Gói thầu: Gói thầu số 7: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914975-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 7: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200809416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 16:14:00 đến ngày 2020-09-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,104,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 48,023 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 3,935 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,243 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 5,2 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,136 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,622 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,622 tấn
8 Cọc dẫn hướng Chương V 1 cái
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,216 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 7,104 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 55 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,413 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,0141 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,0141 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,0141 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 2,178 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 1,238 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 3,731 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,6432 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1422 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,1422 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,1422 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 0,1422 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,035 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 33,65 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,898 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,009 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,818 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,089 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,57 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,562 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,83 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,167 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,672 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,961 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,198 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,447 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,711 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,904 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,434 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,478 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 34,582 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 3,373 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,297 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,801 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,494 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,136 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,314 tấn
49 Gia công xà gồ thép Chương V 1,224 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,224 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,44 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,266 100m2
53 Tôn úp nóc mái Chương V 61,86 m
B BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 0,718 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,0646 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0038 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,068 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,068 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 0,068 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,897 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,988 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,003 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,084 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,137 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,082 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,014 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,077 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,275 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,595 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,3 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,914 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 12,595 m2
C BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 0,704 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,0634 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,006 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,0644 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,0644 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 0,0644 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,913 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,058 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,076 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,045 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,479 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,019 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,025 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 3 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,792 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,913 m2
D PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Chương V 19,44 m2
2 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Chương V 8,64 m2
3 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Chương V 18 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Chương V 2,2 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng (stt286) Chương V 26,126 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 74,406 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,182 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,182 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,377 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 23 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,238 m2
12 Lam nhôm chắn nắng bao gồm cả khung thép hộp 40x80x1.2. Chương V 4,224 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 66,43 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,647 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,979 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,89 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 208,606 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,584 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 170,705 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 90,4 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 523,185 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 304,375 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 162,122 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 466,497 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 69,88 m
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,277 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 17,017 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 181,84 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Chương V 10,578 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 38,472 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 26,152 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 93,576 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 67,704 m2
34 Vách Compac chịu nước dày 12mm Chương V 11,62 m2
35 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Chương V 1,865 m2
36 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
37 Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo Chương V 2 bộ
38 Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 Chương V 11,053 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 31,113 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,34 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 1,702 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 1,702 100m2
E PHẦN TAM CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,607 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,519 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 29,619 m2
4 Biển tên nhà văn hóa Chương V 1 cái
F CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 2,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,601 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,042 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,445 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,081 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,034 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,085 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,44 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,784 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,167 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,323 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 2,822 m2
15 Gia công cửa sắt bằng Inox Chương V 0,159 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 12,78 m2
17 Bản lề cổng Chương V 16 bộ
G HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 6,658 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,5992 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4347 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,2311 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,2311 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 0,2311 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,507 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,607 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,215 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,493 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,425 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,119 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,544 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,725 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,372 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,263 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,009 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 106,26 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,524 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,207 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,735 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 178,885 m2
23 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Chương V 71,928 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 357,073 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,091 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 55,064 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 43,428 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,653 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,8 m
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V 23,8 m3
31 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Chương V 238 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,02 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,537 m3
34 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 3,45 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 11,943 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 31,995 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,55 m2
38 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V 7,962 m3
39 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm (trọn gói) Chương V 4 cây
40 Cây hoa trạng nguyên D>100; H>1m Chương V 22 cây
41 Thảm cỏ bồn hoa Chương V 30 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 80 m
4 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Chương V 11 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 7,35 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,069 100m3
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
10 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Chương V 15 bộ
11 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Chương V 2 bộ
12 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Chương V 8 bộ
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 9 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 11 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Chương V 40 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 220 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 310 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 950 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Chương V 15 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 110 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 155 m
25 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Chương V 260 m
26 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Chương V 450 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V 0,25 100m
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 5,25 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,043 100m3
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 1 hộp
31 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Chương V 5 cái
32 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Chương V 5 cái
33 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Chương V 5 cái
34 Lắp đặt aptomat MCB 2P 125A-16KA Chương V 1 cái
35 Đóng cọc đã có sẵn Chương V 6 cọc
36 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Chương V 12 m
37 Hộp đo điện trở Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V 0,15 100m
39 Ruột gà D20 Chương V 0,25 100m
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 100 m
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
42 Đóng cọc đã có sẵn Chương V 3 cọc
43 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Chương V 12 m
44 Hộp đo điện trở Chương V 2 hộp
45 Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 Chương V 20 m
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 3 cái
3 Bơm sinh hoạt động cơ điện loại Q=9 m3/h; H=45m Chương V 1 cái
4 Rọ bơm ống d25 Chương V 1 cái
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 3,2 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,029 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,34 100m
8 Ống PVC D90 Chương V 0,34 100m
9 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Chương V 4 cái
10 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Chương V 4 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V 9,204 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0167 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,238 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 3,459 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,488 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,029 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d=<10 Chương V 0,046 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,899 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,52 m2
21 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Chương V 4 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 4 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 3,804 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,3424 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2524 100m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm Chương V 21 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Chương V 63 1 cái
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 20 mối nối
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
30 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt lavabol Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt vòi lavabol Chương V 2 bộ
35 Phễu thu sàn D90mm Chương V 2 cái
36 Vòi nước D20 (1 đường lạnh) Chương V 3 bộ
37 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Chương V 1 cái
38 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Chương V 1 cái
39 Van chặn PPR PN10 DN40 Chương V 3 cái
40 Van chặn PPR PN10 DN25 Chương V 1 cái
41 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Chương V 6 cái
42 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Chương V 10 cái
43 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Chương V 1 cái
44 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Chương V 8 cái
45 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Chương V 1 cái
46 Tê nhựa PPR PN10 D40 Chương V 3 cái
47 Tê nhựa PPR PN10 20 Chương V 3 cái
48 Tê thu PPR PN10 D25/20 Chương V 4 cái
49 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Chương V 2 cái
50 Tê ren trong PPR PN10 D20 Chương V 1 cái
51 Kép D15 Chương V 4 cái
52 Rắc co PPR D40 Chương V 2 cái
53 Rắc co PPR D25 Chương V 2 cái
54 Ống nhựa PPR PN10 D40 Chương V 0,1 100m
55 Ống nhựa PPR PN10 D25 Chương V 0,2 100m
56 Ống nhựa PPR PN10 D20 Chương V 0,05 100m
57 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Chương V 2 cái
58 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Chương V 12 cái
59 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Chương V 1 cái
60 Cút 90 độ PVC PN10 D90/48 Chương V 1 cái
61 Cút 90 độ PVC PN10 D48 Chương V 2 cái
62 Tê 45 PVC D110x90 M Chương V 3 cái
63 Tê 45 PVC D90x90 M Chương V 2 cái
64 Tê 90 PVC D110x110 M Chương V 2 cái
65 Tê 90 PVC D90x90 M Chương V 1 cái
66 Tê 90 PVC D48x48 M Chương V 1 cái
67 Ống PVC D110 Chương V 0,04 100m
68 Ống PVC D90 Chương V 0,06 100m
69 Ống PVC D48 Chương V 0,1 100m
70 Chóp thông hơi D48 Chương V 1 cái
71 Tê kiểm tra PVC D110 Chương V 1 cái
72 Cầu chắn rác D90 Chương V 4 cái
73 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Chương V 10 cái
74 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Chương V 4 cái
75 Ống PVC D75 PN10 Chương V 0,1 100m
76 Ống PVC D90 PN10 Chương V 0,5 100m
J THIẾT BỊ
1 Bàn họp đơn - Kích thước: 1500x600x750mm<br/>- Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên nhóm 4 phủ ván lạng sát đất 7 Chiếc
2 Ghế đại biểu Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4, mặt nỉ đỏ Kích thước: (420x410x1050)mm 120 Chiếc
3 Smart TiVi 4K 43 Inch Loại tivi: Smart Tivi, QLED Tivi Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Bluetooth: Có Kết nối Internet: Wifi 1 Chiếc
4 Kệ để tivi KT: 1200x500x650 Kệ gồm 3 khoang. Hai bên cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD. Nóc được đỡ bằng trụ mạ. Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU. 1 Chiếc
5 Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp Kích thước: (800x600x1200)mm Thân bục ốp nổi tam cấp 1 Chiếc
6 Bục, tượng Bác - Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU - Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng. 1 Chiếc
7 Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm - Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. 1 Chiếc
8 Loa toàn dải Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz) Trở kháng: 8 Ohms SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak) Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V) Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP 4 Chiếc
9 Âmply công suất CROWN XLI-4500 Âmply công suất 2x1750 độ méo TDH<0,1%(20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB,-1,5dB(RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần: 10Hz-40KHz, độ nhậy đầu vào: 8dB 1 Chiếc
10 Mixer Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB Phản hồi: 4 mức MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF,Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng. Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain. Kích thước: 555 x 256 x 85mm 1 Cái
11 Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường 4 Cái
12 Tủ Rack 12U - Co Mixer - Kích thước: 680x520x570mm 1 Cái
13 Micro không dây Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin Kiểm soát được điều chỉnh, Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng, Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục, (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver, Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh, Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh, Vỏ bằng kim loại chắc chắn, Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay 1 Cái
14 Phông nhung chính Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo). Kích thước: (10700x5300)mm, Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng 70 m2
15 Khẩu hiệu đảng Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm 1 HT
16 Thi công lắp đặt, dây tin hiệu cho loa, ghen vít, phụ kiện, jack kết nối, dây điện, nhân công 4 người, thời gian thi công 4 ngày Chương V 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->