Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ tủ RMU bị teng xanh đã hết bảo hành trên địa bàn Quận 5 – Quận 8, năm 2020 – Phần thuê ngoài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ tủ RMU bị teng xanh đã hết bảo hành trên địa bàn Quận 5 – Quận 8, năm 2020 – Phần thuê ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 14:43:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,857,028,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,600,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ VẬT LIỆU B CẤP | |||
| 1 | Cầu chì ống trung thế 16A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 18 | cái |
| 2 | Cầu chì ống trung thế 40A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 111 | cái |
| 3 | Cầu chì ống trung thế 63A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 9 | cái |
| 4 | Tấm bakelit 700mmx400mm - dày 3mm (cho ngăn T) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Tấm |
| 5 | Tấm bakelit 700mmx300mm - dày 3mm (cho ngăn L) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 52 | Tấm |
| 6 | Keo bọt nở Selfoam | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 49 | Tuýp |
| B | CHI PHÍ THI CÔNG (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường, vận chuyển vật tư đường dài …) | |||
| C | Lắp thiết bị: | |||
| D | Lắp vật tư: | |||
| 1 | Thay Fuse slider, Fuse chamber, Cooper part ngăn bợ chì tủ RMU | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 46 | Tủ |
| 2 | Thay cầu chì ống trung thế 16A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Bộ/3pha |
| 3 | Thay cầu chì ống trung thế 40A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 37 | Bộ/3pha |
| 4 | Thay cầu chì ống trung thế 63A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Bộ/3pha |
| E | Cải tạo vỏ tủ RMU | |||
| 1 | Nóc Tủ Che RMU (Dài 1,6m ->1,8m)<br/>Sản xuất mái che nhỏ tủ che RMU (tole dày 2,0mm sơn tỉnh điện màu Ral 7032 + lưới chắn côn trùng) bao gồm sản xuất, vận chuyển tới công trình, cắt nóc hiện hữu và lắp đặt hoàn tất | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2 | Tủ |
| 2 | Nóc Tủ Che RMU (Dài 2,0m -> 2,3m) Sản xuất mái che nhỏ tủ che RMU (tole dày 2,0mm sơn tỉnh điện màu Ral 7032 + lưới chắn côn trùng) bao gồm sản xuất, vận chuyển tới công trình, cắt nóc hiện hữu và lắp đặt hoàn tất | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 5 | Tủ |
| 3 | Nóc Tủ Che RMU (Dài 2,4m -> 2,64m) Sản xuất mái che nhỏ tủ che RMU (tole dày 2,0mm sơn tỉnh điện màu Ral 7032 + lưới chắn côn trùng) bao gồm sản xuất, vận chuyển tới công trình, cắt nóc hiện hữu và lắp đặt hoàn tất | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Tủ |
| 4 | Nóc Tủ Che RMU (Dài 2,8m -> 3,4m) Sản xuất mái che nhỏ tủ che RMU (tole dày 2,0mm sơn tỉnh điện màu Ral 7032 + lưới chắn côn trùng) bao gồm sản xuất, vận chuyển tới công trình, cắt nóc hiện hữu và lắp đặt hoàn tất | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Tủ |
| 5 | Lam gió H400xW300x1.5mm Lam gió H400xW300x1.5mm (Khung tole 1.5mm. lam, lá lam 1.2mm, tole sơn tỉnh điện màu RAL 7032) bao gồm sản xuất, vận chuyển tới công trình, cắt vỏ hiện hữu và lắp đặt hoàn tất | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 232 | Cái |
| F | Chi phí thuê máy phát | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát điện 250kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy/4giờ/10 ngày |
| 2 | Chi phí thuê máy phát điện 400kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy/4giờ/38 ngày |
| 3 | Chi phí thuê máy phát điện 500kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy/4giờ/10 ngày |
| G | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát 250kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.994,1 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát 400kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 12.124,12 | Lít dầu DO |
| 3 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát 500kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3.988,2 | Lít dầu DO |
| H | Chi phí vận chuyển máy phát | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy phát 250kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy/10 ngày |
| 2 | Chi phí vận chuyển máy phát 400kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy/38 ngày |
| 3 | Chi phí vận chuyển máy phát 500kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy/10 ngày |
| I | Chi phí vận hành máy phát | |||
| 1 | Chi phí vận hành máy phát 250kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Nhân công |
| 2 | Chi phí vận hành máy phát 400kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 38 | Nhân công |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát 500kVA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT- DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 10 | Nhân công |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình thi công | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp (trước thuế): 998.685.530 đồng | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi