Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906444-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200900029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 17:06:00 đến ngày 2020-09-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,218,288,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN BÃI XE
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 180CV, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 13,35 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 15,87 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4;) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 15,87 100m3
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 39,93 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,45 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 47,37 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4;) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 47,37 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 10,4 100m3
6 Đất sỏi đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1.445,01 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 6,73 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5,38 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 31,23 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 31,23 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 22,97 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 67,4 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3,52 100m2
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,49 10m3
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,49 10m3
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 170,28 10m3
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 170,28 10m3
18 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 10 tấn
19 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 10 tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3,71 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3,71 100tấn
C BÃI ĐỔ XE
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lu tăng cường - chiều dày lu 30cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5,99 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,62 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 52,8 m3
5 Lát gạch Block 8 lỗ chèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 478,12 m2
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 4,63 10m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 4,63 10m3
8 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 2,81 10m3
9 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 2,81 10m3
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,81 m3
3 Tháo dở ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 10 đoạn ống
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,78 10 tấn
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,78 10 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 13,53 100m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 23 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 35 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 7 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 26 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 15 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 44 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 41 mối nối
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót gối cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 6,28 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 7,79 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,56 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 39,81 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 228 cấu kiện
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,24 100m3
25 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 10,53 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 8,42 100m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 14,98 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100m3
30 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2 100m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 4,33 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 2,01 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 52,99 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,52 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3,74 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 4,37 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giếng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3,13 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn giếng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,34 tấn
41 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 tấn
42 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 285,77 kg
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cấu kiện
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,03 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,49 tấn
46 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,22 tấn
47 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 220,75 kg
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cấu kiện
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,99 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 tấn
53 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 tấn
54 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 190,51 kg
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cấu kiện
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,57 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 tấn
58 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 tấn
59 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 115,13 kg
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cấu kiện
61 Gia công thép hình - các kết cấu thép khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,91 tấn
62 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 914,24 kg
63 Bản lề D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 26 bộ
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng lưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 100m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,máng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 m3
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng lưỡi, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,17 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 26 cấu kiện
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 6,04 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 6,04 100m3
70 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 12,11 10m3
71 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 12,11 10m3
72 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 23,57 10m3
73 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 23,57 10m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Tháo dở ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 10 đoạn ống
2 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 10 tấn
3 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 10 tấn
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,93 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 4 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 21 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 12 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 33 mối nối
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót gối cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,86 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (lót - chèn cống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 8,11 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 78 cấu kiện
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,39 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,54 100m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,96 m3
22 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,41 100m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,46 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5,55 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giếng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 tấn
29 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 tấn
30 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 68,04 kg
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cấu kiện
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 tấn
34 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 tấn
35 Mạ kẽm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 52,56 kg
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cấu kiện
37 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,79 10m3
38 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,79 10m3
39 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 4,1 10m3
40 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 4,1 10m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,76 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,76 100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cột
2 Lắp cần đèn đơn cao 2m,vươn cần 1.5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cần đèn
3 Lắp đèn chiếu sáng led 60W-220V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1 tủ
5 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,83 100m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,83 100m
8 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1,98 100m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC_3x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 100m
10 Cọc Tiếp địa D16,L=2.4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
11 Hộp nối cáp rã nhánh+hộp nối liên thông kín nước (bao gồm RCBO (1P+N)P 6A 30mA 2.5kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
12 Đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 10 đầu cáp
13 Ép đầu cosse 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 10 đầu cốt
14 Ép đầu cosse 2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 3 10 đầu cốt
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,26 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 2,28 m3
19 Cung cấp khung bulon móng trụ 240x240mm, gồm bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 5 đv
20 Cung cấp bulon móng tủ, gồm 4 bulon khung M16x500 và đai thép D6, phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 1 đv
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100m2
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,41 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m3
25 Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,97 1000v
26 Rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 100m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,41 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. 0,66 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->