Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 10:49:00 đến ngày 2020-09-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,537,559,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 29,5566 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 54,8907 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi về san đầm | Theo Chương V E-HSMT | 6.025,6521 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 15,42 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 8,5 | 100m3 |
| B | SÂN , DÀN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 303,6 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 37,95 | 100m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.483 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên băm nhám 300x600x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.337 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,5218 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4208 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1536 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,9451 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1587 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,2913 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5525 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3503 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,4273 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,6169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,8855 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7301 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1911 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 47,9164 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,1312 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 106,66 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 59,184 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 210,9076 | m2 |
| 28 | Bàng Đài Loan D12cm | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cây |
| 29 | Ban Tây Bắc D15cm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 30 | Cây muồng kim phượng D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 31 | Lộc vừng D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 32 | Hoa sữa D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 33 | Giáng Hương D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 34 | Muồng hoàng Yến D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 35 | Hoa sứ D12cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 36 | Cây chuông vàng D15cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 37 | Cây Ngọc Lan D15-20cm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 38 | Tre ngà | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cụm |
| 39 | Cụm 3 cây Agao H0,5-1,2m kết hợp đá mồ côi và cây dương xỉ | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tiểu cảnh |
| 40 | Khóm cây huỳnh liên ( 3 cây/khóm), H=0.8m | Theo Chương V E-HSMT | 50 | khóm |
| 41 | Cây hoa tường vi H=1.2-1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 42 | Cây Tùng Tháp H=1.2-1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 43 | Cây hồng lộc H=1.2-1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cây |
| 44 | Cây vẩy ốc H=0.2-0.3m( thằn lằn leo tường) ( 3 cây/khóm) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | khóm |
| 45 | Cây Trúc quân tử H=1.2-1.5m ( 3 cây/khóm) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | khóm |
| 46 | Cây hoa giấy H=1.5-2m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 47 | Cây chói ngọc cắt côn | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 48 | Cây hồng phát tài | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 49 | Cây trang vàng lá nhỏ | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 50 | Cây cẩm thạc | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 51 | Cây chai nhả ngọc | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 52 | Cây cỏ cỏ bạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 93 | m2 |
| 53 | Cây lan ý | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 54 | Cây chu đinh lan | Theo Chương V E-HSMT | 177 | m2 |
| 55 | Ghế công viên dài 1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 56 | Trồng cỏ lạc mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 30,1 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất màu để trồng cây ( đất tận dụng hữu cơ tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 6,92 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 35,5422 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 109,7939 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 182,28 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 182,28 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 5,8613 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 5,089 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 24,4852 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 112,2252 | m3 |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp khò nhám | Theo Chương V E-HSMT | 411,981 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| C | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1017 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1443 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8305 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1758 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3744 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2602 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,2954 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4651 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,5274 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,9395 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7991 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6936 | tấn |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 57,462 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7439 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5553 | m3 |
| 23 | Ghế ngồi bằng sắt + composit dài 1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 24 | Gạch gốm 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 66 | viên |
| 25 | Chi tiết hoa văn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | chi tiết |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,0267 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 46,51 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,0992 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,689 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 166,709 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên băm nhám 300x600x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 15,0675 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp khò nhám | Theo Chương V E-HSMT | 11,1848 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,9991 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8886 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5004 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,5461 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,3213 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9768 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,9653 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2696 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2113 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,0139 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7298 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,5456 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,2977 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,3255 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2602 | m3 |
| 19 | Trát vẩy sần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 76,0781 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,72 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,182 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 244,0536 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 337,9556 | m2 |
| 24 | Khắc tạo hình lục lăng chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 10 | công 3.5/7 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,71 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo Chương V E-HSMT | 471 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 2,499 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,499 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 36 | sứ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1215 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột đèn M16x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 6,176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,3904 | 100m2 |
| 23 | Khung móng cột đèn M16x240x500 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn cao 3.7m | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cột |
| 26 | Lắp đặt cột đa giác, tròn côn 12m-D157-8mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Lắp đặt tay bắt chùm đèn tứ cầu bóng Led 16w | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đèn pha 75w | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cửa |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| F | DỤNG CỤ THỂ THAO | |||
| 1 | Dụng cụ tập chân | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 2 | Dụng cụ toàn thân | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 3 | Dụng cụ tập lưng | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 4 | Dụng cụ tập hông | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 5 | Dụng cụ tập vai | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 6 | Dụng cụ đi bộ | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 7 | Dụng cụ tập bụng | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 8 | Dụng cụ tập tay | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
| 9 | Dụng cụ xà đơn | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 2 | bộ |
| 10 | Dụng cụ xà kép | Khung ống thép, mạ kẽm, sơn tính điện màu xanh và màu be | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi