Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916871-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200337561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:49:00 đến ngày 2020-09-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,537,559,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 29,5566 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 54,8907 100m3
3 Mua đất đồi về san đầm Theo Chương V E-HSMT 6.025,6521 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 15,42 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 8,5 100m3
B SÂN , DÀN HOA
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 303,6 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 37,95 100m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm Theo Chương V E-HSMT 1.483 m2
4 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên băm nhám 300x600x40mm Theo Chương V E-HSMT 2.337 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,5218 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,4208 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,1536 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 6,9451 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,1587 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,2913 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,1936 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,5525 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,3503 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,4273 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0576 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,3024 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,6169 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,8855 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,1005 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,7301 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,1911 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 47,9164 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 22,1312 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 106,66 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 34,2 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 59,184 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 210,9076 m2
28 Bàng Đài Loan D12cm Theo Chương V E-HSMT 31 cây
29 Ban Tây Bắc D15cm Theo Chương V E-HSMT 20 cây
30 Cây muồng kim phượng D20cm Theo Chương V E-HSMT 16 cây
31 Lộc vừng D20cm Theo Chương V E-HSMT 10 cây
32 Hoa sữa D20cm Theo Chương V E-HSMT 14 cây
33 Giáng Hương D20cm Theo Chương V E-HSMT 4 cây
34 Muồng hoàng Yến D20cm Theo Chương V E-HSMT 13 cây
35 Hoa sứ D12cm Theo Chương V E-HSMT 6 cây
36 Cây chuông vàng D15cm Theo Chương V E-HSMT 6 cây
37 Cây Ngọc Lan D15-20cm Theo Chương V E-HSMT 5 cây
38 Tre ngà Theo Chương V E-HSMT 11 cụm
39 Cụm 3 cây Agao H0,5-1,2m kết hợp đá mồ côi và cây dương xỉ Theo Chương V E-HSMT 3 tiểu cảnh
40 Khóm cây huỳnh liên ( 3 cây/khóm), H=0.8m Theo Chương V E-HSMT 50 khóm
41 Cây hoa tường vi H=1.2-1.5m Theo Chương V E-HSMT 30 cây
42 Cây Tùng Tháp H=1.2-1.5m Theo Chương V E-HSMT 14 cây
43 Cây hồng lộc H=1.2-1.5m Theo Chương V E-HSMT 80 cây
44 Cây vẩy ốc H=0.2-0.3m( thằn lằn leo tường) ( 3 cây/khóm) Theo Chương V E-HSMT 30 khóm
45 Cây Trúc quân tử H=1.2-1.5m ( 3 cây/khóm) Theo Chương V E-HSMT 10 khóm
46 Cây hoa giấy H=1.5-2m Theo Chương V E-HSMT 3 cây
47 Cây chói ngọc cắt côn Theo Chương V E-HSMT 12 m2
48 Cây hồng phát tài Theo Chương V E-HSMT 12 m2
49 Cây trang vàng lá nhỏ Theo Chương V E-HSMT 12 m2
50 Cây cẩm thạc Theo Chương V E-HSMT 12 m2
51 Cây chai nhả ngọc Theo Chương V E-HSMT 12 m2
52 Cây cỏ cỏ bạch chỉ Theo Chương V E-HSMT 93 m2
53 Cây lan ý Theo Chương V E-HSMT 120 m2
54 Cây chu đinh lan Theo Chương V E-HSMT 177 m2
55 Ghế công viên dài 1.5m Theo Chương V E-HSMT 35 cái
56 Trồng cỏ lạc mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo Chương V E-HSMT 30,1 100m2
57 Đắp đất màu để trồng cây ( đất tận dụng hữu cơ tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 6,92 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 35,5422 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 109,7939 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 182,28 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 182,28 m2
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 5,8613 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 5,089 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 24,4852 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 112,2252 m3
66 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp khò nhám Theo Chương V E-HSMT 411,981 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,8 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,144 100m2
C CHÒI NGHỈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,1514 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,1017 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 1,1443 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,8305 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,1758 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,0716 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,0936 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,3744 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,9048 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,2602 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,036 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,2004 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 4,2954 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,4651 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,1164 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,5274 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 7,9395 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,7991 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,6936 tấn
20 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo Chương V E-HSMT 57,462 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,7439 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 3,5553 m3
23 Ghế ngồi bằng sắt + composit dài 1.5m Theo Chương V E-HSMT 3 chiếc
24 Gạch gốm 300x300 Theo Chương V E-HSMT 66 viên
25 Chi tiết hoa văn Theo Chương V E-HSMT 6 chi tiết
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 24,0267 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 46,51 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 66 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 16,0992 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 22,689 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 166,709 m2
32 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên băm nhám 300x600x40mm Theo Chương V E-HSMT 15,0675 m2
33 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp khò nhám Theo Chương V E-HSMT 11,1848 m2
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,9991 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,8886 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,5004 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 7,5461 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,3213 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,3818 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,175 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,9768 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,9653 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,2696 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,2113 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 4,0139 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,7298 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0971 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,5456 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 12,2977 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 16,3255 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,2602 m3
19 Trát vẩy sần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 76,0781 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 65,72 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 28,182 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 244,0536 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng Theo Chương V E-HSMT 337,9556 m2
24 Khắc tạo hình lục lăng chân tường Theo Chương V E-HSMT 10 công 3.5/7
E CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,06 100m
3 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo Chương V E-HSMT 4,71 100m
4 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,29 100m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm Theo Chương V E-HSMT 4,2 100m
6 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo Chương V E-HSMT 471 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,499 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 2,499 100m3
9 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo Chương V E-HSMT 36 sứ
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,1215 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,0324 100m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,0076 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,338 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,0273 100m2
15 Khung móng cột đèn M16x240x500 Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Đóng cọc đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 3 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo Chương V E-HSMT 5 m
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0076 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,1752 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,1134 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 6,176 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,3904 100m2
23 Khung móng cột đèn M16x240x500 Theo Chương V E-HSMT 17 bộ
24 Khung móng cột đèn M24x675x8 Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
25 Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.7m Theo Chương V E-HSMT 17 cột
26 Lắp đặt cột đa giác, tròn côn 12m-D157-8mm Theo Chương V E-HSMT 2 cột
27 Lắp đặt tay bắt chùm đèn tứ cầu bóng Led 16w Theo Chương V E-HSMT 17 bộ
28 Lắp đèn pha 75w Theo Chương V E-HSMT 8 bộ
29 Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
30 Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) Theo Chương V E-HSMT 19 cửa
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Chương V E-HSMT 38 1 đầu cáp
32 Làm đầu cáp khô Theo Chương V E-HSMT 38 1 đầu cáp
33 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo Chương V E-HSMT 19 bộ
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V E-HSMT 38 m
F DỤNG CỤ THỂ THAO
1 Dụng cụ tập chân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
2 Dụng cụ toàn thân Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
3 Dụng cụ tập lưng Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
4 Dụng cụ tập hông Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
5 Dụng cụ tập vai Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
6 Dụng cụ đi bộ Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
7 Dụng cụ tập bụng Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
8 Dụng cụ tập tay Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
9 Dụng cụ xà đơn Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 2 bộ
10 Dụng cụ xà kép Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->