Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912122-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200911685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 07:17:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, BÓ VỈA
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m2
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4948 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
5 Xây bó vỉa sân bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0656 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,004 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,608 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,608 m2
13 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1207 tấn
14 Tôn bịt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2096 m2
15 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1207 tấn
16 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,8 kg
17 Sơn tĩnh điện tôn bịt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4192 m2
18 Khoá cửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
19 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép khung mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 tấn
21 Tôn bịt 2 mặt khung mái cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,168 m2
23 Sơn chữa biển tên cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8525 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3698 m3
27 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9483 m3
28 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0758 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3586 m3
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8525 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2726 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4648 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0767 tấn
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7591 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,0566 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,764 m2
41 Kẻ chỉ lõm 20x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 md
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8206 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ SẢN (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,94 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,6092 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,545 m2
4 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3604 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8116 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,3636 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0123 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
9 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,908 m2
10 Ốp chân tường, viền tường cao 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0176 m2
11 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,3636 m2
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,6092 m2
13 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,6194 m2
14 Trát trụ, cột Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3604 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,8116 m2
16 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
17 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
19 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
20 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1308 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5548 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,7914 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,654 m2
25 Thi công chi tiết phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,301 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8498 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1498 m3
7 Tháo dỡ hệ thống điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0208 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,861 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8498 m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1886 100m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3498 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,645 m2
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Thi công chi tiết phu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BÊNH (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,335 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,7596 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5936 tấn
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,8247 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,9875 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,416 m2
7 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2925 m2
8 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,2608 m2
9 Phá lớp vữa trát cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,895 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,2282 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,4483 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m2
15 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1624 m3
16 Tháo dỡ hệ thống điện, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1944 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,056 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8724 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7082 m3
22 Ốp chân tường, kích thước gạch cao 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1936 m2
23 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,174 m2
24 Lát gạch chống trơn 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m2
25 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,2437 m2
26 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,6199 m2
27 Trát trụ, cột Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,416 m2
28 Trát dầm dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2925 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,2608 m2
30 Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,895 m2
31 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,675 m2
32 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
34 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1931 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2009 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,336 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,6494 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2328 100m2
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Đào đất, dọn mùn rác, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
43 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
44 Thi công chi tiết phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
E HẠNG MỤC: NHÀ KHUNG THÉP, MÁI NỐI NHÀ KHÁM BỆNH VÀ NHÀ SẢN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 tấn
8 Bu lông M18, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2932 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3237 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1909 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2932 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3237 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1909 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,871 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,304 100m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,068 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Lắp đặt đèn LED tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A; 20A; 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->