Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916380-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200916374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 00:17:00 đến ngày 2020-09-15 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,933,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đầu mối
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 14,63 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV 14,63 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,15 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,76 m3
5 Đổ bê tông bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 1,93 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,29 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (30%) 2,27 m3
8 Đổ bê tông bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 7,08 m3
9 Đổ bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 0,61 m3
10 Đổ bê tông tường hầm thu chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,37 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,42 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0938 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,5815 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0545 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,033 tấn
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,08 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
21 Crophil D63 1 cái
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,035 100m3
23 Đào xúc đất, đất cấp III 3,5 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,12 100m
25 Bơm nước hố móng 2 ca
B Hạng mục: Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 51,41 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 606,47 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 21,06 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 6,0633 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm 35,18 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,34 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm 140 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm 6 cái
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 47,35 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 47,35 m2
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,73 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0171 100m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,31 m3
14 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,51 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,83 m3
16 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,87 m3
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,21 m3
18 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 0,18 m3
19 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0036 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0072 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4024 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0341 100m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,02 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 3,9 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0335 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0458 tấn
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm 0,08 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 1 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm 2 cái
32 Cropphil D63 1 cái
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 9 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,02 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0115 100m3
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,2 m3
37 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,4 m3
38 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 0,67 m3
39 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,13 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,02 tấn
41 Gia công lan can 0,1 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,12 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,008 100m2
45 Khóa Việt Tiệp 4 Bộ
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng PP măng sông, đường kính D=90mm 4 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm 4 cái
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 4 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,51 m3
50 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0005 100m3
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1 m3
52 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,2 m3
53 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 0,34 m3
54 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,06 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,012 tấn
56 Gia công lan can 0,052 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0608 100m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
60 Khóa Việt Tiệp 2 100m2
61 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 2 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 11,68 m3
64 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0284 100m3
65 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,25 m3
66 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,88 m3
67 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,34 m3
68 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,11 100m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,1008 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,011 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,019 tấn
73 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,25 100m
C Hạng mục: Trạm lọc, bể chứa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 51,888 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,376 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 14,992 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 16,17 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,86 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,299 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 1,617 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,447 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,595 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,5315 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,4699 tấn
12 Cao su chống thấm 28 m
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 86,4 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 102,6 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 100 42 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 42 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0333 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0019 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0106 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg 1 cái
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,173 100m3
22 Đào nền đường, đất cấp II 30,12 m3
23 Đào nền đường, đất cấp III 102,48 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 5,95 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,984 m3
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,6 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1448 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2922 tấn
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 18 m2
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,159 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,1179 100m
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0385 tấn
34 Gia công thép bản mã 0,0095 tấn
35 Xà gồ thép hộp 37,2 m
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2288 100m2
37 Tôn úp nóc 6,2 m
D Hạng mục: Thiết bị
1 Thiết bị oxy hóa đầu nguồn (chất liệu: nhựa uPVC, lưu lượng 120m3/ngày đêm) 1 bộ
2 Bể phản ứng (chất liệu: inox, dung tích 1m3) 2 bộ
3 Bể lắng (chất liệu: inox, dung tích 6m3) 1 bộ
4 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=800, H=2500) 1 bộ
5 Automatic Valve (lưu lượng: 10m3/h, điện áp 220v/50Hz, ren ra vào: D60mm) 1 bộ
6 Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu: nhựa, ren ra vào D60mm) 1 bộ
7 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) 14 bao
8 Vật liệu lọc Filox (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt) 250 kg
9 Vật liệu lọc cao cấp Mangan Greensand (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) 300 kg
10 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=800, H=2500) 1 bộ
11 Automatic Valve (lưu lượng: 10m3/h, điện áp 220v/50Hz, ren ra vào: D60mm) 1 bộ
12 Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu: nhựa, ren ra vào D60mm) 1 bộ
13 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) 10 bao
14 Than hoạt tính (kích thước 1-2mm, chức năng: xử lý màu, mùi) 120 kg
15 Vật liệu lọc cao cấp Mangan Greensand (kích thước: 1-2mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) 150 kg
16 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=800, H=2500) 1 bộ
17 Automatic Valve (lưu lượng: 10m3/h, điện áp 220v/50Hz, ren ra vào: D60mm) 1 bộ
18 Bộ chuyển đổi lắp valve ngang thân bình (lưu lượng 10m3/h, chất liệu: nhựa, ren ra vào D60mm) 1 bộ
19 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, chức năng: lọc trong, làm thoáng) 4 bao
20 Hạt lọc trao đổi ion (kích thước 1-2mm, chức năng: xử lý cặn vôi và magie) 650 lít
21 Muối hoàn nguyên (kiểu dáng: viên nén, chức năng: hoàn nguyên hạt lọc ion) 100 kg
22 Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu: nhựa, dung tích 300l) 1 cái
23 Tủ điện điều khiển hệ thống (linh kiện: Chint, Ls…, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) 1 bộ
24 Máy bơm lọc (điện áp 220/380V/50Hz, lưu lượng 4,5-21m3/h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) 1 cái
25 Máy bơm dự phòng (điện áp 220/380V/50Hz, lưu lượng 4,5-21m3/h, cột áp 24,7-14,1m, công suất 2Hp) 1 cái
26 Máy bơm hóa chất (Điện áp: 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) 3 bộ
27 Thùng chứa hóa chất (chất liệu: nhựa, dung tích: 300 lít) 3 cái
28 Hóa chất xử lý nước (hóa chất trợ lắng, hóa chất khử mầu, hóa chất diệt khuẩn) 1 bộ
29 Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt thiết bị lọc) 1 gói
30 Nhân công lắp đặt (nhân công lắp đặt nhựa uPVC) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->