Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915657-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200913784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất ở khu vực trên; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 17:15:00 đến ngày 2020-09-15 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,420,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
1 Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8,687 100m3
2 Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng thủ công, đất cấp I (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 45,721 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp I, 1km đầu Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 9,1442 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km, tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 km cuối Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 9,1442 100m3
5 Mua đất tại mỏ cách công trình 13,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 25,7944 100m3
6 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 25,7944 100m3
7 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6 km tiếp theo Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 25,7944 100m3
8 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6,7km cuối Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 25,7944 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 21,6856 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 114,1345 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,1095 100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
1 Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,4867 100m3
2 Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng thủ công, đất cấp I (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 28,8775 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp I, 1km đầu Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,7755 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km, tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 km cuối Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,7755 100m3
5 Mua đất tại mỏ cách công trình 13,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15,3737 100m3
6 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15,3737 100m3
7 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6 km tiếp theo Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15,3737 100m3
8 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6,7km cuối Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15,3737 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 12,9248 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 68,025 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,8628 100m3
C TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
1 Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6,1978 100m3
2 Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng thủ công, đất cấp I (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 32,62 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp I, 1km đầu Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6,524 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6,524 100m3
5 Mua đất tại mỏ cách công trình 13,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 18,22 100m3
6 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 18,22 100m3
7 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6 km tiếp theo Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 18,22 100m3
8 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6,7km cuối Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 18,22 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15,3177 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 80,6195 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,8053 100m3
D RÃNH B60 DỌC ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,5033 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 13,1755 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,0067 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 19,25 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,4813 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 28,88 m3
7 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 37,06 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 465,25 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,4107 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,6043 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 11,55 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0196 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0084 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,13 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0422 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1426 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,64 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 33 cái
E RÃNH B60 CẤP NƯỚC NÔNG NGHIỆP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,1626 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6,119 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,4676 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8,94 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,2235 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 13,41 m3
7 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 17,21 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 216,08 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1907 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,7451 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,36 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0112 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0048 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,07 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0204 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0691 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,31 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16 cái
F RÃNH B40 DỌC ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,153 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16,5945 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,4037 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 24,18 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,7253 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 36,27 m3
7 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 50,77 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 652,78 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,6189 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,4177 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 17,41 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0281 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,012 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,18 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0505 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1676 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,73 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 49 cái
G RÃNH B40 DỌC ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,0533 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16,07 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,3594 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 23,41 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,7024 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 35,12 m3
7 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 49,17 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 632,15 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,5993 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,3413 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 16,86 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0253 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0108 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,16 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0495 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1642 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,71 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 48 cái
H CỐNG SỐ 1 B60
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,3778 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,9885 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1695 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,075 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,6 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,7 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0384 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,107 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,18 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,41 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1177 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,4051 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,108 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,7 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15 cái
I CỐNG SỐ 2 B60
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,3778 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,9885 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1695 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,075 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,6 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,7 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0384 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,107 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,18 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,41 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1177 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,4051 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,108 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,7 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15 cái
J CỐNG SỐ 3 B60
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,3526 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,856 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1582 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,07 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,24 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,36 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,32 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 14 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0359 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0999 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,168 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,25 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1098 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,3781 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1008 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,52 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 14 cái
K CỐNG SỐ 4 B40
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,3278 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,725 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1575 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,075 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,1 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,15 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,7 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0354 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,107 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,15 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 2,01 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1177 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,361 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,081 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 1,8 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 15 cái
L CỐNG SỐ 5 B60
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,5793 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,049 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,2599 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,115 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,68 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 5,52 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 8,74 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 23 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0586 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1638 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,276 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,7 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1804 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,6211 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1656 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,14 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 23 cái
M CỐNG SỐ 6 B60
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,6297 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 3,314 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,2825 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,125 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 6 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 9,5 m3
8 Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 25 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,0636 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,178 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,3 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,02 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,1961 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,6751 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 0,18 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 4,5 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->