Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916723-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200859120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 09:19:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,599,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Bổ sung một số công tác xây lắp nhỏ lẻ để đảm bảo mỹ quan, VSMT
1 Phá dỡ nền đá lát Theo HSTK được duyệt 97,05 m2
2 Lát đá tự nhiên Như trên 97,05 m2
3 Đào móng bó gáy đá lát quanh Ô cỏ Như trên 84,6563 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,1672 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 36,5715 m3
6 Đắp trả đất màu hố đào móng băng bó gáy quanh Ô cỏ: Như trên 74,4975 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Như trên 15,0113 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Như trên 15,0113 m3
9 Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m Như trên 0,1501 100m3
10 Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Như trên 0,1501 100m3/km
11 Cắt sàn đá lát/bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Như trên 25 m
12 Phá dỡ kết cấu đá lát/bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Như trên 0,9375 m3
13 Đào đất để đặt ống thoát nước Như trên 0,5 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,07 100m
15 Đắp đất nền móng công trình: Đắp trả rãnh ống thoát nước Như trên 0,44 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,14 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,19 m3
18 Lát đá tự nhiên Như trên 6,25 m2
19 Viền Inox201 tấm đan và đỉnh tường ga Như trên 1 bộ
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Như trên 0,9975 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Như trên 0,01 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất III Như trên 0,01 100m3
23 Vận chuyển đất thừa, vật liệu phá dỡ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Như trên 0,01 100m3/km
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 51,24 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 90,28 m2
B Hạng mục: Công tác đào hố cây; đặt đá, non bộ; cọc chống cây
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,84 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 60,69 m3
3 Mua đất màu/đất phù sa để vun đắp trả hố cây phần dưới 30cm lớp đất mặt (đất màu dạng tơi xốp trên thùng xe vận chuyển đến chân công trình)/Phần 30cm phía trên vun đắp bằng đất màu tận dụng lại Như trên 193,1675 m3
4 Cung cấp, lắp dựng, trang trí hoàn chỉnh khối đá lũa xanh liền khối dài 2-3m, rộng 2-3m, cao 2,3m để phối ghép tạo hòn non bộ bao gồm cả chi phí xây dựng Bệ đỡ (Hòn non bộ NB2, NB3, NB4 mỗi bao gồm 02 khối đá lũa xanh) Như trên 6 khối
5 Đặt/xếp đá bước dạo ĐK 0,4-0,6m Như trên 738 viên
6 Đặt/xếp đá cuội mồ côi ĐK 0,5-1,0m Như trên 35 viên
7 Đặt/xếp đá lũa mồ côi ĐK 1,0-,15m Như trên 35 viên
8 Tấm cao su đệm đai chống chầy vỏ cây khi sử dụng cọc chống thép: 35cm*5cm dày 3mm Như trên 37 tấm
9 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,9308 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,1424 tấn
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 3,368 100m
12 Cọc tre D6-8cm cho Cọc chống cây Loại 3 (không bao gồm phần chân 40cm đóng ngập đất được tính riêng) Như trên 1.146,6 m
13 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Như trên 37 bộ
14 Bu lông D16: Bulong cột chống thép Như trên 222 cái
15 Dây thép bọc nhựa 3/4mm buộc cố định chân cột chống thép: Như trên 0,666 kg
16 Lắp dựng cột thép Như trên 1,0732 tấn
17 Ống thép tráng kẽm D40 dày 2,5mm (Cho cọc Chống loại 1) Như trên 399,6 m
18 Ống thép tráng kẽm D32 dày 2,3mm (Cho cọc Chống loại 2) Như trên 80,08 m
19 Thép bản uốn đai cọc chống Loại 1, Loại 2 Như trên 33,189 kg
20 Treo Biển số cây Như trên 175 cái
C Hạng mục: Công tác trồng và chăm cây
1 Trồng cây SALA/Ngọc Kỳ Lân đường kính gốc 35-40cm cao 7-8m đường kính tán 3-3,5m Như trên 8 cây
2 Trồng cây Thốt Nốt thân lóng cao 2-2,5m Như trên 6 cây
3 Trồng cây Dừa ta thân lóng cao 2,5-2,7m Như trên 10 cây
4 Trồng cây Vú sữa Đường kính gốc 18-20cm Như trên 3 cây
5 Trồng cây Xoài ta Đường kính gốc 18-20cm Như trên 3 cây
6 Trồng cây Cọ trơn cao vút ngọn 1,8-2m Như trên 6 cây
7 Trồng cây Vạn tuế cao vút ngọn 0,8-1m Như trên 11 cây
8 Trồng cây Vạn tuế cao vút ngọn 1,5-1,8m Như trên 12 cây
9 Trồng cây Thiên tuế cao vút ngọn 1,8-2m Như trên 38 cây
10 Trồng cây Tùng tháp Đường kính gốc 8-10cm Như trên 71 cây
11 Trồng cây Tường vi Đường kính gốc 7-9cm Như trên 6 cây
12 Trồng cây Cau ta thân lóng cao 1,5-2m Như trên 22 cây
13 Trồng cây Tre ngà Đường kính thân 3-5cm Như trên 30 cây
14 Trồng cây Vàng anh Đường kính gốc 12-15cm Như trên 7 cây
15 Trồng cây Mộc hương Đường kính gốc 3-4cm Như trên 40 cây
16 Trồng cây Mai chiếu thủy Đường kính gốc 3-4cm Như trên 35 cây
17 Trồng cây Hồng lộc Đường kính gốc 3-5cm Như trên 46 cây
18 Trồng cây Lựu hoa đỏ Đường kính gốc 3-5cm Như trên 13 cây
19 Trồng cây Hoa đào ta Đường kính gốc 4-6cm Như trên 9 cây
20 Trồng cây Mận trắng Sơn La Đường kính gốc 4-6cm Như trên 9 cây
21 Trồng cây Mai tứ quý Đường kính gốc 3-4cm Như trên 13 cây
22 Trồng cây Ngâu cao 0,6-0,8m Như trên 120 cây
23 Trồng Cụm cây Dâm bụt Tây cao 1,5-2m (3 cây/cụm) Như trên 18 cụm 3 cây
24 Trồng Cụm cây Quỳnh liên vàng cao 1,5-2m (3 cây/cụm) Như trên 8 cụm 3 cây
25 Trồng Cụm cây hoa Trúc đào cao 1,5-2m (3 cây/cụm) Như trên 8 cụm 3 cây
26 Trồng Cụm cây hoa Giấy cao 1,5-2m (3 cây/cụm) Như trên 19 cụm 3 cây
27 Trồng cây hoa Xương rồng Bát tiên cao 20-25cm Như trên 162 cây
28 Trồng cây hoa Địa lan tím (Lan Chu đinh) cao 35-45cm Như trên 5.231 cây
29 Trồng cây hoa Trạng nguyên cao 40-45cm Như trên 2.894 cây
30 Trồng cây hoa Mai vạn phúc cao 30-35cm Như trên 3.060 cây
31 Trồng cây hoa Dong cảnh cao 40-50cm Như trên 2.156 cây
32 Trồng cây hoa Nguyệt quế cao 0,4-0,5m Như trên 183 cây
33 Trồng cây hoa Hồng cổ SAPA cao 0,5-0,6m Như trên 397 cây
34 Trồng cây hoa Hồng Vân khôi cao 0,5-0,6m Như trên 99 cây
35 Trồng Cụm cây Điếu lan/Dây nhện cao 15-20cm (5 nhánh/cụm) Như trên 1.345 cụm
36 Trồng cây hoa Cúc Sơn Quỳ cao 25-30cm Như trên 646 cây
37 Trồng Đường viền Dâm xanh Như trên 3,2696 100m2
38 Trồng Đường viền Chuỗi ngọc Như trên 0,9084 100m2
39 Trồng thảm cỏ Nhung (không bao gồm vật liệu cỏ; sử dụng vật liệu cỏ bóc/chuyển từ các vị trí trùng diện tích các mảng hoa/dải lá màu/đường viền trồng bổ sung) Như trên 5,6818 100m2
40 Trồng cỏ Lá gừng (trồng mật độ dày 3cm/cụm) Như trên 17,355 100m2
41 Trồng cây lá màu Như trên 2,9504 100m2
42 Trồng cây lá màu (không bao gồm vật liệu cây lá màu; sử dụng vật liệu cây lá màu đánh/chuyển từ các vị trí trùng diện tích các mảng hoa hồng trồng bổ sung) Như trên 1,06 100m2
43 Bảo dưỡng cây xanh các loại 03 tháng sau khi trồng, nước mặt bơm điện Như trên 332 cây/90 ngày
44 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, cây viền, nước mặt bơm điện (tính bảo dưỡng 01 tháng sau khi trồng) Như trên 43,3738 100m2/tháng
45 Bảo dưỡng các bụi cây 03 tháng sau khi trồng, nước mặt bơm điện Như trên 164 bụi cây/90 ngày
D Hạng mục: Lắp đặt hoàn thiện phần còn lại hệ thống Đèn cảnh quan sân vườn và hệ thống chiếu sáng mỹ thuật
1 Rải cáp ngầm Như trên 5,8364 100m
2 Rải cáp ngầm Như trên 0,7293 100m
3 Rải cáp ngầm Như trên 0,28 100m
4 Rải cáp ngầm Như trên 5,3876 100m
5 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 27 bộ
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 34,4453 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4536 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 0,1007 tấn
9 Khung móng Bulong M16x240x240x525 Đèn cảnh quan Như trên 27 bộ
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 6,804 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, K95 Như trên 27,6413 m3
12 Tháo lắp lại cột đèn chiếu sáng cảnh quan hiện trạng dọc đường ven hồ: Như trên 17 cột
13 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Như trên 26 cột
14 Bộ cột+đèn cảnh quan trang trí hoa văn hiện đại, chùm 3 bóng búp cầu tròn, chiều cao từ đế lên đỉnh cột là 3,7 Như trên 26 cột
15 Lắp đặt đèn cầu Như trên 81 bộ
16 Lắp bu lông chân cột đèn Như trên 64 bộ
17 Bu lông măng sông M16 Inox201 nâng đế cột đèn cảnh quan ven hồ Như trên 64 cái
18 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 26 bảng
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Như trên 1,82 100m
20 Đầu cốt đồng các loại Như trên 364 cái
21 Cắt sàn gạch/nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Như trên 95,4 m
22 Đào đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 9,3 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,093 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 1,067 100m
25 Rải cáp ngầm Như trên 1,58 100m
26 Kéo rải dây đồng dọc theo mái nhà Như trên 70 m
27 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 Như trên 14,31 m2
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤225cm2 Như trên 28 hộp
29 Lắp đặt đèn rọi cây LED 12W Như trên 28 bộ
30 Lắp đèn rọi âm sàn LED 9W Như trên 12 bộ
31 Cọc cắm cỏ bắt đế đèn rọi cây (cọc hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, dài 18cm loại chuyên dụng chế tạo sẵn): Như trên 28 cọc
32 Lắp đèn dây LED viền công trình kiến trúc, độ cao H ≥ 3m Như trên 648,4 m
33 Ghim nhựa ghim đèn dây LED vào gỗ và tường (bao gồm đinh/vít) Như trên 2.108 cái
34 Bộ nguồn cho đèn dây LED Như trên 14 bộ
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Như trên 2 tủ
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như trên 2 hộp
37 Bộ nguồn cho Đèn LED âm sàn Như trên 1 bộ
E Hạng mục: Lắp đặt hệ thống Camera hỗ trợ quản lý Công viên đền thờ
1 Lắp đặt Camera IP cố định Như trên 6 thiết bị
2 Gia công, Lắp đặt bộ gá lắp Camera Như trên 6 bộ
3 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ Như trên 1 thiết bị
4 Lắp đặt ổ cứng 4T Như trên 1 thiết bị
5 Lắp đặt màn hình 43" Như trên 1 thiết bị
6 Lắp đặt giá treo tivi Như trên 1 bộ
7 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống Camera Như trên 1 hệ thống
8 Lắp đặt cáp HDMI Như trên 0,1 100m
9 Lắp đặt cáp nối dài USB 2.0 10M Như trên 0,1 100m
10 Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện Như trên 12 Adapter
11 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy quang (bao gồm Dây nhảy quang, MM, SC-SC, Duplex 3m) Như trên 12 Node
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO Như trên 6 bộ ODF
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO: Như trên 1 bộ ODF
14 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng Như trên 1 thiết bị
15 Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ 19" Như trên 1 tủ
16 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy quang Như trên 10 Node
17 Kéo dải cáp kat 6 UTP Như trên 3,05 100m
18 Lắp đặt tủ Inox304 KT <=200x200mm Như trên 6 tủ
19 Lắp đặt Đầu ghi hình IP camera 4/8 kênh Như trên 1 thiết bị
20 Lắp đặt Khung nguồn tập trung Như trên 1 thiết bị
21 Lắp đặt dây cáp quang 4 sợi Như trên 1,5 100m
22 Kéo rải Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 1,45 100m
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Như trên 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->