Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 10:52:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,637,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7965 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,323 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8939 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,389 | m |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,9024 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp mài Granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,928 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (Không cạo phần đóng trần) (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5078 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (70% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,7154 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,9212 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,625 | kg |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa sê nô hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4324 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2067 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5723 | m3 |
| 16 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5534 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3752 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m3 |
| 19 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8867 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, máy bơm bê tông tự hành ( Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2593 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,224 | m2 |
| 22 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, máy bơm bê tông tự hành (Bê tông thương phẩm ) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1648 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7828 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0748 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, máy bơm BT tự hành, ( Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,665 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7252 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 157,27 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 263,89 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 119,92 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 719,75 | kg |
| 32 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4534 | m3 |
| 33 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9692 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,3496 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 154,67 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 459,8 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 679,44 | kg |
| 39 | Đục xờm bề mặt bê tông tiếp giáp giữa dầm cũ và mới trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4003 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5412 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7252 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,8012 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 167,89 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.039,41 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 181,53 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 283,52 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.554,53 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 65,72 | kg |
| 50 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2502 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9318 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 69,63 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 76,95 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 250,37 | kg |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 104,05 | kg |
| 56 | Khoan lỗ fi 22 và bơm hóa chất cấy thép (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7362 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,274 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 124,41 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 66,64 | kg |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 135,76 | kg |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 64 | Khoan lỗ fi 16 bơm hóa chất cấy thép (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | lỗ |
| 65 | Quét phụ gia liên kết bê tông kho tiền cũ và mới trước khi đổ bê tông mới (Khoán gọn) | SIKADUR 732 hoặc tương đương | 2,576 | m2 |
| 66 | Bê tông đáy kho tiền, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5653 | m3 |
| 67 | Bê tông tường kho tiền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6814 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5255 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 36,34 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 975,02 | kg |
| 71 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc không nung dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1679 | m3 |
| 72 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6544 | m3 |
| 73 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3749 | m3 |
| 74 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | m3 |
| 75 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,719 | m3 |
| 76 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 269,8951 | m2 |
| 78 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc cấp VXM75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 7,1628 | m2 |
| 79 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc cầu thang VXM75 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 17,204 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox cao 900 (Khoán gọn) | Inox 304 hoặc tương đương | 20,202 | m |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 VMX75 | Viglacera hoặc tương đương | 17,847 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 VMX75 | Viglacera hoặc tương đương | 84,504 | m2 |
| 83 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dung dịch vét chân cao 300 (Khoán gọn) | Sika hoặc tương đương | 12,8524 | m2 |
| 84 | SX khung đỡ bàn rửa bằng Inox vuông KT 25x25x3 (2,284kg/m) | Inox 304 hoặc tương đương | 101,0163 | kg |
| 85 | Lắp đặt khung bản rửa Inox | Inox 304 hoặc tương đương | 101,0163 | kg |
| 86 | Lắp đặt bàn đá bằng đá Granit tự nhiên màu đen | Đá Bình Định hoặc tương đương | 3,1704 | m2 |
| 87 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact D12 màu ghi (Khoán gọn) | HPL hoặc tương đương | 8,702 | m2 |
| 88 | Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9ly (Khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 176,9098 | m2 |
| 89 | Lắp dựng trần tấm xi măng khung xương nổi KT 600x600 dày 3,5ly (Khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 57,447 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4m, phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hãng đồng bộ, kính dày 6,38ly. | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 22,32 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4m, phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hãng đồng bộ kính dày 6,38ly | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 34,44 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định nhôm. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4m, phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hãng đồng bộ, kính dày 6,38ly | Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương | 25,18 | 0.0 |
| 93 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện (phụ kiện chính hãng đồng bộ) | Tâm Việt hoặc tương đương | 7,2 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,14 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi của kho tiền (Tận dụng lại cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9665 | m2 |
| 96 | Gia công khung cửa, cánh cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,6231 | kg |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cửa thép fi 30 cửa kho tiền (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Sơn hoa sắt 1 nước chống rỉ+ 2 nước phủ | Sơn expo hoặc tương đương | 30,8 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 181,6172 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 903,7991 | kg |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 903,7991 | kg |
| 103 | Lợp máng tôn phẳng rộng 600 dày 0,42ly | Tôn Việt Ý hoặc tương đương | 7,8 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa lõi thép gia cường (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,32 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn ĐK 40mm L=350 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1,75 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ĐK 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 24 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 40mm L=350 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 108 | Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Quét 2 nước chống thấm sê nô (Khoán gọn) | Sika hoặc tương đương | 74,5774 | 0.0 |
| 110 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5774 | m2 |
| 111 | Ốp chân móng đá chẻ tự nhiên màu ghi KT 100x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7574 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,48 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9353 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,3814 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,84 | m |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,2177 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,9274 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Dulux hoặc tương đương | 176,9098 | m2 |
| 119 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 176,9098 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.105,1599 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 414,9331 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,7588 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,4 | m2 |
| 124 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,4594 | m2 |
| 125 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8293 | m3 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2275 | m3 |
| 128 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3042 | m3 |
| 129 | Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5994 | m3 |
| 130 | Láng lòng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m2 |
| 131 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 134 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 35,187 | kg |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m2 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5615 | m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8538 | m3 |
| 141 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0931 | m3 |
| 142 | Lát đáy bể gạch đặc, vữa lót M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6352 | m2 |
| 143 | Xây bể tự hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9634 | m3 |
| 144 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0612 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)+đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0612 | m2 |
| 146 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | m3 |
| 147 | Bê tông chèn quanh miệng bể M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1307 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9392 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6669 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đk <10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 52,0729 | kg |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đk <=18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 31,0491 | kg |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3608 | m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 154 | Đổ gạch vỡ 45x45 D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | m3 |
| 155 | Đổ gạch vỡ 30x30 D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | m3 |
| 156 | Đổ than củi D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | m3 |
| 157 | Đổ than xỉ D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | m3 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0117 | m3 |
| 159 | Lát gạch granito hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9992 | m2 |
| 160 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4136 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4136 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4136 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Dowlight Led 12W | Rạng Đông hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dây ánh sáng trắng (Chạy kép) (Khoán gọn) | Rạng Đông hoặc tương đương | 68 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn treo tường | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel KT 600x600 | Rạng Đông hoặc tương đương | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel KT 250x250 | Rạng Đông hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Senko hoặc tương đương | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đế âm 1 hạt | Comet hoặc tương đương | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đế âm 2 hạt | Comet hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đế âm 3 hạt | Comet hoặc tương đương | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đế âm 4 hạt | Comet hoặc tương đương | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đế âm 6 hạt | Comet hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đế âm 2 chiều | Comet hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi đế âm tường | Comet hoặc tương đương | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi đế âm sàn | Comet hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha A=32A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha A=50A | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha A=10A | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha A=16A | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha A=40A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 500x400x160 dày 1mm sơn tĩnh điện (Trọn bộ) | Sino hoặc tương đương | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hộp điện nhựa trong suốt chứa 6-8 modul | Sino hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 915 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 830 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 UTP | Vinacap hoặc tương đương | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, ĐK 16mm | Cadivi hoặc tương đương | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, ĐK 20mm | Cadivi hoặc tương đương | 410 | m |
| 30 | Swich 12 Port kèm tủ Rack 5U để sàn nhà | TP-Link hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 31 | Đầu phát Wifi | TP-Link hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm mạng âm tường | Sino hoặc tương đương | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm mạng âm sàn | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đầu báo nhiệt (đầu báo+đế) | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đầu báo khói (đầu báo+đế) | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Hochiki hoặc tương đương | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, còi | Hochiki hoặc tương đương | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây | Cadivi hoặc tương đương | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Công lắp đặt-Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 (cadivi) | Cadivi hoặc tương đương | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CU/PVC 70mm2 (cadivi hoặc) | Cadivi hoặc tương đương | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D25/30 luồn cáp | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 8 | Mối hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 9 | Lắp đặt cột ống thép mạ kẽm D50x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Đai thắt Inox KT 20x0,5 kèm khoá ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Mũ che mưa thép tấm dày 2mm R150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12 L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm fj 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cáp thép M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 110x3,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 26 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 76x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 49x3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 27x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 21x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | m |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 49x34 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 20 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ, đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ, đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ ren trong đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 15 | LĐ rắc co ren trong, đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | LĐ côn nhựa uPVC đk 110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | LĐ côn nhựa uPVC đk 76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa thông tắc đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đk 49 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hóa, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều đk 49 | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bệ xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt xí | Inax hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Inax hoặc tương đương | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiểu treo nam + xi phong + van xả tiểu | Inax 440V + van xả Inax UF5V hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lavabô + phụ kiện xiphong | Inax L-288V hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi ngoại | Imox hoặc tương đương | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 120x120 D60 | Inox 304 hoặc tương đương | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi đồng | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột cứu hỏa | MFZL8-ABC hoặc tương đương | 4 | bình |
| 2 | Bình khí cứu hỏa CO2 | MT5 hoặc tương đương | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+nội quy phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 4 | Kệ đôi mua sẵn có chân KT 200x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 5 | Bình bột cứu hỏa | XZFTBL6-ABC hoặc tương đương | 2 | bình |
| 6 | Kim thu sét | Cirprtec-NPL 2200 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Biển hiệu KT 2450x11000 khung thép hộp tráng kẽm ốp Aluminium, gắn chữ Mika kèm logo ngân hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi