Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 00:17:00 đến ngày 2020-09-15 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,933,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 14,63 | m3 | |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | 14,63 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,15 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,76 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,93 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,29 | m3 | |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (30%) | 2,27 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 7,08 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông tường hầm thu chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,37 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0938 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,5815 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0545 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,033 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| 21 | Crophil D63 | 1 | cái | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,035 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | 3,5 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| B | Hạng mục: Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 51,41 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 606,47 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 21,06 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,0633 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 35,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,34 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | 140 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 47,35 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 47,35 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,73 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0171 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,31 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,83 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,87 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,18 | m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0036 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0072 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4024 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0341 | 100m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,02 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 3,9 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0335 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0458 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | 2 | cái | |
| 32 | Cropphil D63 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 9 | cái | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,02 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0115 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | 0,67 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,13 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 41 | Gia công lan can | 0,1 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,12 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 45 | Khóa Việt Tiệp | 4 | Bộ | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính D=90mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,51 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0005 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,2 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | 0,34 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,012 | tấn | |
| 56 | Gia công lan can | 0,052 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0608 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 60 | Khóa Việt Tiệp | 2 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 11,68 | m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0284 | 100m3 | |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,25 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,88 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,34 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,1008 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,019 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,25 | 100m | |
| C | Hạng mục: Trạm lọc, bể chứa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 51,888 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,376 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 14,992 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 16,17 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,86 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,299 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 1,617 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,447 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,595 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,5315 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4699 | tấn | |
| 12 | Cao su chống thấm | 28 | m | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 86,4 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 102,6 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 42 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 42 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0333 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0019 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0106 | tấn | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,173 | 100m3 | |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp II | 30,12 | m3 | |
| 23 | Đào nền đường, đất cấp III | 102,48 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 5,95 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,984 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,6 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1448 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2922 | tấn | |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,159 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,1179 | 100m | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0385 | tấn | |
| 34 | Gia công thép bản mã | 0,0095 | tấn | |
| 35 | Xà gồ thép hộp | 37,2 | m | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2288 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 6,2 | m | |
| D | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị oxy hóa đầu nguồn (chất liệu: nhựa uPVC, lưu lượng 120m3/ngày đêm) | 1 | bộ | |
| 2 | Bể phản ứng (chất liệu: inox, dung tích 1m3) | 2 | bộ | |
| 3 | Bể lắng (chất liệu: inox, dung tích 6m3) | 1 | bộ | |
| 4 | Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=800, H=2500) | 1 | bộ | |
| 5 | Automatic Valve (lưu lượng: 10m3/h, điện áp 220v/50Hz, ren ra vào: D60mm) | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu: nhựa, ren ra vào D60mm) | 1 | bộ | |
| 7 | Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) | 14 | bao | |
| 8 | Vật liệu lọc Filox (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt) | 250 | kg | |
| 9 | Vật liệu lọc cao cấp Mangan Greensand (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) | 300 | kg | |
| 10 | Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=800, H=2500) | 1 | bộ | |
| 11 | Automatic Valve (lưu lượng: 10m3/h, điện áp 220v/50Hz, ren ra vào: D60mm) | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu: nhựa, ren ra vào D60mm) | 1 | bộ | |
| 13 | Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) | 10 | bao | |
| 14 | Than hoạt tính (kích thước 1-2mm, chức năng: xử lý màu, mùi) | 120 | kg | |
| 15 | Vật liệu lọc cao cấp Mangan Greensand (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) | 150 | kg | |
| 16 | Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=800, H=2500) | 1 | bộ | |
| 17 | Automatic Valve (lưu lượng: 10m3/h, điện áp 220v/50Hz, ren ra vào: D60mm) | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu: nhựa, ren ra vào D60mm) | 1 | bộ | |
| 19 | Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) | 4 | bao | |
| 20 | Hạt lọc trao đổi ion (kích thước 1-2mm, chức năng: xử lý cặn vôi và magie) | 650 | lít | |
| 21 | Muối hoàn nguyên (kiểu dáng: viên nén, chức năng: hoàn nguyên hạt lọc ion) | 100 | kg | |
| 22 | Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu: nhựa, dung tích 300l) | 1 | cái | |
| 23 | Tủ điện điều khiển hệ thống (linh kiện: Chint, Ls…, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) | 1 | bộ | |
| 24 | Máy bơm lọc (điện áp 220/380V/50Hz, lưu lượng 4,5-21m3/h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) | 1 | cái | |
| 25 | Máy bơm dự phòng (điện áp 220/380V/50Hz, lưu lượng 4,5-21m3/h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) | 1 | cái | |
| 26 | Máy bơm hóa chất (Điện áp: 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) | 3 | bộ | |
| 27 | Thùng chứa hóa chất (chất liệu: nhựa, dung tích: 300 lít) | 3 | cái | |
| 28 | Hóa chất xử lý nước (hóa chất trợ lắng, hóa chất khử mầu, hóa chất diệt khuẩn) | 1 | bộ | |
| 29 | Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt thiết bị lọc) | 1 | gói | |
| 30 | Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt nhựa uPVC) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi