Gói thầu: Gói thầu số 3 xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tính, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 08:23:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,668,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế | 10,0839 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế | 112,043 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5000m, ô tô 7T, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế | 11,2043 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 27,917 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 2,5125 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 56,027 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 5,0424 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5000m, ô tô 7T, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 5,8761 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 209,2 | m3 |
| 10 | Xúc đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Hồ sơ thiết kế | 2,092 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5000m, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4- >1m | Hồ sơ thiết kế | 2,092 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 3,2357 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế | 29,1216 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế | 9,2622 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp nền đường K95,K98 | Hồ sơ thiết kế | 5.125,96 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Hồ sơ thiết kế | 5,572 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế | 78,996 | m3 |
| 18 | Rải lớp nilon lót | Hồ sơ thiết kế | 26,332 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 526,64 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi 19km | Hồ sơ thiết kế | 5,2664 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng p/p xẻ khô, khe 1x4 | Hồ sơ thiết kế | 51,814 | 10m |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế | 18,79 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế | 1,6911 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế | 244,86 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Hồ sơ thiết kế | 39,18 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 195,89 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 285,21 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả móng ngoài tường chắn | Hồ sơ thiết kế | 50,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5000m, ô tô 7T, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế | 1,3694 | 100m3 |
| C | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 4,572 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế | 0,4115 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế | 16,75 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Hồ sơ thiết kế | 3,54 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế | 22,01 | m3 |
| 6 | Mua cống D1000 | Hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 7 | Mua cống D600 | Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 8 | Đắp hoàn trả móng cống | Hồ sơ thiết kế | 20,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5000m, ô tô 7T, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 0,2486 | 100m3 |
| D | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế | 6,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế | 0,8543 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế | 0,8306 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,3752 | tấn |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế | 11,02 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 8 | Đào móng cột biển báo, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng biển báo | Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột biển báo | Hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 11 | Mua biển báo tam giác 90cm | Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 15,375 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh | Hồ sơ thiết kế | 1,5375 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế | 205 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 17 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn gờ chắn bánh | Hồ sơ thiết kế | 174,25 | m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8 cm, L=1.2m, có đế đổ BT 20*20*10cm | Hồ sơ thiết kế | 105 | Cọc |
| 2 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 27,6948 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang | Hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Hồ sơ thiết kế | 4 | đèn |
| 8 | Áo phản quang | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Nhân công điều hành thi công | Hồ sơ thiết kế | 120 | công |
| 10 | Cờ nheo tam giác | Hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi