Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200908955-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200883068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 07:21:00 đến ngày 2020-09-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TƯỜNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244,95 m2
2 Thi công trần giật cấp Austrong 200G -Shaped Ceiling Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244,95 m2
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 bộ
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 máy
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
9 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt quạt treo tường + Loa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
11 Gia công và lắp dựng tấm pima cắt CNC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 332,775 m2
12 Chỉ ốp trần bằng gỗ nhựa PIMA Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,2 md
13 GCLD cửa gỗ DS4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1626 m2
14 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR (hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
15 Cạo bỏ rêu củ trên sê nô và vệ sinh sạch sê nô Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 478,37 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 478,37 m2
17 Chống dột mái tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 444 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,85 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,85 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,5 m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4495 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4495 100m2
23 Di dời toàn bộ ghế phòng hội trường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 công
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5934 100m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,934 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,538 m3
27 Lát gạch xi măng tezaro 400x400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 593,4 m2
B TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 415,1751 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 207,5876 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 415,1751 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,405 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 873,4171 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 176,6 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 883 m2
8 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m2
9 Ốp đá phước tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m2
10 GCLD cửa sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,872 m2
11 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,375 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,552 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,326 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,18 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0602 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,527 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,313 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3494 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,267 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2476 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0157 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,266 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1266 100m2
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 55x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7298 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 75x115x170mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,338 m3
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,986 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142,126 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 197,8 m
35 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8 m
36 Ốp đá phước tường vào tường TD đá ≤0,16m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,3 m2
37 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,18 m2
38 Ngói úp nóc mũi hài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,3 md
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,11 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,1 m2
41 GCLD cổng chính bằng khung sắt mạ kẽm (hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,888 m3
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,656 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,199 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0235 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,676 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,669 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1426 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,242 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0242 100m2
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3036 m3
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0607 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,663 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0884 100m2
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 55x90x190cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 75x115x170mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,988 m3
58 Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4203 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,65 m2
60 GCLD cổng tường rào bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,16 bộ
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0145 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0624 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0087 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0225 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0083 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0363 tấn
C NHÀ BẢO VỆ CƠ QUAN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255,402 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255,402 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,39 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115,012 m2
D NỀN SÂN BÊ TÔNG KHO XĂNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 m3
E CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí VSMT xây dựng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 HT
F THIẾT BỊ
1 Máy lạnh âm trần (4.0 HP, 3Pha, Gas R410a) Remote không dây ( tương đương Daikin FCNQ36MV1/RNQ36MY1) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->