Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập khẩu Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 10:54:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,116,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3785 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3145 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,766 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6841 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4611 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 14 | Bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7628 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6561 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9469 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8759 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4261 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9916 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,285 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,529 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,14 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,407 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,59 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,666 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,285 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8564 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,937 | m2 |
| 40 | Lát nền, gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,445 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,537 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7764 | m2 |
| 43 | Ốp tấm nhôm Aluminum + đèn logo nhận dạng thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0387 | m2 |
| 44 | Vách ngăn wc nhựa Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
| 45 | Cửa thép chống cháy. khung và cánh cửa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh. pano nhôm, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh. pano nhôm, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 49 | Cửa sổ + Vách kính cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7675 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6698 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7347 | 100m2 |
| 54 | Đèn LED MV-C2-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Công tắc đơn lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Công tắc đôi lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Công tắc ba lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đèn gương compact 15W/220V Philips | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Điều hòa không khí 12.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 61 | Quạt thông gió 40W/220V(250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Aptomat tổng MCB1P32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat nhà văn phòng MCB1P32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB1P16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Aptomat MCB1P10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 67 | Cu Pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Cu Pvc 1x1.5mm5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 69 | đèn dowlight D90 bóng compact 25W/220V Philips | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 70 | đèn gốm trang trí compact 18W/220V Philips | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Van phao cơ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Ống nhựa PP-R PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PP-R PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 82 | Cút 90 PP-R D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Cút 90 PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Tê thu PP-R D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê thu PP-R 1 đầu ren D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Van khóa PP-R D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Van khóa PP-R D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Măng sông PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Đai treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Ống nhựa u.PVC nối keo dán PN8 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống nhựa u.PVC nối keo dán PN8 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Ống nhựa u.PVC nối keo dán PN8 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Cút45 u.PVC - Nối keo dán D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút45 u.PVC - Nối keo dán D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Cút45 u.PVC - Nối keo dán D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Cút90 u.PVC - Nối keo dán D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút90 u.PVC - Nối keo dán D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Cút90 u.PVC - Nối keo dán D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Y135 u.PVC - Nối keo dán D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Y135 u.PVC - Nối keo dán D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Si phông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Măng sông u.PVC nối keo dán D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Van khoá nhựa xả cặn đáy bể D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Măng sông ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đai treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Hố ga nước thải BXLXH=700x700x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Nắp ghi gang BXL=940x940mm, nắp D650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Ống nhựa U.PVC nối keo dán PN8 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 111 | Cút45 UPVC - Nối keo dán D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 112 | Cút90 UPVC - Nối keo dán D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Cầu thu mưa DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Y135 u.PVC - Nối keo dán D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Măng sông UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | KHU VỰC BÁN HÀNG | |||
| 1 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3661 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9616 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8234 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,008 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng dày 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,48 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,48 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 31 | CCLD máng xối bằng inox 304 dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | md |
| 32 | CCLD khung mặt dựng alu thép 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 33 | Ốp tấm nhôm Aluminum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m2 |
| 34 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái che trụ bơm, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | 100m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0355 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8492 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5968 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5805 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9564 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2274 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 51 | SXLD thép V50x50x5 tăng cường xung quanh thành bể thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt nắp hố nhập xăng dầu bằng thép tấm dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0996 | 100m3 |
| 59 | BỒN CHỨA NGUYÊN LIỆU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6426 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,396 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bệ đỡ bồn nguyên liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép bệ đỡ, gối bồn nguyên liệu, đk <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0516 | tấn |
| 64 | Bê tông bệ đỡ bồn nguyên liệu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 66 | Bê tông gối đỡ bồn nguyên liệu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,375 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Cung cấp bồn chứa nguyên liệu 30m3, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bồn |
| 72 | Neo bồn bằng cáp+bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bồn nguyên liệu và cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bồn |
| 74 | Bơm áp lực thử kín bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bồn |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6826 | 100m3 |
| 76 | CCLD nắp thăm xăng dầu bằng gan cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Đèn máng chống cháy nổ âm trần 60X120 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 78 | Công tắc ba lắp nổi 10A-250V (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat nhà văn phòng MCB1P32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB1P16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB1P10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây điện 3x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện 3 pha cu/xlpe/pvc 3x25 + 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 84 | Đèn cao áp trên mái 400w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Cột đèn cao áp ngoài trời 400w (CBG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | TRỤ BƠM XĂNG DẦU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt kiểm định trụ bơm xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt hệ thống ống nhập xăng dầu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 89 | Cung cấp lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ D60, D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cọc bê tông đúc sẵn 250x250 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949 | m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9938 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6697 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6697 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4309 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6132 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 80x80x180, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,176 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,72 | m2 |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 4 | Lớp PE dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu dò khói 24V-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nút nhấn khẩn bể kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng khi có sự cố cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Dây tín hiệu 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 9 | Dây điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 11 | Hệ thống cảnh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 13 | Bơm xăng 9HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bộ điều chỉnh dung dịch tạo Foam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bồn nước Inox 5000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bồn chứa foam 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Foam chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Lít |
| 18 | Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 21 | Lăng phun Foam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lăng phun A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lăng phun B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (van, co, tê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 27 | Bình chữa cháy bột ABC 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 28 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 29 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 RP3 = 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Trụ đỡ kim (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 32 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hố |
| 33 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 34 | Cáp neo kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 35 | Ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Vật tư phụ (tăng đơ, ốc siết cáp,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 38 | Phí đo sét ra giấy kiểm định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi