Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890906-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Phố Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:48:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/> | Tham khảo chương V | 4,7263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 34,7846 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 38,2816 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo chương V | 41,1546 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo chương V | 0,1012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo chương V | 2,1528 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 1,1752 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 47,8092 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 9,072 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 56,2903 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 151,6532 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,2108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 1,383 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 12,4606 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 34,5763 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo chương V | 0,4697 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo chương V | 0,0658 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 10,8201 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 3,7841 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 5,506 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Tham khảo chương V | 5,0408 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp III | Tham khảo chương V | 5,0408 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4,8km tiếp theo, đất cấp III | Tham khảo chương V | 5,0408 | 100m3 |
| 28 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Tham khảo chương V | 504,08 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo chương V | 74,9486 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 44,7336 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 129,9645 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn VINANO, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 129,9645 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 116,3085 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 39,78 | m2 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 4,5014 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: |
|||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật<br/> | Tham khảo chương V | 2,8039 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,709 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,6712 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 3,1246 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 18,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 4,1478 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,9673 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 2,6425 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 2,4707 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 33,786 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 4,7752 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo chương V | 3,8759 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 44,3797 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 139,6942 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 9,3823 | m3 |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 0,9019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham khảo chương V | 0,9019 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Tham khảo chương V | 6,4983 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham khảo chương V | 6,4983 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2 | Tham khảo chương V | 2,3828 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 2,3828 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm ( tôn xốp chống nóng) | Tham khảo chương V | 5,0244 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6 | Tham khảo chương V | 31,5 | md |
| 24 | Ke chống bão A=500 | Tham khảo chương V | 888 | cái |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 666,971 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 708,8217 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 57,964 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 287,024 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 477,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn VINANO, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 744,866 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn VINANO, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.453,115 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 525,84 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 235,4822 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền sàn | Tham khảo chương V | 442,8341 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 116,28 | m2 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 175,4 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 380,574 | m2 |
| 38 | Khò nóng chống thấm | Tham khảo chương V | 380,574 | m2 |
| 39 | Đắp chữ ngoài mặt trước ( Tạm tính) | Tham khảo chương V | 1 | ht |
| 40 | Làm tấm ốp composite khung sắt hộp tên khẩu hiệu "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG, KHỎE ĐỂ BẢO VỆ TỔ QUỐC" | Tham khảo chương V | 1 | ht |
| 41 | Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 46,44 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 60,48 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình mở quay kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 48,96 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Tham khảo chương V | 109,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 109,44 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 85,248 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 214,2826 | m2 |
| 48 | Lan can Inox khán đài, tay vị D60, thanh đứng D34 | Tham khảo chương V | 11,52 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Tham khảo chương V | 9,96 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN |
|||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng<br/> | Tham khảo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp chụp treo thả | Tham khảo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha Metal 400W PhiLip | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 460 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 105 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham khảo chương V | 120 | m |
| 15 | Tủ điện tầng 200x200x150 | Tham khảo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Tham khảo chương V | 820 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Tham khảo chương V | 130 | m |
| D | CHỐNG SÉT |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II<br/> | Tham khảo chương V | 11,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 48,5 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 28 | m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: |
|||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4<br/> | Tham khảo chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Tham khảo chương V | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm<br/> | Tham khảo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút + chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Tham khảo chương V | 36 | cái |
| 4 | Phễu chắn rác D76 | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| G | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II<br/> | Tham khảo chương V | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Tham khảo chương V | 1,687 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Tham khảo chương V | 2,786 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tham khảo chương V | 7,761 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham khảo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham khảo chương V | 0,359 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,215 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,404 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,896 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo chương V | 23,346 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo chương V | 16,505 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 3,176 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham khảo chương V | 11,088 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 0,345 | m3 |
| 20 | Láng granitô bậc cấp | Tham khảo chương V | 19,602 | m2 |
| H | PHẦN THÂN |
|||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m<br/> | Tham khảo chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,439 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,652 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 5,748 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tham khảo chương V | 0,649 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,563 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham khảo chương V | 0,182 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 3,195 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 23,263 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 23,267 | m3 |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 7,8 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 81,128 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 26,584 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 53 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 87,061 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 25,632 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham khảo chương V | 81,128 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 166,645 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn VINANO, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 121,491 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn VINANO, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo chương V | 247,773 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 102,877 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 121,491 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 15,822 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 8,35 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 119,979 | m2 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tham khảo chương V | 0,336 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham khảo chương V | 0,336 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Tham khảo chương V | 0,082 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham khảo chương V | 0,082 | tấn |
| 36 | Bu lông M20x200 | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 15,42 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,634 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,634 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 1,371 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 350 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc + ốp 2 đầu hồi | Tham khảo chương V | 33,44 | md |
| 43 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 15,12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 15,12 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 15,12 | m2 |
| 46 | Sản xuất đà trần | Tham khảo chương V | 0,442 | tấn |
| 47 | Lắp dựng đà trần | Tham khảo chương V | 0,442 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt trần tôn 0,35 ly | Tham khảo chương V | 84,269 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện | Tham khảo chương V | 4,05 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6.38 ly, và phụ kiện | Tham khảo chương V | 4,86 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6.38 ly và phụ kiện | Tham khảo chương V | 15,12 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN: |
|||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần<br/> | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2c4mm2 | Tham khảo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 20 | m |
| 13 | Tủ điện tổng 600x450x150 | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Hộp nối dây | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tham khảo chương V | 110 | m |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm<br/> | Tham khảo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chăn D76 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| K | PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm<br/> | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham khảo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21,27 mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<27mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 15 | "Phễu thu nước inox | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 16 | Chậu rửa Inox loại 2 ngăn | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| L | PHẦN PCCC |
|||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4<br/> | Tham khảo chương V | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Tham khảo chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 1 | bình |
| 4 | Lắp nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi