Gói thầu: ĐTXD.2020.5-XL: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | ĐTXD.2020.5-XL: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 11:11:00 đến ngày 2020-09-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,198,165,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3: Mỗi móng gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật,<br/>Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 25 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3: Mỗi móng gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 10 | móng |
| 3 | Móng 14ba: Mỗi móng gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 68 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 29 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14m - 9,2kN, K=2 (dựng trụ bằng thủ công): Dán (sơn) số trụ và biểm báo nguy hiểm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 29 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m (có tiếp địa thân trụ)- 9,2kN, K=2,0 (dựng trụ bằng thủ công): Dán (sơn) số trụ và biểm báo nguy hiểm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 19 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m - 9,2kN, K=1,5 (dựng trụ bằng thủ công): Dán (sơn) số trụ và biểm báo nguy hiểm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 65 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m - 9,2kN, K=1,5 (dựng trụ bằng thủ công + cẩu): Dán (sơn) số trụ và biểm báo nguy hiểm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 6 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m (có tiếp địa thân trụ)- 9,2kN, K=1,5 (dựng trụ bằng thủ công): Dán (sơn) số trụ và biểm báo nguy hiểm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 9 | trụ |
| 10 | Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3K: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 17 | bộ |
| 11 | Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3K sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 33 | bộ |
| 12 | Bộ CSĐ kép (C) + sứ đứng 24kV sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 2 | bộ |
| 13 | Bộ đà 20K sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 2 | bộ |
| 14 | Bộ đà lệch 24Đ: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 9 | bộ |
| 15 | Bộ đà lệch 24Đ sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 9 | bộ |
| 16 | Bộ đà lệch 24K: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | bộ |
| 17 | Bộ đà 24Đ: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 64 | bộ |
| 18 | Bộ đà 24Đ sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 44 | bộ |
| 19 | Bộ đà 24K: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 25 | bộ |
| 20 | Bộ đà 24K sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 5 | bộ |
| 21 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 4 | bộ |
| 22 | Giá đỡ, phụ kiện Recloser sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | tr.bộ |
| 23 | Bộ tiếp địa lặp lại (thân trụ): Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 28 | bộ |
| 24 | Bộ tiếp địa thiết bị (recloser): Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | bộ |
| 25 | Bộ sứ treo polymer kép (khánh): Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 12 | tr.bộ |
| 26 | Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV (CX)-25 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 21 | mét |
| 27 | Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV (CX)-50 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 21 | mét |
| 28 | Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV (CX)-150 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 24 | mét |
| 29 | Dây nhôm lõi thép chống thấm bọc XLPE 24kV (ACX)-185/24 | A CẤP | 22.127 | mét |
| 30 | Dây nhôm trần lõi thép (AC)-185/24 | A CẤP | 272 | kg |
| 31 | Dây nhôm trần lõi thép (AC)-120/19 | A CẤP | 2.878 | kg |
| 32 | Sứ treo POLYME | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 177 | cái |
| 33 | Sứ treo POLYME | sử dụng lại | 5 | cái |
| 34 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 182 | cái |
| 35 | Giáp níu dây nhôm bọc 24kV 185mm2 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 168 | cái |
| 36 | Giáp níu dây nhôm bọc 24kV 50mm2 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | cái |
| 37 | Khóa néo dây 95 - 150 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 63 | cái |
| 38 | Khóa néo dây 35 - 70 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 12 | cái |
| 39 | Sứ đứng 24kV ĐR600mm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 510 | cái |
| 40 | Sứ đứng 24kV ĐR460mm | sử dụng lại | 2 | cái |
| 41 | Chân sứ đứng | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 510 | cái |
| 42 | Giáp buộc đầu sứ 24kV 185mm2 (composite) | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 457 | cái |
| 43 | Giáp buộc cổ sứ 24kV 185mm2 (composite) | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 50 | cái |
| 44 | Uclevis | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 146 | cái |
| 45 | Sứ ống chỉ | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 146 | cái |
| 46 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 10 | cái |
| 47 | Kẹp rẽ nhánh WR 120-240 / 120-240 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 68 | cái |
| 48 | Kẹp rẽ nhánh WR 120-240 / 25-70 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 38 | cái |
| 49 | Kẹp rẽ nhánh WR 50-70 / 50-70 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 14 | cái |
| 50 | Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 35 | cái |
| 51 | Splitbolt Cu 4/0 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 70 | cái |
| 52 | Cosse ép dùng cho dây nhôm 185mm2 (loại 2 lỗ) | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 9 | cái |
| 53 | Cosse ép dùng cho dây đồng 150mm2 (loại 2 lỗ) | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 9 | cái |
| 54 | Cosse ép dùng cho dây đồng 50mm2 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 6 | cái |
| 55 | Cosse ép dùng cho dây nhôm 50mm2 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 3 | cái |
| 56 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 140 | cái |
| 57 | Bù lon mạ kẽm 16x550 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 5 | cái |
| 58 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 28 | cái |
| 59 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x500 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 5 | cái |
| 60 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 25 | cái |
| 61 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 25 | cái |
| 62 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x750 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 25 | cái |
| 63 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 328 | cái |
| 64 | Bảng tên trụ (loại decal dán) | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 173 | cái |
| 65 | DS 1 pha 630A - 24kV | A CẤP | 6 | cái |
| 66 | DS 1 pha 630A - 24kV | sử dụng lại | 3 | cái |
| 67 | LB FCO - 27kV - 100A | sử dụng lại | 3 | cái |
| 68 | FCO 27kV - 100A | sử dụng lại | 5 | cái |
| 69 | Recloser 3 pha 24kV - 630A | sử dụng lại | 1 | bộ |
| 70 | TU cấp nguồn | sử dụng lại | 1 | bộ |
| 71 | Trụ BTLT 14m thu hồi và thanh lý tại công trình | Thanh lý trụ tại công trình | 3 | trụ |
| 72 | Trụ BTLT 12m thu hồi và thanh lý tại công trình | Thanh lý trụ tại công trình | 17 | trụ |
| 73 | Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3Đ: Mỗi bộ gồm | sử dụng lại 33 bộ | 45 | bộ |
| 74 | Bộ đà tháp trụ U120x52x4,8 3K | Thu hối | 3 | bộ |
| 75 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha: Mỗi bộ gồm | Thu hối | 2 | bộ |
| 76 | Bộ CSĐ thẳng + sứ đứng 24kV (T): Mỗi bộ gồm | Thu hối | 2 | bộ |
| 77 | Bộ CSĐ cong kép + sứ đứng 24kV (C): Mỗi bộ gồm | sử dụng lại 2 cái | 2 | bộ |
| 78 | Bộ đà 20Đ: Mỗi bộ gồm | Thu hối | 1 | bộ |
| 79 | Bộ đà 20K: Mỗi bộ gồm | sử dụng lại | 2 | bộ |
| 80 | Bộ đà lệch 24Đ: Mỗi bộ gồm | sử dụng lại | 9 | bộ |
| 81 | Bộ đà 24Đ: Mỗi bộ gồm | sử dụng lại 44 | 47 | bộ |
| 82 | Bộ đà 24Đ (composite): Mỗi bộ gồm | Thu hối | 1 | bộ |
| 83 | Bộ đà 24K: Mỗi bộ gồm | sử dụng lại 5 | 11 | bộ |
| 84 | Bộ dây chằng trụ 12m, 14m | Thu hối | 4 | bộ |
| 85 | Bộ dây chằng hẹp trụ 12m, 14m | Thu hối | 2 | bộ |
| 86 | Tháo dây bằng TC + Cơ giới ≤AC185mm² | Thu hối | 0,627 | km |
| 87 | Tháo dây bằng TC + Cơ giới ≤ACX50mm² | Thu hối | 0,135 | km |
| 88 | Tháo dây bằng TC + Cơ giới ≤AC70mm² | Thu hối | 14,964 | km |
| 89 | Tháo dây bằng TC + Cơ giới ≤AC120mm² | Thu hối | 0,209 | km |
| 90 | Tháo dây bằng TC + Cơ giới ≤AC50mm² | Thu hối | 8,795 | km |
| 91 | Tháo cách điện Polymer/composite/silicon néo đơn dây dẫn ≤35kV, ≤20m | Thu hối | 52 | chuỗi |
| 92 | Tháo sứ đứng trên cột tròn 15-22kV | Thu hối | 290 | sứ |
| 93 | Tháo sứ bằng TC, loại 1 sứ | Thu hối | 95 | sứ |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Bộ tiếp địa hạ áp (đấu lèo trung tính): Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật,<br/>Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 31 | bộ |
| 2 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 64 | bộ |
| 3 | Tái lập nhánh rẽ khách hàng hạ áp: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | tr.bộ |
| 4 | Cáp duplex đồng bọc PVC 0,6/1kV 2x6 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 640 | mét |
| 5 | Kẹp ngừng cáp Duplex 2x6 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 320 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 160 | cuộn |
| 7 | Bù lon móc mạ kẽm 16x250 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 160 | cái |
| 8 | Tháo và tái lập nhánh rẽ khách hàng hạ áp | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 320 | nhánh |
| 9 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | tr.bộ |
| 10 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x95 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 50 | mét |
| 11 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x70 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 233 | mét |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 13 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 55 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 7 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x70 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 48 | cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 70-95 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 24 | cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh WR 50-70 / 50-70 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 72 | cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 26 | cái |
| 19 | Bù lon móc mạ kẽm 16x300 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 100 | cái |
| 20 | Bù lon móc mạ kẽm 16x500 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 23 | cái |
| 21 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 123 | cái |
| 22 | Trụ BTLT 12m thu hồi và thanh lý tại công trình | Thanh lý trụ tại công trình | 1 | trụ |
| 23 | Trụ BTLT 8,5m thu hồi và thanh lý tại công trình | Thanh lý trụ tại công trình | 1 | trụ |
| 24 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi và thanh lý tại công trình | Thanh lý trụ tại công trình | 86 | trụ |
| 25 | Bộ dây chằng trụ hạ áp | Thu hồi | 5 | bộ |
| 26 | Bộ dây chằng hẹp trụ hạ áp | Thu hồi | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dây bằng TC ≤AV50mm² | Thu hồi | 2,508 | km |
| 28 | Tháo dây bằng TC ≤AC35mm² | Thu hồi | 1,254 | km |
| 29 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤3x70mm² | Thu hồi | 1,795 | km |
| 30 | Tháo sứ bằng TC, loại 3 sứ | Thu hồi | 33 | sứ |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật,<br/>Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | MBA & TB trạm 1x50kVA sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Sử dụng lại | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây sử dụng lại: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA: Mỗi bộ gồm | Xem tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, Các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và bản vẽ đính kèm HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Thu hồi | 1 | bộ |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Nhà thầu tự chào giá mua bảo hiểm cho công trình | 1 | Ctr |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi