Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200913730-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200912623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng mới của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 10:52:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,7965 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,323 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8939 m3
4 Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,389 m
5 Phá dỡ nền lát gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,9024 m2
6 Đục bỏ lớp mài Granito cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,68 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,928 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (Không cạo phần đóng trần) (70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,5078 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà (70% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,7154 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,9212 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,625 kg
13 Đục bỏ lớp vữa sê nô hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4324 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2067 m3
15 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5723 m3
16 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5534 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3752 m3
18 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m3
19 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8867 m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, máy bơm bê tông tự hành ( Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2593 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,224 m2
22 Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, máy bơm bê tông tự hành (Bê tông thương phẩm ) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1648 m3
23 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7828 m2
24 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0748 m3
25 Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2, máy bơm BT tự hành, ( Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2832 m3
26 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,665 m2
27 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7252 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 157,27 kg
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 263,89 kg
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 119,92 kg
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 719,75 kg
32 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4534 m3
33 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,662 m3
34 Bê tông cột TD≤0,1m2, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9692 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,3496 m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 154,67 kg
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 459,8 kg
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 679,44 kg
39 Đục xờm bề mặt bê tông tiếp giáp giữa dầm cũ và mới trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
40 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4003 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5412 m2
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7252 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,8012 m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 167,89 kg
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.039,41 kg
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 181,53 kg
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 283,52 kg
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.554,53 kg
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 65,72 kg
50 Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2502 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9318 m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 69,63 kg
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 76,95 kg
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 250,37 kg
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 104,05 kg
56 Khoan lỗ fi 22 và bơm hóa chất cấy thép (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
57 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
58 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7362 m3
59 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,274 m2
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 124,41 kg
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 66,64 kg
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 135,76 kg
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
64 Khoan lỗ fi 16 bơm hóa chất cấy thép (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 lỗ
65 Quét phụ gia liên kết bê tông kho tiền cũ và mới trước khi đổ bê tông mới (Khoán gọn) SIKADUR 732 hoặc tương đương 2,576 m2
66 Bê tông đáy kho tiền, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5653 m3
67 Bê tông tường kho tiền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) (HS điều chỉnh nhân công: 0,9x0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6814 m3
68 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5255 m2
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 36,34 kg
70 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 975,02 kg
71 Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc không nung dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1679 m3
72 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6544 m3
73 Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3749 m3
74 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 m3
75 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,719 m3
76 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 m3
77 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 VXM75 Viglacera hoặc tương đương 269,8951 m2
78 Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc cấp VXM75 Đá Bình Định hoặc tương đương 7,1628 m2
79 Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ rubi bậc cầu thang VXM75 Đá Bình Định hoặc tương đương 17,204 m2
80 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox cao 900 (Khoán gọn) Inox 304 hoặc tương đương 20,202 m
81 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 VMX75 Viglacera hoặc tương đương 17,847 m2
82 Ốp tường gạch Ceramic 300x600 VMX75 Viglacera hoặc tương đương 84,504 m2
83 Chống thấm nền vệ sinh bằng dung dịch vét chân cao 300 (Khoán gọn) Sika hoặc tương đương 12,8524 m2
84 SX khung đỡ bàn rửa bằng Inox vuông KT 25x25x3 (2,284kg/m) Inox 304 hoặc tương đương 101,0163 kg
85 Lắp đặt khung bản rửa Inox Inox 304 hoặc tương đương 101,0163 kg
86 Lắp đặt bàn đá bằng đá Granit tự nhiên màu đen Đá Bình Định hoặc tương đương 3,1704 m2
87 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact D12 màu ghi (Khoán gọn) HPL hoặc tương đương 8,702 m2
88 Lắp dựng trần khung xương chìm thạch cao dày 9ly (Khoán gọn) Vĩnh Tường hoặc tương đương 176,9098 m2
89 Lắp dựng trần tấm xi măng khung xương nổi KT 600x600 dày 3,5ly (Khoán gọn) Vĩnh Tường hoặc tương đương 57,447 m2
90 Cửa đi mở quay, cửa nhôm. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4m, phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hãng đồng bộ, kính dày 6,38ly. Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 22,32 m2
91 Cửa sổ nhôm. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4m, phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hãng đồng bộ kính dày 6,38ly Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 34,44 m2
92 Vách kính cố định nhôm. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4m, phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hãng đồng bộ, kính dày 6,38ly Nhôm xingfa, kính Hợp Lực hoặc tương đương 25,18 0.0
93 Cửa đi kính cường lực dày 12mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện (phụ kiện chính hãng đồng bộ) Tâm Việt hoặc tương đương 7,2 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,14 m2
95 Lắp dựng cửa đi của kho tiền (Tận dụng lại cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9665 m2
96 Gia công khung cửa, cánh cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,6231 kg
97 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,68 m2
98 Lắp đặt cửa thép fi 30 cửa kho tiền (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Sơn hoa sắt 1 nước chống rỉ+ 2 nước phủ Sơn expo hoặc tương đương 30,8 1m2
100 Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 181,6172 m2
101 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 903,7991 kg
102 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 903,7991 kg
103 Lợp máng tôn phẳng rộng 600 dày 0,42ly Tôn Việt Ý hoặc tương đương 7,8 m2
104 Lắp đặt ke chống bão bằng nhựa lõi thép gia cường (3 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,32 cái
105 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn ĐK 40mm L=350 Đệ Nhất hoặc tương đương 1,75 m
106 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ĐK 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 24 m
107 Lắp đặt ống nhựa thông dầm ĐK 40mm L=350 Đệ Nhất hoặc tương đương 2,8 m
108 Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Quét 2 nước chống thấm sê nô (Khoán gọn) Sika hoặc tương đương 74,5774 0.0
110 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5774 m2
111 Ốp chân móng đá chẻ tự nhiên màu ghi KT 100x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7574 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,48 m2
113 Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9353 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25; Knc=1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,3814 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,84 m
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,2177 m2
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,9274 m2
118 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Dulux hoặc tương đương 176,9098 m2
119 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 176,9098 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 1.105,1599 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Dulux hoặc tương đương 414,9331 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,7588 m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,4 m2
124 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,4594 m2
125 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
126 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8293 m3
127 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2275 m3
128 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3042 m3
129 Xây hố ga bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5994 m3
130 Láng lòng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,672 m2
131 Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,672 m2
133 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 m3
134 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 35,187 kg
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,216 m2
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
137 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 m3
138 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5615 m3
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8538 m3
141 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0931 m3
142 Lát đáy bể gạch đặc, vữa lót M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6352 m2
143 Xây bể tự hoại gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9634 m3
144 Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0612 m2
145 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)+đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0612 m2
146 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2133 m3
147 Bê tông chèn quanh miệng bể M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1307 m3
148 Ván khuôn gỗ giằng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9392 m2
149 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6669 m3
150 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đk <10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 52,0729 kg
151 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan đk <=18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 31,0491 kg
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3608 m2
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
154 Đổ gạch vỡ 45x45 D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 m3
155 Đổ gạch vỡ 30x30 D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 m3
156 Đổ than củi D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 m3
157 Đổ than xỉ D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 m3
158 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0117 m3
159 Lát gạch granito hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9992 m2
160 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4136 m3
161 Vận chuyển phế thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km- Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4136 m3
162 Vận chuyển phế thải đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4136 m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Dowlight Led 12W Rạng Đông hoặc tương đương 21 bộ
2 Lắp đặt đèn Led dây ánh sáng trắng (Chạy kép) (Khoán gọn) Rạng Đông hoặc tương đương 68 m
3 Lắp đặt đèn treo tường Rạng Đông hoặc tương đương 1 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel KT 600x600 Rạng Đông hoặc tương đương 22 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel KT 250x250 Rạng Đông hoặc tương đương 5 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc Senko hoặc tương đương 12 cái
7 Lắp đặt công tắc đế âm 1 hạt Comet hoặc tương đương 9 cái
8 Lắp đặt công tắc đế âm 2 hạt Comet hoặc tương đương 2 cái
9 Lắp đặt công tắc đế âm 3 hạt Comet hoặc tương đương 3 cái
10 Lắp đặt công tắc đế âm 4 hạt Comet hoặc tương đương 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đế âm 6 hạt Comet hoặc tương đương 2 cái
12 Lắp đặt công tắc đế âm 2 chiều Comet hoặc tương đương 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi đế âm tường Comet hoặc tương đương 16 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi đế âm sàn Comet hoặc tương đương 3 cái
15 Lắp đặt aptomat 3 pha A=32A Sino hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt aptomat 3 pha A=50A Sino hoặc tương đương 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha A=10A Sino hoặc tương đương 2 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha A=16A Sino hoặc tương đương 12 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha A=40A Sino hoặc tương đương 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện tôn KT 500x400x160 dày 1mm sơn tĩnh điện (Trọn bộ) Sino hoặc tương đương 2 tủ
21 Lắp đặt hộp điện nhựa trong suốt chứa 6-8 modul Sino hoặc tương đương 4 hộp
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 Cadivi hoặc tương đương 60 m
23 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 8 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 915 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 830 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 210 m
27 Lắp đặt cáp mạng CAT 6 UTP Vinacap hoặc tương đương 400 m
28 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, ĐK 16mm Cadivi hoặc tương đương 350 m
29 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây, ĐK 20mm Cadivi hoặc tương đương 410 m
30 Swich 12 Port kèm tủ Rack 5U để sàn nhà TP-Link hoặc tương đương 2 bộ
31 Đầu phát Wifi TP-Link hoặc tương đương 2 bộ
32 Lắp đặt ô cắm mạng âm tường Sino hoặc tương đương 17 cái
33 Lắp đặt ô cắm mạng âm sàn Sino hoặc tương đương 3 cái
34 Lắp đặt đèn chống cháy nổ Hochiki hoặc tương đương 1 bộ
35 Lắp đặt đầu báo nhiệt (đầu báo+đế) Hochiki hoặc tương đương 1 bộ
36 Lắp đặt đầu báo khói (đầu báo+đế) Hochiki hoặc tương đương 1 bộ
37 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki hoặc tương đương 1 1 trung tâm
38 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, còi Hochiki hoặc tương đương 1 cái
39 Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây Cadivi hoặc tương đương 30 m
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (Công lắp đặt-Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 (cadivi) Cadivi hoặc tương đương 16 m
3 Lắp đặt cáp CU/PVC 70mm2 (cadivi hoặc) Cadivi hoặc tương đương 35 m
4 Lắp đặt ống HDPE D25/30 luồn cáp Đệ Nhất hoặc tương đương 35 m
5 Đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
6 Đào rãnh chôn cọc tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
8 Mối hàn CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối
9 Lắp đặt cột ống thép mạ kẽm D50x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
10 Đai thắt Inox KT 20x0,5 kèm khoá ngưng đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Mũ che mưa thép tấm dày 2mm R150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 Đầu cốt đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12 L100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Tăng đơ căng cáp thép mạ kẽm fj 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Cáp thép M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 110x3,2mm Đệ Nhất hoặc tương đương 26 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 76x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 49x3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 27x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC đk 21x3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 14 m
6 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
7 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 18 cái
8 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 49x34 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
9 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 20 cái
10 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ, đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
11 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ, đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 14 cái
12 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ, đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 14 cái
13 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ, đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
14 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ ren trong đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 14 cái
15 LĐ rắc co ren trong, đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
16 LĐ côn nhựa uPVC đk 110x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
17 LĐ côn nhựa uPVC đk 76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
18 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
19 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
20 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ, đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 10 cái
21 LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
22 LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 110x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
23 LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 6 cái
24 LĐ tê nhựa uPVC 135 độ, đk 76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
25 LĐ tê nhựa thông tắc đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 1 cái
26 Lắp đặt van khóa đk 49 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
27 Lắp đặt van hóa, đk 27 Minh Hòa hoặc tương đương 3 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều đk 49 Minh Hòa hoặc tương đương 1 cái
29 Lắp đặt bệ xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt xí Inax hoặc tương đương 4 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Inax hoặc tương đương 4 cái
31 Lắp đặt tiểu treo nam + xi phong + van xả tiểu Inax 440V + van xả Inax UF5V hoặc tương đương 2 bộ
32 Lắp đặt lavabô + phụ kiện xiphong Inax L-288V hoặc tương đương 4 bộ
33 Lắp đặt gương soi ngoại Imox hoặc tương đương 4 cái
34 Lắp đặt phễu thu Inox KT 120x120 D60 Inox 304 hoặc tương đương 5 cái
35 Lắp đặt vòi đồng Minh Hòa hoặc tương đương 4 cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình bột cứu hỏa MFZL8-ABC hoặc tương đương 4 bình
2 Bình khí cứu hỏa CO2 MT5 hoặc tương đương 4 bình
3 Bảng tiêu lệnh+nội quy phòng hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
4 Kệ đôi mua sẵn có chân KT 200x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kệ
5 Bình bột cứu hỏa XZFTBL6-ABC hoặc tương đương 2 bình
6 Kim thu sét Cirprtec-NPL 2200 hoặc tương đương 1 cái
7 Biển hiệu KT 2450x11000 khung thép hộp tráng kẽm ốp Aluminium, gắn chữ Mika kèm logo ngân hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,95 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->