Gói thầu: Thi công xây xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường Màm non Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường Màm non Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 10:21:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 3 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐẤT, LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,82 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,646 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,398 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 37,24 | m2 |
| C | LAN CAN BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 7,7532 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 2,5844 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,9383 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,0459 | m3 |
| 5 | Xây trụ lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,968 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,6711 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,1078 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,523 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 109,145 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 79,8 | m |
| 12 | Gạch hoa xi măng nghệ thuật | Mục 2, Chương V | 55 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 109,145 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Mục 2, Chương V | 240 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 24 | m3 |
| 6 | Làm khe co, khe giãn mặt đường bê tông (chít nhựa đường + ma tít chèn khe) | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| E | BỂ NƯỚC, BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,3231 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1992 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,6464 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,3476 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,3476 | m3 |
| 6 | Láng sân bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương V | 3,476 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0671 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,0671 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,9611 | m3 |
| 11 | Xây tường bể gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,788 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0046 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục 2, Chương V | 0,0259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2002 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7675 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0459 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0495 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mục 2, Chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 20 | Trát thành ngoài bể tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,676 | m2 |
| 21 | Trát thành trong bể tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (2 lần) | Mục 2, Chương V | 25,608 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mục 2, Chương V | 3,9468 | m2 |
| 23 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mục 2, Chương V | 16,7508 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,2271 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,0088 | m2 |
| 26 | Láng sân bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục 2, Chương V | 3,476 | m2 |
| 27 | Nắp bể bằng tôn + khoá | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả cặn D25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mục 2, Chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,3524 | m2 |
| 32 | Lưới nhựa làm tầng lọc (3 lớp) | Mục 2, Chương V | 4,0572 | m2 |
| 33 | Chèn sỏi | Mục 2, Chương V | 0,1352 | m3 |
| 34 | Cát vàng rửa sạch làm tầng lọc | Mục 2, Chương V | 0,1352 | m3 |
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà tường chịu lực, dầm sàn đổ bê tông cốt thép, mái lợp tôn (tính bằng ca máy) | Mục 2, Chương V | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải, bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mục 2, Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. | Mục 2, Chương V | 1,08 | 100m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,4476 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,2213 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 15,0678 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,7434 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,4296 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục 2, Chương V | 0,2741 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục 2, Chương V | 0,5179 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 13,2767 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,7578 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,9165 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,5385 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1455 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,2419 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,6482 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,1302 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,8738 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,8253 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 20,8297 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 24,8864 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,4376 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 16,4376 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,6566 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục 2, Chương V | 0,0642 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mục 2, Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,985 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,2682 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0316 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3402 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mục 2, Chương V | 37,1773 | m2 |
| 35 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,3037 | m2 |
| 36 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mục 2, Chương V | 20,9071 | m2 |
| 37 | Cút sành D90 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 4,9894 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,1744 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,5148 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể thấm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,9827 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0067 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0376 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3432 | m3 |
| 46 | Xếp đá hộc | Mục 2, Chương V | 1,0132 | m3 |
| 47 | Chèn sỏi | Mục 2, Chương V | 0,557 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,252 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,006 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 9,1334 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,0081 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,8434 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,1246 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,4251 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,8079 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 11,3991 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,1094 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,2625 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,6548 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,6508 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 28,8085 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 2,5662 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,4347 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,2915 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0963 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,0348 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 56,1688 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 182,336 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 34,0208 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 112,5745 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,4363 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 214,004 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 326,0675 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,664 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 240,668 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,28 | m |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 126,4872 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 256,619 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 709,1737 | m2 |
| 83 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 29,37 | m2 |
| 84 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 21,06 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,2094 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 13,5 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 7,4016 | m2 |
| 88 | S/x lan can hành lang Inox 304 | Mục 2, Chương V | 0,1234 | tấn |
| 89 | Mũ chụp đầu tay vịn | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 90 | Thép fi 14 râu thép chờ | Mục 2, Chương V | 10,2 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục 2, Chương V | 13,9968 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,7633 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 288,4584 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 132,1688 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 54,456 | m2 |
| 96 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Mục 2, Chương V | 54,456 | m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,4995 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,1385 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép C80x50x20x2,0 | Mục 2, Chương V | 1,0395 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,0395 | tấn |
| 102 | Sản xuất giằng mái thép | Mục 2, Chương V | 0,2751 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2, Chương V | 0,2751 | tấn |
| 104 | Bu lông M12 | Mục 2, Chương V | 186 | cái |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 143,2694 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn múi vuông chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mục 2, Chương V | 2,453 | 100m2 |
| 107 | Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P60A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P40A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P30A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P15A | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýp led mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36w) | Mục 2, Chương V | 13 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03K 270/14W | Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 105 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20mm | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mm | Mục 2, Chương V | 250 | m |
| 127 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 128 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Mục 2, Chương V | 4 | bình |
| 129 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 130 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 1 bàn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt van phao điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van xả cặn 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi đồng D25mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 159 | Máy bơm chân không tự động EKSM 130 (Q=25L/phút; H=30m, P=125) và phụ kiện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, Chương V | 0,54 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,66 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 167 | Rọ chắn rác D150 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 172 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi