Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848333-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200848328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 16:40:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,132,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
C Phần móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4179 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,9763 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8125 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,032 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,71 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 98,9844 m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5342 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5342 tấn
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,759 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 210 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,625 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0263 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2751 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,0179 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5922 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1917 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3351 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4863 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,4318 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3671 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1193 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4789 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4003 m3
25 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,5782 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2205 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0735 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3915 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6383 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0354 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7628 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1384 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,1967 m3
D Phần thân:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,679 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2144 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1056 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3351 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7524 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4489 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1149 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6508 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9975 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5779 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0911 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,244 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4894 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6733 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,681 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,679 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2144 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1056 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3351 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,7524 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4896 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1181 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,849 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,966 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5597 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0495 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8975 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3841 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5064 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,069 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,679 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2144 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4915 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3351 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,858 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4887 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1181 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8604 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,954 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5597 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4614 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8207 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3998 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2089 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3983 m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,5732 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9315 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,531 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2145 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5128 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3595 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 181,9645 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,725 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 192,69 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 192,69 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7942 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 625,5762 1m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,794 tấn
63 Bu lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 536 cái
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,298 100m2
65 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32,08 m
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,0849 1m3
67 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0493 100m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7126 m3
69 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9247 m3
70 Láng granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,348 m2
71 Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 90,1 m
72 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3234 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m2
76 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0972 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 61,128 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 248,9 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 99,8 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 49 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,924 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 180,32 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 197,51 m2
84 Trát hèm má cửa, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,968 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1223 m3
86 Trát tường ngoài gờ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,5836 m2
87 Trát granito tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7275 m2
88 Gia công lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,224 tấn
89 Lắp dựng lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,675 m2
90 Đầu cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
91 Chân cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 66,6 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 75,54 m
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 212,6572 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 426,379 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 490,752 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 688,262 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 228,869 m2
99 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0245 m3
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 61,128 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 238,4 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 96,6 m2
103 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 49 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,204 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 132,17 m2
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 193,935 m2
107 Trát hèm má cửa, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,968 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2063 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3144 m2
110 Trát granito tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7633 m2
111 Gia công lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 tấn
112 Lắp dựng lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,575 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 62,94 m
114 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 190,6572 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 375,387 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 471,332 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 664,996 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 181,452 m2
119 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0245 m3
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 61,128 m2
121 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 340 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 95,4 m2
123 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,9 m2
124 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,924 m2
125 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 132,17 m2
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 195,365 m2
127 Trát hèm má cửa, vữa XM M25, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,968 m2
128 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6174 m3
129 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,225 m2
130 Trát granito tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8062 m2
131 Gia công lan can Inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 tấn
132 Lắp dựng lan can sắt Inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,677 m2
133 Đầu cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
134 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 68,7 m
135 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 94,74 m
136 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 190,6572 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 361,728 m2
138 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 577,352 m2
139 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 772,717 m2
140 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 166,363 m2
141 Sản xuất hoa sắt cửa cả hoàn thiện sơn chống gỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.850,33 kg
142 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 127,44 m2
143 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 58,32 m2
144 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 115,56 m2
145 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
146 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
147 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 72 bộ
148 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 174,96 1m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
F Điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤225cm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 126 hộp
11 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤400A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.820 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3.050 m
17 Thép dưỡng cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
G Chống sét:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 45,6 m
5 Bu lông M10x300 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
6 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
7 Ống nhựa bảo vệ cáp thông tầng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5 m
H Nước:
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
2 Vòi tràn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
3 Rọ chắn rác Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
4 Cút D90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
5 Chếch D90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
J Rãnh nước hố ga quanh nhà lớp học 9 phòng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7556 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1402 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9601 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0098 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2017 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3001 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,904 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,08 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0899 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0713 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1028 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 89 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0585 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1166 100m3
K Rãnh thoát nước quanh sân bê tông:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,9096 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7919 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4989 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9459 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0643 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1297 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,4273 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 170,124 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 115,97 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7182 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5127 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,102 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 237 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 66,37 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3274 100m3
L HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M Sân:
1 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0968 100m3
2 Mua đá dăm tạo phẳng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 109,6845 m3
3 Ni lông lót Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.193,69 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 257,2965 m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 758,55 m2
N Cổng:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3382 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0338 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,132 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1283 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0348 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2143 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9594 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2037 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1109 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0358 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1107 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6098 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1215 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1949 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0761 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2958 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2889 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6044 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5249 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9733 m3
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,59 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,15 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,0576 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0946 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,86 m
27 Cắt chữ tên trường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 chữ
28 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1229 100m2
29 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,988 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 95,9866 m2
31 Sản xuất Inox cánh cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 153,46 kg
32 Tôn bịt hoa văn trang trí cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,99 m2
33 Mũi giáo thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
34 Bản lề cối Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cổng sắt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1535 m2
O Tường rào:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 77,5091 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,8874 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3299 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 124,4588 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6127 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,9134 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 129,7435 m3
8 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6556 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2315 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2965 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9191 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1099 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,0486 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 78,8571 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400,58 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.400,58 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,863 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,501 100m3
P Cải tạo mái tôn nhà 1 tầng:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 340,86 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5077 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3237 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0982 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6755 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6434 m3
8 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6995 tấn
9 Bu lông D12 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 506 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 534,888 1m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,901 100m2
12 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3 m
Q Mái sân khấu:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4416 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,152 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1408 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0786 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0391 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6453 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,28 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0418 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2255 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,109 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4285 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2255 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,109 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4285 tấn
15 Bu lông J20, J18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Cái
16 Bu lông M18, M20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Cái
17 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5523 100m2
R Bồn cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,506 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,7077 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 141,18 m2
4 Ốp tường gạch KT 20x15cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 141,18 m2
S Nhà để xe xây mới:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,281 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3848 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,65 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4142 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,003 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 175,449 1m2
12 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,003 tấn
14 Bu lông D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
15 Bu lông D12 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,284 100m2
17 Tôn bịt đầu mái và máng tôn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 51,3 m
T PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn giáo viên gỗ lim kích thước (123x65x75)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
2 Ghế giáo viên gỗ lim, mặt ghế kích thước (45x44)cm, tựa cao 110cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
3 Bàn học sinh gỗ nhóm III kích thước (120x45x65)cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
4 Ghế học sinh gỗ nhóm III; mặt ghế kích thước (35x35)cm, tựa cao 65cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế được duyệt 360 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->