Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 11:04:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA+ BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 79,144 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 2 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,0621 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 38,5247 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vôi thầu gạch vỡ | 63,2788 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 63,279 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 63,279 | m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên mái | 142,66 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, tầng 1 | 373,0929 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 13,7736 | m2 | |
| 4 | Cạo rỉ lan can cầu thang | 9,801 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | 744,1136 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vôi thầu gạch vỡ | 20,6516 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vôi thầu gạch vỡ | 20,652 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,652 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 20,652 | m3 | |
| 10 | Chống thấm mái bằng màng khò | 142,66 | m2 | |
| 11 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 142,66 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | 357,1089 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 13,7736 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,984 | m2 | |
| 15 | Sơn lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,801 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 744,1136 | m2 | |
| 17 | Quét 2 nước xi măng ngoài nhà | 452,044 | m2 | |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp đất lẫn cỏ phía trên | 75,2 | m3 | |
| 2 | Lu lèn lại nền đất cũ | 7,52 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát tôn nền sân | 75,2 | m3 | |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước khi đổ bê tông | 760 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 95,15 | m3 | |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | 303 | m2 | |
| D | TƯỜNG RÀO (ĐOẠN B-C L=31m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ | 20,615 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1859 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 1,716 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 6,875 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 1,1 | m3 | |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,1 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,606 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0437 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4189 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,186 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1751 | 100m2 | |
| 13 | Lấp đất hố móng công trình | 13,61 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3351 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,335 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,2245 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,682 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0234 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1278 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,048 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2226 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0961 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 7,2864 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,848 | m2 | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 163,848 | m2 | |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công cột thép | 0,0966 | tấn | |
| 2 | Gia công dầm thép | 0,0754 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,1537 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép | 0,097 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng dầm thép | 0,075 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,154 | tấn | |
| 7 | Lợp mái tôn múi mạ màu | 0,306 | 100m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20,7464 | m2 | |
| F | CĂNG TIN | |||
| 1 | Gia công cột thép | 0,1733 | tấn | |
| 2 | Gia công dầm thép | 0,2308 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5667 | tấn | |
| 4 | Khung bu lông chân cột | 14 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cột thép | 0,174 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng dầm thép | 0,231 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,567 | tấn | |
| 8 | Lợp mái tôn múi mạ màu | 1,504 | 100m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 61,8297 | m2 | |
| G | KHU WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,474 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ máng tiểu | 1,191 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, tường gạch | 1,7669 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 43,552 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | 17,5754 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 130,958 | m2 | |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, vị trí phá tường | 1,7 | 1m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 56,052 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 17,3478 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,844 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,114 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính | 5,896 | m2 | |
| 15 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 16 | Ống ghen bảo vệ dây D15 | 60 | m | |
| 17 | Công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 18 | Đèn LED tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 19 | MCB 1P-6A | 1 | cái | |
| 20 | Ống PPR D32 | 0,04 | 100m | |
| 21 | Ống PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 22 | Tê PPR D25 | 3 | cái | |
| 23 | Tê PPR ren trong D25 | 3 | cái | |
| 24 | Cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 25 | Cút PPR D25 | 2 | cái | |
| 26 | Cút PPR ren trong D20 | 4 | cái | |
| 27 | Côn PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 28 | Nút bịt ren D20 | 7 | cái | |
| 29 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 30 | Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 31 | Đầu nối thẳng D25 | 10 | cái | |
| 32 | Ống PVC D76 | 0,28 | 100m | |
| 33 | Ống PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 34 | Tê PVC 45 độ D76 | 7 | cái | |
| 35 | Chếch PVC D76 | 20 | cái | |
| 36 | Chếch PVC D42 | 10 | cái | |
| 37 | Cút PVC D42 | 3 | cái | |
| 38 | Côn PVC D75-42 | 3 | cái | |
| 39 | Lavabo + chân | 3 | bộ | |
| 40 | Vòi lavabo | 3 | bộ | |
| 41 | Vòi xịt | 4 | bộ | |
| 42 | Chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 43 | Gương soi | 3 | cái | |
| 44 | Phễu thu sàn D100 | 6 | cái | |
| H | KHU WC HOC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, 30% KL đào | 20,9994 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, 70% KL đào | 0,49 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | 26,025 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 4,164 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,164 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,4815 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 15,5859 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2765 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9431 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3887 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4846 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,3082 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 4,3047 | m3 | |
| 14 | Láng BP, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,1968 | m2 | |
| 15 | Trát BP, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,59 | m2 | |
| 16 | Đánh màu bể phốt | 28,787 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0576 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0764 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 12 | cái | |
| 21 | Lấp đất hố móng công trình | 23,3333 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4667 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,467 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát tôn nền dày 200 | 6,5845 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,2923 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,3939 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,8081 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,733 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0656 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1392 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2309 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5493 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7701 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0063 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2257 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4357 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7107 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,0168 | 100m2 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 18,0763 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9941 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,902 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,648 | m2 | |
| 44 | Trát dạ cửa,dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,2 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,8244 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 76,5104 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 37,4 | m | |
| 48 | Chống thấm mái bằng màng khò | 96,94 | m2 | |
| 49 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 96,94 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | 160,996 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 49,25 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,352 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,7984 | m2 | |
| 54 | Bệ đá chậu rửa mặt | 8,84 | m | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 21,14 | m2 | |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 57 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 58 | Ống ghen bảo vệ dây D15 | 100 | m | |
| 59 | Công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 60 | Đèn LED vuông ốp trần | 8 | bộ | |
| 61 | Quạt thông gió | 2 | cái | |
| 62 | Ống PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 63 | Ống PPR D25 | 0,52 | 100m | |
| 64 | Tê PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 65 | Tê PPR D25 | 2 | cái | |
| 66 | Tê PPR ren trong D25 | 14 | cái | |
| 67 | Cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 68 | Cút PPR D25 | 30 | cái | |
| 69 | Cút PPR ren trong D25 | 6 | cái | |
| 70 | Côn PPR D32-25 | 1 | cái | |
| 71 | Nút bịt ren D20 | 20 | cái | |
| 72 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 73 | Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 74 | Đầu nối thẳng D32 | 2 | cái | |
| 75 | Đầu nối thẳng D25 | 13 | cái | |
| 76 | Ống PVC D140 | 0,2 | 100m | |
| 77 | Ống PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 78 | Ống PVC D76 | 0,16 | 100m | |
| 79 | Ống PVC D42 | 0,16 | 100m | |
| 80 | Tê PVC 45 độ D110 | 6 | cái | |
| 81 | Tê PVC 45 độ D76 | 6 | cái | |
| 82 | Tê PVC 45 độ D42 | 6 | cái | |
| 83 | Chếch PVC D110 | 30 | cái | |
| 84 | Chếch PVC D76 | 25 | cái | |
| 85 | Chếch PVC D42 | 35 | cái | |
| 86 | Cút PVC D42 | 9 | cái | |
| 87 | Lavabo | 6 | bộ | |
| 88 | Vòi lavabo | 6 | bộ | |
| 89 | Vòi xịt | 2 | bộ | |
| 90 | Chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 92 | Gương soi | 6 | cái | |
| 93 | Phễu thu sàn D100 | 8 | cái | |
| 94 | Bể nước inox 2,0m3 | 1 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi