Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thủy Vân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 07:17:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4948 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 5 | Xây bó vỉa sân bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0656 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m2 |
| 13 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 14 | Tôn bịt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2096 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8 | kg |
| 17 | Sơn tĩnh điện tôn bịt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4192 | m2 |
| 18 | Khoá cửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép khung mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | tấn |
| 21 | Tôn bịt 2 mặt khung mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,168 | m2 |
| 23 | Sơn chữa biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8525 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3698 | m3 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9483 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0758 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3586 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8525 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2726 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4648 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7591 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0566 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,764 | m2 |
| 41 | Kẻ chỉ lõm 20x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | md |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8206 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SẢN (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,94 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,6092 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,545 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3604 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8116 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3636 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0123 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 9 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,908 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0176 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3636 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,6092 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,6194 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3604 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8116 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5548 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,7914 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,654 | m2 |
| 25 | Thi công chi tiết phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,301 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1498 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0208 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,861 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8498 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3498 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,645 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thi công chi tiết phu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BÊNH (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,7596 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,8247 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,9875 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,416 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2925 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,2608 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,895 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,2282 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4483 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1624 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,056 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8724 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7082 | m3 |
| 22 | Ốp chân tường, kích thước gạch cao 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1936 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,174 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,2437 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,6199 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,416 | m2 |
| 28 | Trát dầm dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2925 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,2608 | m2 |
| 30 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,895 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,675 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2009 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,336 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,6494 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2328 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đào đất, dọn mùn rác, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 44 | Thi công chi tiết phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHUNG THÉP, MÁI NỐI NHÀ KHÁM BỆNH VÀ NHÀ SẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | tấn |
| 8 | Bu lông M18, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3237 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3237 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,871 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,068 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A; 20A; 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi