Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917392-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200917338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:54:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,116,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG
1 Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,6 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3785 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1024 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3145 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,766 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2922 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6841 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4841 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4611 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m3
14 Bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,992 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7628 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3525 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6042 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5201 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6561 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9469 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8759 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4261 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
30 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9916 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,285 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,529 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,14 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,407 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,59 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,666 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,285 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8564 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,937 m2
40 Lát nền, gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,445 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,537 m2
42 Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7764 m2
43 Ốp tấm nhôm Aluminum + đèn logo nhận dạng thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0387 m2
44 Vách ngăn wc nhựa Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m2
45 Cửa thép chống cháy. khung và cánh cửa bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
46 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m2
47 Cửa đi 1 cánh. pano nhôm, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
48 Cửa đi 2 cánh. pano nhôm, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
49 Cửa sổ + Vách kính cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7675 m2
50 Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
51 Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6698 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7347 100m2
54 Đèn LED MV-C2-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Công tắc đơn lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Công tắc đôi lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Công tắc ba lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Đèn gương compact 15W/220V Philips Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Điều hòa không khí 12.000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
61 Quạt thông gió 40W/220V(250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Aptomat tổng MCB1P32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Aptomat nhà văn phòng MCB1P32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Aptomat MCB1P16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Aptomat MCB1P10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
67 Cu Pvc 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
68 Cu Pvc 1x1.5mm5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
69 đèn dowlight D90 bóng compact 25W/220V Philips Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
70 đèn gốm trang trí compact 18W/220V Philips Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Van phao cơ DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
80 Ống nhựa PP-R PN10 D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
81 Ống nhựa PP-R PN10 D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
82 Cút 90 PP-R D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Cút 90 PP-R D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Tê thu PP-R D20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Tê thu PP-R 1 đầu ren D20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Van khóa PP-R D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Van khóa PP-R D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Măng sông PP-R D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Đai treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Ống nhựa u.PVC nối keo dán PN8 D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
91 Ống nhựa u.PVC nối keo dán PN8 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
92 Ống nhựa u.PVC nối keo dán PN8 D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
93 Cút45 u.PVC - Nối keo dán D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Cút45 u.PVC - Nối keo dán D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Cút45 u.PVC - Nối keo dán D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Cút90 u.PVC - Nối keo dán D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Cút90 u.PVC - Nối keo dán D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Cút90 u.PVC - Nối keo dán D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Y135 u.PVC - Nối keo dán D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Y135 u.PVC - Nối keo dán D90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Si phông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Măng sông u.PVC nối keo dán D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Van khoá nhựa xả cặn đáy bể D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Măng sông ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Đai treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Hố ga nước thải BXLXH=700x700x650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
109 Nắp ghi gang BXL=940x940mm, nắp D650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Ống nhựa U.PVC nối keo dán PN8 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
111 Cút45 UPVC - Nối keo dán D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
112 Cút90 UPVC - Nối keo dán D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Cầu thu mưa DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Y135 u.PVC - Nối keo dán D90x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Măng sông UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B KHU VỰC BÁN HÀNG
1 Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3661 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9987 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,232 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9616 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8234 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,008 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng dày 50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,48 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,48 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
31 CCLD máng xối bằng inox 304 dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 md
32 CCLD khung mặt dựng alu thép 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m2
33 Ốp tấm nhôm Aluminum Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,8 m2
34 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
35 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái che trụ bơm, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
36 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 100m2
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0355 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8492 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5968 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5805 m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9564 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2274 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
51 SXLD thép V50x50x5 tăng cường xung quanh thành bể thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
57 Cung cấp lắp đặt nắp hố nhập xăng dầu bằng thép tấm dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0996 100m3
59 BỒN CHỨA NGUYÊN LIỆU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6426 100m3
61 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,396 m3
62 Ván khuôn bệ đỡ bồn nguyên liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
63 Cốt thép bệ đỡ, gối bồn nguyên liệu, đk <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0516 tấn
64 Bê tông bệ đỡ bồn nguyên liệu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
65 Ván khuôn gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
66 Bê tông gối đỡ bồn nguyên liệu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,375 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 tấn
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
71 Cung cấp bồn chứa nguyên liệu 30m3, dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bồn
72 Neo bồn bằng cáp+bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
73 Lắp đặt bồn nguyên liệu và cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bồn
74 Bơm áp lực thử kín bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bồn
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6826 100m3
76 CCLD nắp thăm xăng dầu bằng gan cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Đèn máng chống cháy nổ âm trần 60X120 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
78 Công tắc ba lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Aptomat nhà văn phòng MCB1P32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Aptomat MCB1P16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Aptomat MCB1P10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt dây điện 3x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
83 Lắp đặt dây điện 3 pha cu/xlpe/pvc 3x25 + 1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
84 Đèn cao áp trên mái 400w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Cột đèn cao áp ngoài trời 400w (CBG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 TRỤ BƠM XĂNG DẦU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
87 Cung cấp lắp đặt kiểm định trụ bơm xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Cung cấp lắp đặt hệ thống ống nhập xăng dầu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
89 Cung cấp lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ D60, D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
C TƯỜNG RÀO
1 Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 949 m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9938 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6697 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6697 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8748 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4309 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2929 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6132 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 tấn
15 Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,176 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,72 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,72 m2
D SÂN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
4 Lớp PE dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m3
E HỆ THỐNG PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Đầu dò khói 24V-DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Đầu dò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Nút nhấn khẩn bể kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Đèn chiếu sáng khi có sự cố cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
7 Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Dây tín hiệu 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
9 Dây điện 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
10 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
11 Hệ thống cảnh báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
12 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
13 Bơm xăng 9HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Bộ điều chỉnh dung dịch tạo Foam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Bồn nước Inox 5000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Bồn chứa foam 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Foam chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Lít
18 Tủ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Cuộn vòi chữa cháy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
20 Cuộn vòi chữa cháy B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
21 Lăng phun Foam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Lăng phun A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lăng phun B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Phụ kiện lắp đặt (van, co, tê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
26 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
27 Bình chữa cháy bột ABC 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
28 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
29 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 RP3 = 80m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
30 Trụ đỡ kim (5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
32 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hố
33 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
34 Cáp neo kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
35 Ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
36 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Vật tư phụ (tăng đơ, ốc siết cáp,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
38 Phí đo sét ra giấy kiểm định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->