Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban dân nhân xã An Phú TP.Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và vốn huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 16:27:00 đến ngày 2020-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà đa năng (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,256 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,835 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,705 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,307 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,253 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,668 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | 100m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,235 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,882 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 193,273 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,344 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,38 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,193 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,197 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 193,022 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,797 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m2 |
| 46 | Xây tường, trụ thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,956 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,57 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,958 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,053 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 640,455 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 664,008 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 843,487 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 811,179 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,77 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,77 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,77 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,5 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 61 | Cửa sắt kéo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính trắng 5ly( khung ngoai sắt hộp 40x40x3; khung nội sắt hộp 30x60x1,2; mặt trong sắt hộp 12x12; mặt ngoài sắt dẹp 12x2; pa nô tôn dập sóng nổi dày 5zem; chốt cửa, móc gió) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,911 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 64 | Lưới mắt cáo 10x10x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,536 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 188,542 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,588 | m2 |
| 67 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Khóa solex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 819,5 | m |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185,14 | m2 |
| 74 | Bu lông D20 cường độ cao L=600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 75 | Bu lông D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 76 | Bu lông D12 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 77 | Bu lông D10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 78 | Tăng đơ D18 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4.0zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,405 | 100m2 |
| 80 | Rọ chắn rác Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,746 | 100m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,648 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch cháy đồng tâm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,335 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 88 | Vẻ trang trí biểu tượng logo ốp Alu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Sơn kẻ vạch nhà đa năng (sơn chuyên dùng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,553 | m2 |
| 90 | Dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,601 | m2 |
| B | Nhà đa năng (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led 250W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn exit | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường led 20W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 19 | Tủ điện tổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bình bột chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Tiêu lệch cứu hỏa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Cầu chì âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Kẹp nhựa thắt gút bán sẵn L=300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bì |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 25 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 30 | Bulon siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Đinh thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bì |
| 32 | Băng keo điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 33 | Lưỡi cưa cắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Sứ cong ống điếu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Nhà đa năng (Phần sét) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây cáp D4 néo trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Bulon siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Neo giằng, tăng đơ, kẹp siết cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Nhà đa năng (Phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt cầu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Hộp đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo + xi phong + ống cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van 27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| E | Nhà đa năng (Phần hầm tự hoại) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,464 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 lót đáy giếng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,941 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,464 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi