Gói thầu: Thi công xây xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường Màm non Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916660-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học, nhà công vụ và các HMPT Trường Màm non Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200905628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:21:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,852,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 3 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, Chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục 2, Chương V 3 100m3
B TƯỜNG CHẮN ĐẤT, LAN CAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,111 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,037 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 1,82 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,646 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 13,398 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 37,24 m2
C LAN CAN BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục 2, Chương V 7,7532 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 2,5844 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 1,9383 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,0459 m3
5 Xây trụ lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,968 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 4,6711 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương V 0,1078 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,1938 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,523 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 109,145 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 79,8 m
12 Gạch hoa xi măng nghệ thuật Mục 2, Chương V 55 cái
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 109,145 m2
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp I Mục 2, Chương V 24 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mục 2, Chương V 0,24 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mục 2, Chương V 0,24 100m3
4 Lớp nilong chống mất nước Mục 2, Chương V 240 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 24 m3
6 Làm khe co, khe giãn mặt đường bê tông (chít nhựa đường + ma tít chèn khe) Mục 2, Chương V 60 m
E BỂ NƯỚC, BỂ TỰ THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,3231 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,1992 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 0,6464 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mục 2, Chương V 0,3476 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 2, Chương V 0,3476 m3
6 Láng sân bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục 2, Chương V 3,476 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục 2, Chương V 0,0671 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục 2, Chương V 0,0671 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,0139 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục 2, Chương V 0,9611 m3
11 Xây tường bể gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,788 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương V 0,0046 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục 2, Chương V 0,0259 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,0182 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,2002 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,7675 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Mục 2, Chương V 0,0459 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Mục 2, Chương V 0,0495 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mục 2, Chương V 0,0619 100m2
20 Trát thành ngoài bể tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 16,676 m2
21 Trát thành trong bể tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (2 lần) Mục 2, Chương V 25,608 m2
22 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mục 2, Chương V 3,9468 m2
23 Đánh màu xi măng nguyên chất Mục 2, Chương V 16,7508 m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 0,2271 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 2,0088 m2
26 Láng sân bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mục 2, Chương V 3,476 m2
27 Nắp bể bằng tôn + khoá Mục 2, Chương V 2 cái
28 Lắp đặt vòi đồng, đường kính 20mm Mục 2, Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van xả cặn D25mm Mục 2, Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Mục 2, Chương V 0,005 100m
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục 2, Chương V 1,3524 m2
32 Lưới nhựa làm tầng lọc (3 lớp) Mục 2, Chương V 4,0572 m2
33 Chèn sỏi Mục 2, Chương V 0,1352 m3
34 Cát vàng rửa sạch làm tầng lọc Mục 2, Chương V 0,1352 m3
F THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nhà tường chịu lực, dầm sàn đổ bê tông cốt thép, mái lợp tôn (tính bằng ca máy) Mục 2, Chương V 3 ca
2 Vận chuyển phế thải, bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục 2, Chương V 1,08 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km. Mục 2, Chương V 1,08 100m3
G NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 1,4476 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, Chương V 4,2213 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 15,0678 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 0,7434 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục 2, Chương V 0,4296 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục 2, Chương V 0,2741 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục 2, Chương V 0,5179 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,7056 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục 2, Chương V 13,2767 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 20,7578 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 18,9165 m3
12 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 6,5385 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1455 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,2419 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,6482 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 7,1302 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,8738 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, Chương V 0,8253 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 20,8297 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương V 24,8864 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 16,4376 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 16,4376 m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,1494 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 Mục 2, Chương V 0,6566 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục 2, Chương V 0,0642 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mục 2, Chương V 0,016 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,985 m3
28 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,2682 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục 2, Chương V 0,0316 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,0155 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,3402 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg Mục 2, Chương V 5 cái
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mục 2, Chương V 1 cái
34 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Mục 2, Chương V 37,1773 m2
35 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,3037 m2
36 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mục 2, Chương V 20,9071 m2
37 Cút sành D90 Mục 2, Chương V 2 cái
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 4,9894 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, Chương V 0,1744 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 2, Chương V 0,5148 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể thấm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 3,9827 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0067 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0376 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,0312 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,3432 m3
46 Xếp đá hộc Mục 2, Chương V 1,0132 m3
47 Chèn sỏi Mục 2, Chương V 0,557 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 2, Chương V 0,0118 100m2
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 0,252 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mục 2, Chương V 0,006 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 150kg Mục 2, Chương V 4 cái
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục 2, Chương V 9,1334 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 5,0081 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, Chương V 0,8434 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,1246 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,4251 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,8079 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 11,3991 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 1,1094 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,2625 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 1,6548 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,6508 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 28,8085 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục 2, Chương V 2,5662 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 2,4347 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,2915 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, Chương V 0,1766 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0963 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, Chương V 0,0348 tấn
70 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 56,1688 m3
71 Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 182,336 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương V 34,0208 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương V 112,5745 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục 2, Chương V 4,4363 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 214,004 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 326,0675 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 26,664 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 240,668 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 69,28 m
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 126,4872 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 256,619 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 709,1737 m2
83 S/x cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 29,37 m2
84 S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 21,06 m2
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 2, Chương V 0,2094 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2, Chương V 13,5 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 7,4016 m2
88 S/x lan can hành lang Inox 304 Mục 2, Chương V 0,1234 tấn
89 Mũ chụp đầu tay vịn Mục 2, Chương V 12 cái
90 Thép fi 14 râu thép chờ Mục 2, Chương V 10,2 kg
91 Lắp dựng lan can hành lang Mục 2, Chương V 13,9968 m2
92 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 25,7633 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 288,4584 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 132,1688 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 54,456 m2
96 Quét sika chống thấm sê nô mái Mục 2, Chương V 54,456 m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, Chương V 1,4995 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, Chương V 0,1363 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, Chương V 0,1385 tấn
100 Sản xuất xà gồ thép C80x50x20x2,0 Mục 2, Chương V 1,0395 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, Chương V 1,0395 tấn
102 Sản xuất giằng mái thép Mục 2, Chương V 0,2751 tấn
103 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục 2, Chương V 0,2751 tấn
104 Bu lông M12 Mục 2, Chương V 186 cái
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 143,2694 m2
106 Lợp mái tôn múi vuông chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mục 2, Chương V 2,453 100m2
107 Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm Mục 2, Chương V 1 cái
108 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P60A Mục 2, Chương V 1 cái
109 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P40A Mục 2, Chương V 2 cái
110 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P30A Mục 2, Chương V 2 cái
111 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P15A Mục 2, Chương V 6 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) Mục 2, Chương V 17 cái
113 Lắp đặt công tắc 5 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) Mục 2, Chương V 1 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) Mục 2, Chương V 3 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) Mục 2, Chương V 8 cái
116 Lắp đặt đèn tuýp led mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36w) Mục 2, Chương V 13 bộ
117 Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03K 270/14W Mục 2, Chương V 11 bộ
118 Lắp đặt Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S Mục 2, Chương V 7 cái
119 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường 300x300 Mục 2, Chương V 2 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x10mm2 Mục 2, Chương V 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 Mục 2, Chương V 60 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 Mục 2, Chương V 60 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 Mục 2, Chương V 105 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 Mục 2, Chương V 300 m
125 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20mm Mục 2, Chương V 60 m
126 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mm Mục 2, Chương V 250 m
127 Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 Mục 2, Chương V 2 bình
128 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Mục 2, Chương V 4 bình
129 Hộp đựng bình cứu hỏa Mục 2, Chương V 2 cái
130 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mục 2, Chương V 2 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 0,16 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V 0,6 100m
133 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mục 2, Chương V 0,07 100m
134 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mục 2, Chương V 0,5 100m
135 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 4 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục 2, Chương V 1 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V 20 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V 18 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V 29 cái
141 Lắp đặt nối ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V 10 cái
142 Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 1 bàn Mục 2, Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Mục 2, Chương V 2 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục 2, Chương V 2 bộ
146 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, Chương V 2 bộ
147 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2, Chương V 2 cái
148 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục 2, Chương V 6 bộ
149 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2, Chương V 6 cái
150 Lắp đặt hộp đựng Mục 2, Chương V 8 cái
151 Lắp đặt gương soi Mục 2, Chương V 2 cái
152 Lắp đặt kệ kính Mục 2, Chương V 2 cái
153 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục 2, Chương V 2 bộ
154 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mục 2, Chương V 2 bộ
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục 2, Chương V 1 bể
156 Lắp đặt van phao điện Mục 2, Chương V 1 cái
157 Lắp đặt van xả cặn 25mm Mục 2, Chương V 1 cái
158 Lắp đặt vòi đồng D25mm Mục 2, Chương V 9 cái
159 Máy bơm chân không tự động EKSM 130 (Q=25L/phút; H=30m, P=125) và phụ kiện Mục 2, Chương V 1 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục 2, Chương V 0,54 100m
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mục 2, Chương V 7 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mục 2, Chương V 14 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 2, Chương V 0,66 100m
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mục 2, Chương V 16 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mục 2, Chương V 16 cái
166 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm Mục 2, Chương V 12 cái
167 Rọ chắn rác D150 Mục 2, Chương V 6 cái
168 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, Chương V 6 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mục 2, Chương V 0,24 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục 2, Chương V 18 cái
171 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mục 2, Chương V 6 cái
172 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống Mục 2, Chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->