Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914722-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200908156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 15:09:00 đến ngày 2020-09-14 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 80% ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0315 100m3
2 Đào móng cột, trụ , bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công = 20%): Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,788 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,901 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1607 1m3
5 Bê tông hè rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8377 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9035 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8112 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2203 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7145 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6361 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0013 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4472 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3001 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0555 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3973 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9482 m2
19 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,334 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 100m3
21 Đắp đất nền: Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3821 m3
22 Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9074 m3
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,756 m2
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,167 m3
26 Trát thành rãnh bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,056 m2
27 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,028 m2
28 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
32 Trát chân móng ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7955 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4018 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,543 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4727 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1057 m3
37 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5965 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3151 m2
39 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,3049 m2
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1456 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0925 m3
42 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9412 m2
43 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6039 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1321 m3
45 Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3268 m2
46 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9703 m3
47 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7233 m3
48 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,412 m2
49 Viện gạch sứ trang trí lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 viên
50 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m2
51 Lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 kg
52 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9333 m3
53 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3848 m2
54 Lắp dựng lan INOX hộp cầu thang: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,034 m2
55 Lan can cầu thang INOX hộp 201: Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,07 kg
56 Trụ INốC D=100 + Quả cầu chụp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Sơn nhũ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 tấn
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 100m2
62 Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,57 m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2078 m3
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3777 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5196 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8486 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5565 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8578 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4898 100m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2645 m2
72 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0545 m3
73 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4527 100m2
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2941 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6871 tấn
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,27 m2
77 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,6126 m2
78 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6225 m3
79 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 100m2
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 tấn
82 Trát trần cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,31 m2
83 Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2253 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô , Ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4765 tấn
86 Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,881 m2
87 Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9243 m2
88 Trát gờ chr , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,57 m
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1278 1m2
92 Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1406 100m2
93 Tôn úp nóc dầy 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m
94 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m
95 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
97 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 ống tràn thoát nước mái D= 60 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,334 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,851 m2
102 Xây tường ngăn trong khu WC bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3306 m3
103 Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7872 m2
104 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1776 m2
105 Lát nền, sàn gạch chống trơn ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0978 m2
106 Lát gạch rỗng cách âm dầy 130 gạch rỗng 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,098 m2
107 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,4267 m2
108 Làm trần Tôn khung xương sắt hộp ( Tính mua thẳng + phào cổ trần + cả phụ kiện đồng bộ ): Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6126 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,75 m2
110 Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5mm, sơn tĩnh điện màu sáng (đã hoàn thiện bao gồm cả phụ kiện)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,75 m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,493 m2
112 Vách khuôn sắt hộp, kính trắng dày 5mm, sơn tĩnh điện (đã hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,493 m2
113 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
114 Cửa kính khung nhôm tính mua thẳng + cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
115 Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,766 m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
117 Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả phụ kiện + cả sơn cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
118 Chi tiết đắp vữa chân trụ + đầu trụ khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
119 Đắp vữa hình cữ X đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Đắp vữa hình lục chóp mái trục A (4-5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,98 m
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.912,913 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,729 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,537 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6814 100m2
126 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đào máy = 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
127 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công =20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6752 m3
128 Bê tông lót hháy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
129 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
131 Ván khuôn đáy bể vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
132 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4188 m3
133 Lát gạch vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
134 Láng tát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6692 m2
135 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
137 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
138 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lấp đất chân bể =1/4 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
141 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 100m3
142 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3; HS =1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2896 10m³/1km
143 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 3-ĐG nhân HS=9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2896 10m³/1km
144 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (12km đường loại 3 + 8km đường loại 4-ĐG nhân HS = 12*1+8*1,35 = 22,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2896 10m³/1km
145 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS =1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7577 10m³/1km
146 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (6km đường loại 3-ĐG nhân HS=6*1,35 = 8,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7577 10m³/1km
147 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS = 1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5835 10 tấn/1km
148 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km HS = 3*1.35 = 4,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5835 10 tấn/1km
149 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,357 1000v
150 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9411 10 tấn/1km
151 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =9km;HS = 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9411 10 tấn/1km
152 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =64km; HS =(56*1+8*1.35 =66,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9411 10 tấn/1km
153 Bốc xếp xuống gạch rỗng 6 lỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0918 1000v
154 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1691 10 tấn/1km
155 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =7km; HS = 7*1.35 = 9,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1691 10 tấn/1km
156 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4445 1000v
157 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =1km; HS =1,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,687 10 tấn/1km
158 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển =7km đường loại 4; HS = 7*1,35 = 9,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,687 10 tấn/1km
159 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8698 tấn
160 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0143 10 tấn/1km
161 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km đường loại 4;HS = 781,35 = 9,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0143 10 tấn/1km
162 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0967 tấn
163 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 10 tấn/1km
164 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển = 7km đường loại 5;HS = 7*1,35 = 9,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5356 10 tấn/1km
165 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,919 m3
B HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1 Cáp ngầm bọcCu/XLPE/DSTA/ PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Cáp bọcCu/XLPE/ PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
6 MCB 1 pha - 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCB 1 pha - 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 MCB 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 MCB 1 pha - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 MCB 1 pha - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Tủ điện tầng 500*400*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tủ điện phòng 6 MODUL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Đèn huỳnh quang (2*36)/40W - 1.2m lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
14 Đèn ốp tường bóng COMPACT 32w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Đèn ốp trần D 250-32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
16 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 ổ cắm đôi 2 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
21 Quạt trần D 1400mm - 80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
22 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
23 Đào rãnh chôn đường cáp ngầm bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m3
24 Lấp đất rãnh cáp = đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
25 ống nhựa HDPE đk = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
26 Khung INO X treo đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
28 Đinh vít M3*30 + vít nở 04: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Bộ
C HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét K1 - thép D 18 L=1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D18 L= 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
6 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Thép L 63*63*6: Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 kg
8 Bật đỡ thép D 8 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 ống nhựa PVC D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 1m3
11 Lấp đất rãnh cáp = đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
12 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Sơn chống dỉ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
15 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa HDPE PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Ống nhựa HDPE PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Ống nhựa HDPE PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Ống nhựa HDPE PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
5 Ống nhựa HDPE PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
6 Cút nhựa 90 độ PPR D50: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút nhựa 90 độ PPR D40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cút nhựa 90 độ PPR D32: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Cút nhựa 90 độ PPR D25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Cút nhựa 90 độ PPR D20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Cút nhựa 90 độ PPR D20: một đầu ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 1 đầu ren trong ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tê nhựa 90 độ PPR D20 ( 2 đầu ren trong ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Tê nhựa 90 độ PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê nhựa 90 độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Tê nhựa 90 độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Tê thu 90 độ PPR D50*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tê thu 90 độ PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Tê thu 90 độ PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tê thu 90 độ PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Côn nhựa PPR D50*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Côn nhựa PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Cút thu 90 độ PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Cút thu 90 độ PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Ống UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
26 Ống UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
27 Ống UPVC , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
28 Ống UPVC , ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
29 Ống UPVC , ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
31 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
33 Cút nhựa chếch 135 độ UPVC , ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Cút nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Tê nhựa 135 độ UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Tê nhựa 90 độ UPVC , ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 110*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 90*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Tê thu 135 độ UPVC , ĐK 75*42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Tê kiểm tra thông tắc D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Nút bịt - Đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Tê kiểm tra thông tắc D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Nút bịt - Đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Côn nhựa UPVC , ĐK 110*75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Côn nhựa UPVC , ĐK 110*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Côn nhựa UPVC , ĐK 90*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Kép thép mạ kẽm - Đk =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
51 Bộ Đai kẹp neo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
52 Bộ Đai kẹp và ty treo ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
53 Lắp đặt xí bệt ( Trọn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 La va bô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
55 Bộ Vòi lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
61 Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp , ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Van khóa PP-R , ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Van khóa PP-R , ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Van khóa PP-R , ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Van phao PP-R , ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Máy bơm nước Q = 3m3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
68 Phí mở nguồn nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->