Gói thầu: gói thầu số 02: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:58:00 đến ngày 2020-09-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,362,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 ( Đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5861 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3, (sửa thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6528 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8854 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2857 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1268 | tấn |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2699 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8341 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3344 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3371 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9, máy bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4311 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7306 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4201 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1277 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,366 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4564 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 25 | Lát gạch đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2099 | m2 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch không nung , vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0444 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2222 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | m2 |
| 30 | Nắp tôn dày 1.5 ly có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 36 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | AUTOMAT 1 pha 15A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bảng điện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đế nhựa nổi ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 44 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0094 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4827 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4733 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,768 | m3 |
| 49 | Láng rãnh thoát nước VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6649 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 54 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8651 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0988 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,738 | m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1164 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2401 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | 100m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,1691 | m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9, máy bơm x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3048 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2832 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7487 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3285 | 100m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,8458 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4232 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4472 | m2 |
| 76 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NCx0,9, máy bơm x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5346 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9106 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7479 | m2 |
| 80 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0225 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3783 | 100m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,827 | m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9356 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,284 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,102 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7878 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8573 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2765 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5992 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,688 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung , chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5948 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9931 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,8672 | m2 |
| 99 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,995 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,4105 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | m |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,886 | m2 |
| 104 | Trát đắp các chi tiết cột khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Đắp chi tiết cột tròn trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,74 | m |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,0001 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7216 | m2 |
| 110 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,365 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8168 | m2 |
| 112 | Tạo rãnh thoát nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 113 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,62 | m2 |
| 114 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương định hình (Khoán trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4392 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2854 | m2 |
| 117 | Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6418 | kg |
| 118 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,964 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,911 | m2 |
| 122 | Gia công bán kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0962 | tấn |
| 125 | Bu lông M14 (L=80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 126 | Lắp dựng thép D 16 (L200, L400, L700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | kg |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0962 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,352 | 1m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3038 | 100m2 |
| 130 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 132 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Đai giữ ống nhựa + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 136 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 137 | ống thoát nước nhựa D50 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2843 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1152 | 100m2 |
| 140 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 141 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Cửa khung nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,62 | m2 |
| 144 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | m2 |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 147 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | tấn |
| 148 | Hoa sắt chữ thập trang trí hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,255 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7168 | 1m2 |
| 151 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 152 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 153 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 154 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 155 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 156 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 159 | Hộp điện âm tường 550x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Hộp nối dây kích thước 120x120x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 163 | Đèn hiên bóng compact 11W chụp đầu đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 164 | Đèn ốp trần D400-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Đèn gắn trần D300-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 171 | Đế âm đơn lắp bảng điện + automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 173 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 174 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 176 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 177 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 180 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 181 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 186 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét K2- Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 190 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 191 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 193 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 194 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 195 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 196 | Bình cứu hỏa Trung Quốc MFZ4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 197 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | SWITCH 16 PORT (16 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Bộ phát sóng không dây WIFI 300mbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Dây mạng AMP CAT- 5E (chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 201 | Dây nhảy mạng AMP CAT - 5E (3m/dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 202 | Nút mạng AMP OUTELET 1P( mặt + đế nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Đầu nối AMP RJ 45 Connector ( đầu mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 204 | Đầu ghi số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Tem đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | LĐ máng nhựa luồn SP 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 207 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 208 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 209 | Côn cút nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 210 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Tủ kim loại âm tường nối đầu cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 212 | Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 213 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Mặt + khung 1 lỗ+ đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa PVC 110-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt van gai - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt van gai - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt van gai - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt van gai - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt vòi gạt đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 278 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 281 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 283 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 284 | Đào đất chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 285 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 286 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 287 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 288 | Máy điều hòa nóng lạnh 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 289 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5776 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9623 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2486 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5538 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2899 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2857 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1268 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6174 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6219 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7611 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0595 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5372 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,205 | 0.0 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,205 | 0.0 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,684 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2806 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1985 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7972 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1868 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5321 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9413 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung , chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,965 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,05 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3971 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,05 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0835 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,9379 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,9379 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,889 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,889 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,67 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,67 | m2 |
| 48 | Chi tiết trang trí cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 49 | Đắp chi tiết trang trí đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ck |
| 50 | Đắp múi nổi ở hành lang ô 350*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | ck |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,24 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3 | m |
| 54 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,7296 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,61 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9032 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,765 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3832 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,468 | m2 |
| 60 | Lan can INOX, ống D76x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,061 | kg |
| 61 | Lan can INOX hộp cầu thang + hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5845 | kg |
| 62 | Thép hộp tĩnh điện 80x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,052 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1227 | tấn |
| 70 | Bu lông M14, L=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5532 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1227 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8605 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m |
| 75 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 77 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 78 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã cộng vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,708 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,708 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5181 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5194 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8341 | m3 |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9048 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2401 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0368 | 100m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,991 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3359 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0635 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3836 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5497 | 100m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,0132 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,0312 | m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1842 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9345 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,623 | 100m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,3 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,3 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4848 | m2 |
| 110 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7245 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | 100m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,58 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,58 | m2 |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9044 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | 100m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 122 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 123 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 125 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 126 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 127 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Hộp điện âm tường 550x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Hộp nối dây kích thước 120x120x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 134 | Đèn ốp trần D400-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Đèn gắn trần D300-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 142 | Mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 143 | Đế âm đơn lắp bảng điện + automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | hộp |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 145 | Gia công móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 148 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 149 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 152 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 157 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét K2- Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 161 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk d =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 164 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 165 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 166 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 167 | Bình cứu hỏa MFZ4-Bột BC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 168 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi