Gói thầu: Gói thầu số 7: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 16:14:00 đến ngày 2020-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,104,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 48,023 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,935 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 1,243 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 5,2 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,136 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,622 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,622 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn hướng | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,216 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 7,104 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 55 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,413 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 2,178 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 1,238 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 3,731 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,035 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 33,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,818 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,089 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,57 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,562 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,83 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,672 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,961 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,198 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,447 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,711 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,434 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,478 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,582 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,373 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,297 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,801 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,136 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,314 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,224 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,224 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,44 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,266 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc mái | Chương V | 61,86 | m |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 0,718 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,0646 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,897 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,988 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,077 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,275 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,595 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,914 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,595 | m2 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 0,704 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,913 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,479 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,792 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,913 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Chương V | 18 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Chương V | 2,2 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng (stt286) | Chương V | 26,126 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 74,406 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,182 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,182 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 23 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,238 | m2 |
| 12 | Lam nhôm chắn nắng bao gồm cả khung thép hộp 40x80x1.2. | Chương V | 4,224 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,43 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,647 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,979 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,89 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,606 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,584 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,705 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 523,185 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 304,375 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,122 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 466,497 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,88 | m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,277 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 17,017 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,84 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V | 10,578 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,472 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 26,152 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 93,576 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,704 | m2 |
| 34 | Vách Compac chịu nước dày 12mm | Chương V | 11,62 | m2 |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,865 | m2 |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Chương V | 11,053 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 31,113 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,34 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,702 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,702 | 100m2 |
| E | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,607 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,519 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,619 | m2 |
| 4 | Biển tên nhà văn hóa | Chương V | 1 | cái |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 2,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,601 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,445 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,44 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,784 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,323 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,822 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt bằng Inox | Chương V | 0,159 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,78 | m2 |
| 17 | Bản lề cổng | Chương V | 16 | bộ |
| G | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 6,658 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,507 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,607 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,215 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,425 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,544 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,263 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,009 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,26 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,524 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,207 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,735 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 178,885 | m2 |
| 23 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,928 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 357,073 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,091 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,064 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 43,428 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,653 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,8 | m |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 23,8 | m3 |
| 31 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 238 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,02 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,537 | m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,45 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,943 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 31,995 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,55 | m2 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 7,962 | m3 |
| 39 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm (trọn gói) | Chương V | 4 | cây |
| 40 | Cây hoa trạng nguyên D>100; H>1m | Chương V | 22 | cây |
| 41 | Thảm cỏ bồn hoa | Chương V | 30 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm | Chương V | 11 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 7,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 950 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 155 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Chương V | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 5,25 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 125A-16KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 36 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V | 12 | m |
| 37 | Hộp đo điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Ruột gà D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 3 | cọc |
| 43 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V | 12 | m |
| 44 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | Chương V | 20 | m |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bơm sinh hoạt động cơ điện loại Q=9 m3/h; H=45m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rọ bơm ống d25 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 8 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 9 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 9,204 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,238 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,459 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,488 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d=<10 | Chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,899 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 3,804 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,3424 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2524 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Chương V | 21 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Chương V | 63 | 1 cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 20 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi lavabol | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Phễu thu sàn D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van chặn PPR PN10 DN40 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Van chặn PPR PN10 DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê thu PPR PN10 D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê ren trong PPR PN10 D20 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Kép D15 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Rắc co PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút 90 độ PVC PN10 D90/48 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút 90 độ PVC PN10 D48 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê 45 PVC D110x90 M | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Tê 45 PVC D90x90 M | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê 90 PVC D110x110 M | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê 90 PVC D90x90 M | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê 90 PVC D48x48 M | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Chóp thông hơi D48 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Ống PVC D75 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Ống PVC D90 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp đơn | - Kích thước: 1500x600x750mm<br/>- Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên nhóm 4 phủ ván lạng sát đất | 7 | Chiếc |
| 2 | Ghế đại biểu | Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4, mặt nỉ đỏ Kích thước: (420x410x1050)mm | 120 | Chiếc |
| 3 | Smart TiVi 4K 43 Inch | Loại tivi: Smart Tivi, QLED Tivi Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Bluetooth: Có Kết nối Internet: Wifi | 1 | Chiếc |
| 4 | Kệ để tivi | KT: 1200x500x650 Kệ gồm 3 khoang. Hai bên cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD. Nóc được đỡ bằng trụ mạ. Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU. | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp Kích thước: (800x600x1200)mm Thân bục ốp nổi tam cấp | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục, tượng Bác | - Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU - Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng. | 1 | Chiếc |
| 7 | Bảng công tác | - Kích thước: 3600x1225mm - Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc |
| 8 | Loa toàn dải | Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz) Trở kháng: 8 Ohms SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak) Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V) Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | Chiếc |
| 9 | Âmply công suất CROWN XLI-4500 | Âmply công suất 2x1750 độ méo TDH<0,1%(20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB,-1,5dB(RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần: 10Hz-40KHz, độ nhậy đầu vào: 8dB | 1 | Chiếc |
| 10 | Mixer | Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB Phản hồi: 4 mức MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF,Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng. Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain. Kích thước: 555 x 256 x 85mm | 1 | Cái |
| 11 | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | 4 | Cái | |
| 12 | Tủ Rack 12U - Co Mixer | - Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 13 | Micro không dây | Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin Kiểm soát được điều chỉnh, Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng, Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục, (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver, Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh, Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh, Vỏ bằng kim loại chắc chắn, Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay | 1 | Cái |
| 14 | Phông nhung chính | Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo). Kích thước: (10700x5300)mm, Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng | 70 | m2 |
| 15 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm | 1 | HT |
| 16 | Thi công lắp đặt, dây tin hiệu cho loa, ghen vít, phụ kiện, jack kết nối, dây điện, nhân công 4 người, thời gian thi công 4 ngày | Chương V | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi