Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 17:06:00 đến ngày 2020-09-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,288,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN BÃI XE | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,87 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4;) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,87 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,93 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4;) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,37 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,4 | 100m3 |
| 6 | Đất sỏi đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.445,01 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,73 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,38 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,23 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,23 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,97 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,49 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,49 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,28 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,28 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,71 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,71 | 100tấn |
| C | BÃI ĐỔ XE | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lu tăng cường - chiều dày lu 30cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,99 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch Block 8 lỗ chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 478,12 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,63 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,63 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,81 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,81 | 10m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,81 | m3 |
| 3 | Tháo dở ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,78 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,78 | 10 tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,53 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 41 | mối nối |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,28 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,79 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,81 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 228 | cấu kiện |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,24 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,53 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,42 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,98 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,33 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,01 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,99 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,52 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,74 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,37 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,13 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn giếng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,34 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,29 | tấn |
| 42 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 285,77 | kg |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cấu kiện |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,03 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,49 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 220,75 | kg |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,99 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,51 | kg |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cấu kiện |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,57 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | tấn |
| 59 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 115,13 | kg |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cấu kiện |
| 61 | Gia công thép hình - các kết cấu thép khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,91 | tấn |
| 62 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 914,24 | kg |
| 63 | Bản lề D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | bộ |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,máng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng lưỡi, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,17 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,04 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,04 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,11 | 10m3 |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,11 | 10m3 |
| 72 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,57 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,57 | 10m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dở ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | đoạn ống |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 10 tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,93 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | mối nối |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - lót gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,86 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (lót - chèn cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,11 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,39 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,96 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,41 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,46 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,55 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,75 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,04 | kg |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 35 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,56 | kg |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,79 | 10m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,79 | 10m3 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,76 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,76 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m,vươn cần 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng led 60W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,83 | 100m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,83 | 100m |
| 8 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC_3x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | 100m |
| 10 | Cọc Tiếp địa D16,L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp rã nhánh+hộp nối liên thông kín nước (bao gồm RCBO (1P+N)P 6A 30mA 2.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 12 | Đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | đầu cáp |
| 13 | Ép đầu cosse 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cosse 2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,28 | m3 |
| 19 | Cung cấp khung bulon móng trụ 240x240mm, gồm bulon khung M24x1000 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | đv |
| 20 | Cung cấp bulon móng tủ, gồm 4 bulon khung M16x500 và đai thép D6, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | đv |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,41 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,97 | 1000v |
| 26 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,41 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi