Gói thầu: Gói thầu số 01: chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 17:04:00 đến ngày 2020-09-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,748,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,078,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG ĐÌNH YÊN LÂM | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông giằng | Chương V - E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 2 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 33,04 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V - E-HSMT | 4,39 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 58,52 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm,đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 2,43 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 4,82 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, | Chương V - E-HSMT | 15 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V - E-HSMT | 135,72 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Chương V - E-HSMT | 220 | cấu kiện |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E-HSMT | 328 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn | Chương V - E-HSMT | 3,28 | 100m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=40 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 26 | Đào đất hữu cơ đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 31 | Rải nilon chống thấm | Chương V - E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M150 | Chương V - E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 12 | m3 |
| 35 | Lát gạch Tezazo kt 400x400 VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 101 | m2 |
| 36 | Bê tông viên vỉa đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 37 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Bê tông rãnh đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,41 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi