Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:13:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn + đánh cấp, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,33 | m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,15 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 429,65 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.023,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.504,27 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4611 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2244 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0198 | 100m3 |
| 10 | Mua, vận chuyển đất đắp K90; K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 501,72 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2383 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,84 | m3 |
| 4 | Rải lưới thủy tinh làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,6972 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7206 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7206 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,4304 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,4304 | 100m2 |
| 9 | Mua, vận chuyển BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 461,42 | tấn |
| C | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt bê tông đường bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 616,81 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,58 | m3 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,472 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 194,928 | m3 |
| 3 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300,576 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.368,96 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0944 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8032 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8533 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,648 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.488 | cái |
| E | ĐẶT ỐNG NHỰA CHỜ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4671 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút bịt đầu ống, đường kính 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Vữa XM chèn ống thoát nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi