Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912369-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200910987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 17:47:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,908,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà tập đa năng phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4697 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,7425 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,7375 100m
4 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,59 m2
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8077 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2012 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6615 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4062 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9011 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9131 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,846 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2795 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0523 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8733 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2803 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7629 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8893 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7316 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,281 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9133 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4238 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4238 100m3/1km
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,877 1m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4795 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9772 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5918 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6198 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3067 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4613 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 100m3
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4332 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4411 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7894 m3
52 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7556 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,074 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,074 m2
56 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2918 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4233 tấn
63 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5622 m3
64 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2987 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5933 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4855 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5019 m3
70 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8983 100m2
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6441 tấn
72 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5353 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5909 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7289 m3
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2374 m3
81 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1228 tấn
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 tấn
83 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9054 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,8599 1m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 tấn
86 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,123 tấn
87 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,905 tấn
88 Bu lông ĐK 28x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
89 Bulông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
90 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
91 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4835 100m2
93 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0542 m3
95 Tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2346 m2
96 Vít chống bão (loại có mũ chụp bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.242 cái
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6062 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8558 m3
99 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,616 m2
100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,384 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m
102 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9128 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6936 m2
104 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,054 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,9722 m2
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,1404 m2
107 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,482 m2
108 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3309 m2
110 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7092 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9216 m2
112 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7625 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,3844 m2
114 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,384 1m2
115 Máy thi công ( máy mài, Máy xoa nhám đa năng 1,2kW/h , Máy hút bụi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,384 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,58 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,112 m2
118 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
119 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
120 Cửa đi PVC lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m2
121 Phụ kiện cửa đi 2 cánh PVC lõi thép 3 bộ
122 Phụ kiện cửa đi 1 cánh PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
123 Cửa sổ PVC lõi thép, mở quay kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
124 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
125 Vách kinh PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3816 m2
126 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,802 m2
127 Gia công xen hoa cửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4706 tấn
128 Inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,6 kg
129 Lắp dựng xen hoa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8616 m2
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
131 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m2
132 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,154 m3
133 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,814 m2
134 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m
135 Kẻ mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,48 m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2114 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0581 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0126 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,47 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7371 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
C Trần aluminum nhà đa năng
1 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2502 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,5174 1m2
3 Làm trần bằng tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,1284 m2
D Phần lắp đặt điện nước nhà đa năng
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
9 Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
10 Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
12 Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt Dây dẫn điện dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Tủ điện 300x450x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
21 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
23 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
24 Bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
39 Lắp đặt van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt crắc co PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt crắc co PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt tê ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cầu chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
60 Bình chữa cháy bình khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
61 Bình chữa cháy bình bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
62 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E Nhà bếp phần (xây dựng)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7003 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,605 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4568 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4063 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7163 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1401 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9331 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3374 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2037 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1108 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0203 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2799 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3062 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8489 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1697 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9269 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2009 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8534 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7267 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9862 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9334 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3884 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1348 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8174 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9889 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3424 m3
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6801 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2368 1m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6801 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1604 100m2
51 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 md
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6051 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4265 m2
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0857 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0191 m3
57 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4075 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9068 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,552 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 m
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5128 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,79 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,883 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,945 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,851 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,4688 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,435 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 100m2
69 Đắp đấu đầu cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 83,793 m2
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 m3
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
73 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
75 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
76 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
79 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
80 Gia công xen hoa cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
81 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15: Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5 kg
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 m2
86 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
87 Chụp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
88 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m2
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5643 1m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5252 m3
91 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2152 m3
93 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1246 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3956 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m2
96 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6564 m3
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
101 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,69 m2
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8548 m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 100m3
104 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
105 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
F Nhà bếp phần lắp đặt
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
6 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt chậu rửa cả vòi chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Côn thu 32-25 PPR chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
32 Lắp đặt Côn nhựa D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống sục khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 1 tấn
35 Mua inox để gia công ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4121 kg
36 Tủ bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
38 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
G Các hạng mục phụ trợ: Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2992 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5279 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,495 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4792 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9142 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,176 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8965 100m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3128 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5642 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6066 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3008 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6656 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,3294 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,54 m
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,995 m2
H Các hạng mục phụ trợ: Bồn cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7945 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5661 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4742 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8746 m2
I Các hạng mục phụ trợ: Sân đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m3
2 Mua đá dăm để làm lớp đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m3
3 Mua linong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 m2
4 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6 m3
5 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m3
7 Mua cát bù vênh tạo phẳng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,78 m3
8 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.490 m2
J Mua sắm trang thiết bị
1 Bàn ghế học sinh<br/>- Khung chân, đố bằng gỗ thông đã qua xử lý. Mặt bàn và mặt ghế bằng veneer xoan đào<br/>- Bàn ghế hai chỗ ngồi gồm 1 bàn 1 băng ghế, bàn ghế rời.<br/>- Bàn ghế có độ cao cố định.<br/>Kích thước:<br/>+ Bàn: Rộng 1200 x Sâu 500 x Cao 750 (mm).<br/>+ Ghế: Rộng 1200 x Sâu 300 x Cao 500 (mm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
2 Bảng từ xanh Kích thước: 3600x1200mm Mặt bảng bằng mặt thép từ tính Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh có kẻ ô mờ 5x5cm theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục Độ dày bảng gồm cả khung: 30mm (~3cm) Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn Mặt bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao Có khay nhôm đựng phấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
3 Tủ đựng tài liệu - Kiểu dáng: Tủ được thiết kế hình chữ nhật đứng, gồm 6 khoang. 3 khoang trên cánh mở bằng kính khung sắt sơn tĩnh điện, có khóa an toàn, tay cầm bằng nhôm. Mỗi khoang bên trong có 2 đợt tủ di động để tài liệu. 3 cánh dưới cánh mở bằng sắt sơn tĩnh điện, có khóa an toàn. - Kích thước: Dài 1380 mm, Sâu 450 mm, Cao 1830 mm. - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện chống gỉ, chống mối mọt, chống ẩm mốc. Kính trong suốt. - Màu sắc: Màu ghi sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
4 Máy tính để bàn phòng thực hành Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam T4510 Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) Vi xử lý và bộ nhớ - Vi xử lý: Intel® Pentium® Processor G4500 (3.5GHz/3MB Cache/2C/2T) - RAM: + 4GB DDR4 2400MHz + 4 x DDR4, Max. 64GB - Chipset Intel B250 Mạng và kết nối không dây: Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) Cổng kết nối - Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)- 1 x PS/2 mouse port- 1 x PS/2 Keyboard port- 1 x D-Sub port- 1 x DVI-D port - 2 x USB 3.0/2.0 ports - 2 x USB 2.0/1.1 ports - 1 x RJ-45 port - 3 x audio jacks (Line In, Line Out, Mic In) Đa phương tiện Realtek ALC887 8-Channel Audio CODEC Màn hình: - Kích thước màn hình :FPT 19.5" LED. Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính.- Độ phân giải: 1600 x 900 - Thời gian đáp ứng: 5ms - Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1 - Góc nhìn: 170°/160° - Số màu hiển thị: 16.7M - Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) chống chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng. - Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. - Graphic: Tích hợp Intel® HD Graphic Ổ cứng và ổ quang - Loại HDD: 500Gb SATA3 (7200) Hệ điều hành: MS DOS Kích thước: 404 mm x 100mm x 310mm (dài x rộng x cao) Trọng lượng: 7 kg Thành phần đóng gói: User guide, Phiếu bảo hành, Dây nguồn, Chân đế, CD Driver Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
5 Máy in LaserJet Pro M402dw Hãng sản xuất: Canon Model: LBP214dw Loại máy: Máy in laser đen trắng Bộ nhớ: 1 GB Tốc độ in (A4): Lên tới 38 trang/phút Độ phân giải: 1200 × 1200dpi (tương đương); 2400 (tương đương) × 600dpi Khổ giấy: A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Foolscap, Indian Legal Khay giấy - Khay nạp giấy tiêu chuẩn 250 tờ - Khay nạp giấy đa năng 100 tờ - Khay nạp giấy bổ sung (tùy chọn) 550 tờ Cổng kết nối - USB 2.0 High Speed - Wi-Fi 802.11b/g/n - 100Base-TX/ 1000Base-T (option) Hộp mực - Mực toner (Tiêu chuẩn): Cartridge 052: 3100 trang (đi kèm máy: 3,100 trang) - Mực toner (Lớn): Cartridge 052 H: 9200 trang Kích thước (rộng x dài x cao): 401 x 373 x 250mm Trọng lượng: 8,8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
6 Máy tính kết nối máy in Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam T4510 Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) Vi xử lý và bộ nhớ - Vi xử lý: Intel® Pentium® Processor G4500 (3.5GHz/3MB Cache/2C/2T) - RAM: + 4GB DDR4 2400MHz + 4 x DDR4, Max. 64GB - Chipset Intel B250 Mạng và kết nối không dây: Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) Cổng kết nối - Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit) - 1 x PS/2 mouse port- 1 x PS/2 Keyboard port- 1 x D-Sub port- 1 x DVI-D port- 2 x USB 3.0/2.0 ports- 2 x USB 2.0/1.1 ports- 1 x RJ-45 port- 3 x audio jacks (Line In, Line Out, Mic In) Đa phương tiện Realtek ALC887 8-Channel Audio CODEC Màn hình: - Kích thước màn hình :FPT 19.5" LED. Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. - Độ phân giải: 1600 x 900 - Thời gian đáp ứng: 5ms - Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1 - Góc nhìn: 170°/160° - Số màu hiển thị: 16.7M - Sử dụng công nghệ ABL (Anti Blue Light) chống chói mắt và tránh hại mắt cho người sử dụng. - Màn hình vi tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. - Graphic: Tích hợp Intel® HD Graphic Ổ cứng và ổ quang - Loại HDD: 500Gb SATA3 (7200) Hệ điều hành: MS DOS Kích thước: 404 mm x 100mm x 310mm (dài x rộng x cao) Trọng lượng: 7 kg Thành phần đóng gói: User guide, Phiếu bảo hành, Dây nguồn, Chân đế, CD Driver Bàn phím Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột Optical (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
7 Bàn giáo viên Kích thước: 1500 x 700 x 750mm Khung gỗ thao lao, mặt bàn bằng veneer xoan đào, có hộc và ngăn bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Loa JBL PRX715 Thương hiệu: JBL - Hàng chính hãng Công suất: 1500 W Tần số: 37 Hz - 113 Hz Kích thước bass: 50 cm Loại loa treble: Treble kèn Loại loa bass: Bass phản xạ Áp lực âm thanh: 131 dB Kiểu dáng loa: Đứng Kích thước loa: 547,1 (cao) x 445 (rộng) x 580 (sâu) mm Trọng lượng: 25,4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Amply Jarguar Pro 506N Gold AF Loại Amply: Amply cơ Số kênh: 4 Kênh Công suất đánh: 450W x 4CH (1800W) Công suất tiêu thụ: 2000 W Số Sò: 24 Sò Loại sò: Sò Than Độ nhạy: 200mV Trở kháng: 8 ohm Dải tần: 20Hz đến 20KHz Điện áp sử dụng: 220V/50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Máy chiếu Hãng sản xuất: Panasonic Model: PT-VW350 Công nghệ LCD Độ sáng: 4000 Ansi Lumens Độ phân giải: 1280x800 (WXGA) Độ tương phản: 12000:1 Công suất bóng đèn: 240W UHM Độ phóng màn hình: 30-300” Chức năng khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình Cổng vào: HDMI IN, COMPUTER 1 IN, COMPUTER 2 IN/MONITOR OUT, VIDEO IN, S-VIDEO IN, AUDIO IN1, AUDIO IN2 (MIC IN), AUDIO IN3, AUDIO OUT, SERIAL IN, LAN Kích thước (rộng x dài x cao): 352 x 98 x 279,4mm Cân nặng: 3,3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Rèm cửa sổ Loại cản nắng 100% Vải gấm bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->