Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và dịch vụ xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 15:31:00 đến ngày 2020-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,868 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8436 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1225 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0491 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7436 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7436 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) (Khối lượng theo thiết kế thép số 8 : 2,826*80 = 226,08kg; Khối lượng theo định mức : 80*9,27 = 741,6kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =226,08/741,6=0,3049 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | mối nối |
| 10 | Ép âm, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 12 | Nhân công uốn sắt đầu cọc (3.5/7) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Cọc dẫn đóng âm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,7357 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,203 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2995 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6312 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8716 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,0158 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6395 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,2452 | m3 |
| 23 | Tiền mua đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,2452 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1145 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5475 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7679 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3043 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9061 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4527 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2264 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9827 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3945 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3935 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5006 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,8756 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4692 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,6649 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0053 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7773 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8976 | m3 |
| 46 | Đắp bờ đê, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239,5 | m3 |
| 47 | Tiền mua đất đồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239,5 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0576 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,5 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9972 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1794 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2912 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,99 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,2706 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238,0266 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 218,5376 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,5652 | m2 |
| 61 | Sơn giả gỗ, Sơn giả đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 577,8348 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180,72 | m2 |
| 63 | Đá tảng chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lan can con tiện xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,1 | m |
| 65 | Đá lát KT: 600x300x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 366 | Viên |
| 66 | Đá bậc KT: 600x300x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 414 | Viên |
| 67 | Đá bậc KT: 600x300x150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | Viên |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 382 | cái |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 522 | cái |
| B | Hạng mục 2: Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao >8m; L<=5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1914 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao >8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0292 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao >8m;L<=5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3214 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp (Độ cao >8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7204 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Độ cao >8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1096 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao 4->8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1079 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao >8m; L<=5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4918 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao 4->8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5795 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp (Độ cao 4->8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9271 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Độ cao 4->8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6898 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự (Độ cao 4->8m; L<=5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8686 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao 4->8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0668 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Độ cao 4->8m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9852 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9111 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8473 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao >8m; Tính theo đơn giá vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1273 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao >8m; Tính theo đơn giá nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1216 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,336 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (Độ cao 4->8m; Tính theo đơn giá nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7422 | m2 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2942 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1974 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 747,4988 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5905 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5776 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,238 | m3 |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 254,88 | m |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,248 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 31 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 34 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | hiện vật |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,772 | m2 |
| 37 | Lắp dựng các con thú khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | con |
| 38 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0392 | 100m2 |
| 39 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8436 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện, PCCC | |||
| 1 | Tủ điện tổng 250x350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bình bọt chữa cháy Killfire - 6kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bình khí CO2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi