Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo, kiên cố hóa kênh tiêu xã Nhân Thịnh, đoạn từ Cửa Cầm đến thôn Thanh Nga xã Phú Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200913897-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN THỊNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo, kiên cố hóa kênh tiêu xã Nhân Thịnh, đoạn từ Cửa Cầm đến thôn Thanh Nga xã Phú Phúc
Số hiệu KHLCNT 20200913323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã là chính và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 19:20:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,950,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIÊN CỐ HÓA KÊNH CHÍNH
1 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,31 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1504 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,76 m3
4 Đắp đất, đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,232 100m3
5 Đắp đất , đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 100m3
6 Đắp đất, đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
8 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
9 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,006 100m3
10 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 100m3
11 Vận chuyển đất >1km- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,81 100m
13 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,481 m3
14 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,97 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,809 m3
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,168 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3877 tấn
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,237 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,407 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,471 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,32 m3
26 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.823,21 m2
27 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,97 m3
28 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,82 m3
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,13 m2
30 Ống cống D60, kiểu âm dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
31 Ống cống D100, kiểu âm dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0695 100m
34 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 100m3
35 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4102 100m2
36 Cừ gỗ D10-12, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7174 100m
37 Tre song tử bổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,6267 cây
38 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.246,64 m2
39 Rơm khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,32 m2
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7857 100m2
41 Công buộc tre, phên nứa, lắp đặt cây chống, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B TẤM ĐAN QUA KÊNH TĐ1
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,71 m3
3 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 tấn
C TẤM ĐAN QUA KÊNH TĐ2
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,71 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,11 m3
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
18 Xây tường thẳng bằng XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,561 m3
19 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,588 m2
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,975 100m
D TẤM ĐAN QUA KÊNH TĐ3
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,03 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m3
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 m3
19 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,268 m2
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,435 100m
21 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
22 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,23 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->