dựng conson | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 5 | Sản xuất khung diềm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9663 | tấn |
| 6 | Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3799 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3462 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9608 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,016 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,8506 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch ceramic 600x300 tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà theo màu sơn quy định nhận diện thương hiệu màu ghi K21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,364 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,8506 | m2 |
| 14 | Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7 | m |
| 15 | SXLD tẫm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,545 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0033 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,831 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | 100m2 |
| 20 | Ốp tôn phẳng mạ kẽm diềm mái dày 0.42 trục C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 21 | Sơn diềm mái trục C màu nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | m2 |
| 22 | Máng xối inox 204 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 23 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định kết hợp cửa đi, linh kiện đồng bộ cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,224 | m2 |
| 26 | Cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,062 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 28 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,506 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| 31 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,844 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1836 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| E | MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1.2m 2x18W/220V trong hộp chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 24 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | THIẾT BỊ VS | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera AR5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | LĐ Vòi rửa vệ sinh Viglacera VG-XP5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa Viglacera VI5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG306 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Gương soi viglacera VGG5 + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (Bao gồm cả van cảm ứng + pk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vòi đồng Rumine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng VIGLACERA VGPK02-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi sen tắm Viglacera VG 50tP,H,C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Zắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Van phao téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Quả cầu ngăn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| K | * Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3132 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4703 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0671 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3436 | m2 |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3436 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6352 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=81.7 M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2451 | 100m3 |
| N | ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NƯỚC - S=586 M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2892 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | 100m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG BÊ TÔNG M150 - S=14.6 M2 | |||
| 1 | Làm móng đường đá mạt, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| P | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Hộp đặt cầu dao bằng thép 400x300x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 30A/18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| Q | MẶT BẰNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 4 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 8 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| R | HỐ CÁP CHUYỂN BẬC (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố cáp chuyển bậc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 7 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cột thu sét H=10,0m (1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 15 | Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Đầu kim inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 4 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4043 | m2 |
| 19 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| S | HT TÍN HIỆU - ỐNG BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Kéo rải RS485, 24WG bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Kép rải cáp cấp nguồn cho POST 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị POST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây mạng lan CAT5 cho POST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 9 | Giá đỡ POST | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi