Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911746-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 16:05:00 đến ngày 2020-09-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, lề đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,637 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1473 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 155,7772 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 163,565 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,3943 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,3943 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,3943 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 163,565 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 155,2272 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 87,4875 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0834 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,39 | m3 |
| B | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC<br/> | 0,1637 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1637 | 100m3 |
| C | ATGT,Vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC<br/> | 182,39 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,38 | m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC<br/> | 51,6 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,3417 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5375 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 220 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi