Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá đất ở khu vực trên; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 17:15:00 đến ngày 2020-09-15 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8,687 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng thủ công, đất cấp I (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 45,721 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp I, 1km đầu | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 9,1442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km, tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 km cuối | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 9,1442 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ cách công trình 13,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 25,7944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 25,7944 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6 km tiếp theo | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 25,7944 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6,7km cuối | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 25,7944 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 21,6856 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 114,1345 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,1095 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,4867 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng thủ công, đất cấp I (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 28,8775 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp I, 1km đầu | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,7755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km, tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 km cuối | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,7755 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ cách công trình 13,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15,3737 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15,3737 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6 km tiếp theo | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15,3737 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6,7km cuối | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15,3737 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 12,9248 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 68,025 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,8628 | 100m3 |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6,1978 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc hữu cơ nền đường đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình đường giao thông bằng thủ công, đất cấp I (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 32,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp I, 1km đầu | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6,524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6,524 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ cách công trình 13,7km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 18,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly <= 1000m, ô tô 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 18,22 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6 km tiếp theo | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 18,22 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 6,7km cuối | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 18,22 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15,3177 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 80,6195 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,8053 | 100m3 |
| D | RÃNH B60 DỌC ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,5033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 13,1755 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,0067 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 19,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,4813 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 28,88 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 37,06 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 465,25 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,4107 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,6043 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 11,55 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0196 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,13 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0422 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,64 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 33 | cái |
| E | RÃNH B60 CẤP NƯỚC NÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,1626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6,119 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,2235 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 13,41 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 17,21 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 216,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1907 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,7451 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,36 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0112 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,07 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0204 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,31 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| F | RÃNH B40 DỌC ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16,5945 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,4037 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 24,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,7253 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 36,27 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 50,77 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 652,78 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,6189 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,4177 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 17,41 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0281 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0505 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1676 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,73 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 49 | cái |
| G | RÃNH B40 DỌC ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,0533 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,3594 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 23,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,7024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 35,12 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 49,17 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 632,15 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,5993 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,3413 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 16,86 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0253 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh cửa | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh cửa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,16 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0495 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,71 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng <= 50kg, cấu kiện giằng ngang rãnh | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 48 | cái |
| H | CỐNG SỐ 1 B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,3778 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,9885 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,7 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,107 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,41 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1177 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,4051 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| I | CỐNG SỐ 2 B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,3778 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,9885 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,7 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,107 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,41 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1177 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,4051 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| J | CỐNG SỐ 3 B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,3526 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,24 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,32 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 14 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0359 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0999 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,25 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1098 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,3781 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,52 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 14 | cái |
| K | CỐNG SỐ 4 B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,3278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,725 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,15 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,7 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0354 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,107 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 2,01 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1177 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,361 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 1,8 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| L | CỐNG SỐ 5 B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,5793 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,049 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,2599 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,68 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 5,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 8,74 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 23 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0586 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1638 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,7 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1804 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,6211 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,14 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 23 | cái |
| M | CỐNG SỐ 6 B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,6297 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III bằng thủ công (tính 5%) | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 3,314 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,2825 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 9,5 | m3 |
| 8 | Trát thành, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 25 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,0636 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,178 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,02 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,1961 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,6751 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 4,5 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cấu kiện có trọng lượng > 250kg | Theo yêu cầu và Chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT | 25 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi