Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 15:09:00 đến ngày 2020-09-14 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80% ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ , bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,788 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,901 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1607 | 1m3 |
| 5 | Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8377 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8112 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7145 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6361 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0013 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3001 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0555 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3973 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9482 | m2 |
| 19 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,334 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3821 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9074 | m3 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,756 | m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,167 | m3 |
| 26 | Trát thành rãnh bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,056 | m2 |
| 27 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,028 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 32 | Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7955 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4018 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,543 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4727 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1057 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5965 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3151 | m2 |
| 39 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,3049 | m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1456 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0925 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9412 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6039 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1321 | m3 |
| 45 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3268 | m2 |
| 46 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9703 | m3 |
| 47 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7233 | m3 |
| 48 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,412 | m2 |
| 49 | Viện gạch sứ trang trí lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| 50 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 51 | Lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | kg |
| 52 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3848 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan INOX hộp cầu thang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,034 | m2 |
| 55 | Lan can cầu thang INOX hộp 201: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,07 | kg |
| 56 | Trụ INốC D=100 + Quả cầu chụp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Sơn nhũ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| 62 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,57 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2078 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5196 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8578 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4898 | 100m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2645 | m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0545 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4527 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2941 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6871 | tấn |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,27 | m2 |
| 77 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6126 | m2 |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6225 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 82 | Trát trần cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2253 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , Ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4765 | tấn |
| 86 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,881 | m2 |
| 87 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9243 | m2 |
| 88 | Trát gờ chr , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,57 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1278 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1406 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc dầy 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,32 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 97 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | ống tràn thoát nước mái D= 60 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,334 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,851 | m2 |
| 102 | Xây tường ngăn trong khu WC bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3306 | m3 |
| 103 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7872 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1776 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0978 | m2 |
| 106 | Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,098 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,4267 | m2 |
| 108 | Làm trần Tôn khung xương sắt hộp ( Tính mua thẳng + phào cổ trần + cả phụ kiện đồng bộ ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6126 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,75 | m2 |
| 110 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5mm, sơn tĩnh điện màu sáng (đã hoàn thiện bao gồm cả phụ kiện)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,75 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,493 | m2 |
| 112 | Vách khuôn sắt hộp, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện (đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,493 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 114 | Cửa kính khung nhôm tính mua thẳng + cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 115 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,766 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 117 | Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 118 | Chi tiết đắp vữa chân trụ + đầu trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 119 | Đắp vữa hình cữ X đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Đắp vữa hình lục chóp mái trục A (4-5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,98 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912,913 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,729 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6814 | 100m2 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đào máy = 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 127 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công =20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6752 | m3 |
| 128 | Bê tông lót hháy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 129 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 131 | Ván khuôn đáy bể vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 132 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4188 | m3 |
| 133 | Lát gạch vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 134 | Láng tát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6692 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lấp đất chân bể =1/4 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3; HS =1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2896 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2896 | 10m³/1km |
| 144 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (12km đường loại 3 + 8km đường loại 4-ĐG nhân HS = 12*1+8*1,35 = 22,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2896 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS =1,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7577 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (6km đường loại 3-ĐG nhân HS=6*1,35 = 8,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7577 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS = 1,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5835 | 10 tấn/1km |
| 148 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km HS = 3*1.35 = 4,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5835 | 10 tấn/1km |
| 149 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,357 | 1000v |
| 150 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9411 | 10 tấn/1km |
| 151 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km;HS = 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9411 | 10 tấn/1km |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =64km; HS =(56*1+8*1.35 =66,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9411 | 10 tấn/1km |
| 153 | Bốc xếp xuống gạch rỗng 6 lỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0918 | 1000v |
| 154 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1691 | 10 tấn/1km |
| 155 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =7km; HS = 7*1.35 = 9,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1691 | 10 tấn/1km |
| 156 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4445 | 1000v |
| 157 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS =1,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,687 | 10 tấn/1km |
| 158 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =7km đường loại 4; HS = 7*1,35 = 9,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,687 | 10 tấn/1km |
| 159 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8698 | tấn |
| 160 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0143 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km đường loại 4;HS = 781,35 = 9,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0143 | 10 tấn/1km |
| 162 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0967 | tấn |
| 163 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5356 | 10 tấn/1km |
| 164 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 7km đường loại 5;HS = 7*1,35 = 9,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5356 | 10 tấn/1km |
| 165 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,919 | m3 |
| B | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | MCB 1 pha - 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | MCB 1 pha - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | MCB 1 pha - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 500*400*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện phòng 6 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Đèn huỳnh quang (2*36)/40W - 1.2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 14 | Đèn ốp tường bóng COMPACT 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đèn ốp trần D 250-32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 21 | Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 22 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Đào rãnh chôn đường cáp ngầm bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp = đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 25 | ống nhựa HDPE đk = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 26 | Khung INO X treo đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 8 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | ống nhựa PVC D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | 1m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp = đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 12 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 15 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR D40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR D32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PPR D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PPR D20: một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 1 đầu ren trong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 2 đầu ren trong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Tê nhựa 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Tê thu 90 độ PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thu 90 độ PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê thu 90 độ PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê thu 90 độ PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Côn nhựa PPR D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cút thu 90 độ PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Cút thu 90 độ PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Ống UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 28 | Ống UPVC , ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Ống UPVC , ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 31 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 33 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 110*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 90*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 75*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Tê kiểm tra thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Nút bịt - Đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Tê kiểm tra thông tắc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Nút bịt - Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn nhựa UPVC , ĐK 110*75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Côn nhựa UPVC , ĐK 110*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Côn nhựa UPVC , ĐK 90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Kép thép mạ kẽm - Đk =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 51 | Bộ Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 52 | Bộ Đai kẹp và ty treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt ( Trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | La va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 55 | Bộ Vòi lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 60 | chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 61 | Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp , ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Van khóa PP-R , ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Van khóa PP-R , ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Van khóa PP-R , ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Van phao PP-R , ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm nước Q = 3m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 68 | Phí mở nguồn nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi