Gói thầu: Gói thầu 14: Thi công xây dựng bờ tả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914240-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu 14: Thi công xây dựng bờ tả
Số hiệu KHLCNT 20200719628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 14:05:00 đến ngày 2020-09-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,772,156,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp 1 khoản
2 Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp 1 khoản
3 Phí môi trường Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chi phí phải nộp theo Nghị Quyết số 21/2017/NQ-HĐND tỉnh Bắc Kạn. 1 Khoản
B Phần xây dựng
C Phần đất
1 Đào đất phong hóa lớp 1a, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,7022 100m3
2 Đào giật cấp đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 71,64 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 97,8881 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp III (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 84,2145 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,1585 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng hết đất cấp III để đắp rồi đến đất cấp II) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,7619 100m3
7 Đào xúc đất đổ lên mái kè để đắp đất cấp II (tính 70% đất đắp thân kè) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,4443 100m3
8 Đổ cuội sỏi lẫn đất vào ống buy, chân kè (tận dụng đất đào), đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,1053 100m3
D PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đắp đất đường thi công kết hợp đê quây độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 56,1412 100m3
2 Bạt dứa chống thấm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.994,66
3 Bơm nước hố móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33 ca
4 Đào san đất đất cấp II (Phá đường thi công - tính 50% khối lượng) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,0706 100m3
5 Đào san đất cấp II (San đất bãi đúc) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 100m3
6 Đổ bê tông lót bãi đúc, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 60 m3
7 Lót bạt dứa bãi đúc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.200 m2
E CHÂN KÈ
1 Bê tông đúc sẵn ống buy, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 260,81 m3
2 Cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,1899 tấn
3 Ván khuôn ống buy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43,466 100m2
4 Bê tông thanh chèn, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 80,45 m3
5 Cốt thép bê tông thanh chèn, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0452 tấn
6 Ván khuôn thanh chèn ống buy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,7271 100m2
7 Bốc xếp thanh chèn trọng lượng <= 500kg - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 411 cấu kiện
8 Bốc xếp ống buy trọng lượng <= 2T - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 412 cấu kiện
9 Vận chuyển ống buy, thanh chèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 76,2007 10 tấn
10 Lắp đặt ống buy đoạn ống dài 1.5m, đường kính <= 1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 412 đoạn ống
11 Lắp đặt cấu kiện thanh chèn trọng lượng > 50kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 411 cấu kiện
12 Bê tông đổ tại chỗ, bê tông tấm đậy ống buy, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 163,2 m3
13 Ván khuôn tấm nắp đậy ống buy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0184 100m2
14 Cốt thép tấm nắp ống buy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,3814 tấn
15 Nilon lót đổ BT tấm đậy ống buy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 383,24 m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 255 rọ
F MÁI KÈ
1 Bê tông khung dầm mái kè, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 271,46 m3
2 Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,047 tấn
3 Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,5532 tấn
4 Ván khuôn khung dầm mái kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,1969 100m2
5 Bê tông đúc sẵn. cấu kiện lát mái kè đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 480,2 m3
6 Cốt thép bê tông đúc sẵn, thép móc cấu kiện lát mái kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,2292 tấn
7 Ván khuôn cấu kiện BTĐS lát mái kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 69,9953 100m2
8 Bê tông đúc sẵn, cấu kiện lục lăng trồng cỏ, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 156,42 m3
9 Ván khuôn tấm lát lục lăng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 46,5002 100m2
10 Bốc xếp cấu kiện tấm lát mái, cấu kiện trồng cỏ trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.402,7932 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện tấm lát mái, cấu kiện trồng cỏ, trọng lượng P <= 200kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 140,2793 10 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.402,7932 tấn
13 Lắp đặt tấm lát mái kè, trọng lượng > 50kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20.265 cấu kiện
14 Lắp dựng cấu kiện lục lăng trồng cỏ, trọng lượng <= 25kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13.689 cái
15 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,1389 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,1389 100m2
17 Thi công lớp đệm mái kè đá dăm 1x2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 599,07 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 77,56 m3
19 Bê tông đổ bù mái kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 108,33 m3
20 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 82,1558 100m2
G ĐỈNH KÈ
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 320,79 m3
2 Ván khuôn đường đỉnh kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,5267 100m2
3 Đổ đất đào lẫn cuội sỏi vào mặt đường đỉnh kè, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,6732 100m3
4 Đắp đất lẫn cuội sỏi cuội sỏi đường đỉnh kè độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,1396 100m3
5 Trải Nilon lót mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,8216 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khung dầm, đường đỉnh kè, rãnh thu nước) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 751,46 m2
H LAN CAN ĐỈNH KÈ
1 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,3842 tấn
2 Lắp dựng lan can Chương V Yêu cầu kỹ thuật 449,96 m2
3 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,834 m3
4 Ván khuôn cột lan can Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0404 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1724 tấn
6 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 82,25 m2
7 Trát trụ, đắp huỳnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,77 m2
8 Trát trụ, đắp huỳnh dày 4cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,26 m2
9 Trát vữa đỉnh cột dày 5cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
10 Thép neo trụ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1969 tấn
11 Sơn côt ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 95,1 m2
12 Bê tông tường dầm khóa , chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,25 m3
13 Bê tông bản đáy tường khóa kè, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,5 m3
14 Lót Nilon Chương V Yêu cầu kỹ thuật 102,84 m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3229 100m2
16 Ván khuôn tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8419 100m2
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,72 m3
18 Bê tông đổ tại chỗ, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 100,5 m3
19 Bê tông đúc sẵn, tấm nắp rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,97 m3
20 Ván khuôn rãnh thu nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,922 100m2
21 Ván khuôn tấm nắp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,6846 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thu nước, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,102 tấn
23 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, cốt thép tấm nắp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,7325 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 957 cấu kiện
25 Đổ bê tông bac thang, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,81 m3
26 Ván khuôn bac thang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0009 100m2
I CỐNG TIÊU
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
2 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,39 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0086 100m2
4 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3653 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,629 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
7 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0412 tấn
8 Ván khuôn nắp đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
2 Bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,09 m3
3 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
4 Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,09 m3
5 Ván khuôn bản đáy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0909 100m2
6 Ván khuôn tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,909 100m2
7 Ván khuôn trần cống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1818 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7318 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9778 tấn
10 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4263 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->