Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 17:47:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,908,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà tập đa năng phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4697 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7425 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7375 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,59 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8077 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2012 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6615 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4062 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9011 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0523 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8733 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2803 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7629 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8893 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7316 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,281 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9133 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4238 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4238 | 100m3/1km |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,877 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4795 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9772 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5918 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3067 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4332 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4411 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | m3 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7556 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,074 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,074 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2918 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4233 | tấn |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5622 | m3 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2987 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4855 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5019 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8983 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6441 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5353 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7289 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | m3 |
| 81 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1228 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9054 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,8599 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,123 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,905 | tấn |
| 88 | Bu lông ĐK 28x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 89 | Bulông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 90 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 91 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4835 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0542 | m3 |
| 95 | Tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2346 | m2 |
| 96 | Vít chống bão (loại có mũ chụp bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.242 | cái |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6062 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8558 | m3 |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,616 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,384 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9128 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6936 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,054 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,9722 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,1404 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,482 | m2 |
| 108 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3309 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7092 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9216 | m2 |
| 112 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7625 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,3844 | m2 |
| 114 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,384 | 1m2 |
| 115 | Máy thi công ( máy mài, Máy xoa nhám đa năng 1,2kW/h , Máy hút bụi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,384 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,58 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,112 | m2 |
| 118 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 120 | Cửa đi PVC lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh PVC lõi thép | 3 | bộ | |
| 122 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 123 | Cửa sổ PVC lõi thép, mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 125 | Vách kinh PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3816 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,802 | m2 |
| 127 | Gia công xen hoa cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4706 | tấn |
| 128 | Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,6 | kg |
| 129 | Lắp dựng xen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8616 | m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 132 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,154 | m3 |
| 133 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,814 | m2 |
| 134 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m |
| 135 | Kẻ mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,48 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2114 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0581 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0126 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7371 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| C | Trần aluminum nhà đa năng | |||
| 1 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2502 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5174 | 1m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1284 | m2 |
| D | Phần lắp đặt điện nước nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện 300x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 21 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 24 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt crắc co PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt crắc co PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Bình chữa cháy bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 61 | Bình chữa cháy bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 62 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | Nhà bếp phần (xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7003 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,605 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3374 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1108 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0203 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3062 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8489 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1697 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9269 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2009 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8534 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7267 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9862 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9334 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3884 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1348 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8174 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9889 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3424 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2368 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1604 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | md |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4265 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0191 | m3 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4075 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9068 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,552 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5128 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,79 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,883 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,945 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,851 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4688 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,435 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | 100m2 |
| 69 | Đắp đấu đầu cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | 83,793 | m2 | |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 75 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 80 | Gia công xen hoa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 81 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | m2 |
| 86 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 87 | Chụp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5643 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5252 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | m3 |
| 93 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3956 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6564 | m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,69 | m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8548 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| F | Nhà bếp phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa cả vòi chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu 32-25 PPR chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Côn nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống sục khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 1 tấn |
| 35 | Mua inox để gia công ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4121 | kg |
| 36 | Tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 38 | Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| G | Các hạng mục phụ trợ: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2992 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5279 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,495 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9142 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5642 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6066 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3008 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6656 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3294 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,54 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,995 | m2 |
| H | Các hạng mục phụ trợ: Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7945 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5661 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4742 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8746 | m2 |
| I | Các hạng mục phụ trợ: Sân đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| 2 | Mua đá dăm để làm lớp đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m3 |
| 3 | Mua linong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m3 |
| 7 | Mua cát bù vênh tạo phẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,78 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490 | m2 |
| J | Mua sắm trang thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh<br/>- Khung chân, đố bằng gỗ thông đã qua xử lý. Mặt bàn và mặt ghế bằng veneer xoan đào<br/>- Bàn ghế hai chỗ ngồi gồm 1 bàn 1 băng ghế, bàn ghế rời.<br/>- Bàn ghế có độ cao cố định.<br/>Kích thước:<br/>+ Bàn: Rộng 1200 x Sâu 500 x Cao 750 (mm).<br/>+ Ghế: Rộng 1200 x Sâu 300 x Cao 500 (mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 2 | Bảng từ xanh Kích thước: 3600x1200mm Mặt bảng bằng mặt thép từ tính Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh có kẻ ô mờ 5x5cm theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục Độ dày bảng gồm cả khung: 30mm (~3cm) Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Có khay nhôm đựng phấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu - Kiểu dáng: Tủ được thiết kế hình chữ nhật đứng, gồm 6 khoang. 3 khoang trên cánh mở bằng kính khung sắt sơn tĩnh điện, có khóa an toàn, tay cầm bằng nhôm. Mỗi khoang bên trong có 2 đợt tủ di động để tài liệu. 3 cánh dưới cánh mở bằng sắt sơn tĩnh điện, có khóa an toàn. - Kích thước: Dài 1380 mm, Sâu 450 mm, Cao 1830 mm. - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện chống gỉ, chống mối mọt, chống ẩm mốc. Kính trong suốt. - Màu sắc: Màu ghi sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 4 | Máy tính để bàn phòng thực hành Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam T4510 Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) Vi xử lý và bộ nhớ - Vi xử lý: Intel® Pentium® Processor G4500 (3.5GHz/3MB Cache/2C/2T) - RAM: + 4GB DDR4 2400MHz + 4 x DDR4, Max. 64GB - Chipset Intel B250 Mạng và kết nối không dây: Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) Cổng kết nối - Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)- 1 x PS/2 mouse port- 1 x PS/2 Keyboard port- 1 x D-Sub port- 1 x DVI-D port - 2 x USB 3.0/2.0 ports - 2 x USB 2.0/1.1 ports - 1 x RJ-45 port - 3 x audio jacks (Line In, Line Out, Mic In) Đa phương tiện Realtek ALC887 8-Channel Audio CODEC Màn hình: - Kích thước màn hình :FPT 19.5" LED. Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính.- Độ phân giải: 1600 x 900 - Thời gian đáp ứng: 5ms - Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1 - Góc nhìn: 170°/160° - Số màu hiển thị: 16.7M - Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) chống chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng. - Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. - Graphic: Tích hợp Intel® HD Graphic Ổ cứng và ổ quang - Loại HDD: 500Gb SATA3 (7200) Hệ điều hành: MS DOS Kích thước: 404 mm x 100mm x 310mm (dài x rộng x cao) Trọng lượng: 7 kg Thành phần đóng gói: User guide, Phiếu bảo hành, Dây nguồn, Chân đế, CD Driver Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 5 | Máy in LaserJet Pro M402dw Hãng sản xuất: Canon Model: LBP214dw Loại máy: Máy in laser đen trắng Bộ nhớ: 1 GB Tốc độ in (A4): Lên tới 38 trang/phút Độ phân giải: 1200 × 1200dpi (tương đương); 2400 (tương đương) × 600dpi Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal Khay giấy - Khay nạp giấy tiêu chuẩn 250 tờ - Khay nạp giấy đa năng 100 tờ - Khay nạp giấy bổ sung (tùy chọn) 550 tờ Cổng kết nối - USB 2.0 High Speed - Wi-Fi 802.11b/g/n - 100Base-TX/ 1000Base-T (option) Hộp mực - Mực toner (Tiêu chuẩn): Cartridge 052: 3100 trang (đi kèm máy: 3,100 trang) - Mực toner (Lớn): Cartridge 052 H: 9200 trang Kích thước (rộng x dài x cao): 401 x 373 x 250mm Trọng lượng: 8,8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Máy tính kết nối máy in Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam T4510 Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) Vi xử lý và bộ nhớ - Vi xử lý: Intel® Pentium® Processor G4500 (3.5GHz/3MB Cache/2C/2T) - RAM: + 4GB DDR4 2400MHz + 4 x DDR4, Max. 64GB - Chipset Intel B250 Mạng và kết nối không dây: Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) Cổng kết nối - Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) - 1 x PS/2 mouse port- 1 x PS/2 Keyboard port- 1 x D-Sub port- 1 x DVI-D port- 2 x USB 3.0/2.0 ports- 2 x USB 2.0/1.1 ports- 1 x RJ-45 port- 3 x audio jacks (Line In, Line Out, Mic In) Đa phương tiện Realtek ALC887 8-Channel Audio CODEC Màn hình: - Kích thước màn hình :FPT 19.5" LED. Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. - Độ phân giải: 1600 x 900 - Thời gian đáp ứng: 5ms - Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1 - Góc nhìn: 170°/160° - Số màu hiển thị: 16.7M - Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) chống chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng. - Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. - Graphic: Tích hợp Intel® HD Graphic Ổ cứng và ổ quang - Loại HDD: 500Gb SATA3 (7200) Hệ điều hành: MS DOS Kích thước: 404 mm x 100mm x 310mm (dài x rộng x cao) Trọng lượng: 7 kg Thành phần đóng gói: User guide, Phiếu bảo hành, Dây nguồn, Chân đế, CD Driver Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Bàn giáo viên Kích thước: 1500 x 700 x 750mm Khung gỗ thao lao, mặt bàn bằng veneer xoan đào, có hộc và ngăn bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Loa JBL PRX715 Thương hiệu: JBL - Hàng chính hãng Công suất: 1500 W Tần số: 37 Hz - 113 Hz Kích thước bass: 50 cm Loại loa treble: Treble kèn Loại loa bass: Bass phản xạ Áp lực âm thanh: 131 dB Kiểu dáng loa: Đứng Kích thước loa: 547,1 (cao) x 445 (rộng) x 580 (sâu) mm Trọng lượng: 25,4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Amply Jarguar Pro 506N Gold AF Loại Amply: Amply cơ Số kênh: 4 Kênh Công suất đánh: 450W x 4CH (1800W) Công suất tiêu thụ: 2000 W Số Sò: 24 Sò Loại sò: Sò Than Độ nhạy: 200mV Trở kháng: 8 ohm Dải tần: 20Hz đến 20KHz Điện áp sử dụng: 220V/50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy chiếu Hãng sản xuất: Panasonic Model: PT-VW350 Công nghệ LCD Độ sáng: 4000 Ansi Lumens Độ phân giải: 1280x800 (WXGA) Độ tương phản: 12000:1 Công suất bóng đèn: 240W UHM Độ phóng màn hình: 30-300” Chức năng khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình Cổng vào: HDMI IN, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, S-VIDEO IN, AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN Kích thước (rộng x dài x cao): 352 x 98 x 279,4mm Cân nặng: 3,3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rèm cửa sổ Loại cản nắng 100% Vải gấm bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi