Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi không thường xuyên năm 2020 và Kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 10:35:00 đến ngày 2020-09-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,889,546,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo bóng đèn sân tennis cao 9m | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 608 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,166 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,3 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bồn hoa tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bồn hoa bê tông không cốt thép đá 1x2 mác 150 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,13 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vĩa bồn hoa, đá 4x6, mác 150 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,55 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19 tường bồn hoa chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,185 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit vào bó vìa bồn hoa, sử dụng keo dán | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 192,5 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit vào tường, sử dụng keo dán | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,94 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,5 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 vá nền sân | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 549,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 549,12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 274,56 | 10m3/km |
| 18 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng = Khối lượng đào - khối lượng chiếm chỗ | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7438 | m3 |
| 20 | Đào đất đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6065 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,109 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7562 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 mác 250 đà kiềng hàng rào | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,015 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2475 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 mác 250 giằng tường hàng rào | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,391 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0345 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1602 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,782 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7425 | m3 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,26 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,26 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chờ ốp đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,35 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột hàng rào sử dụng keo dán | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,35 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,2 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,4 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,5 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,35 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,35 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,26 | m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8627 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8627 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4314 | 10m3/km |
| 49 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,08 | m3 |
| 50 | Đắp đất hố móng bằng khối lượng đào - khối lượng chiếm chỗ | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,5269 | m3 |
| 51 | Đào đất đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,449 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5451 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,04 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,539 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,191 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3734 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1707 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1203 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,376 | m3 |
| 66 | Xây gạch thẻ 4x8x19 bậc cấp chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 67 | Láng bậc cấp dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,76 | m2 |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,825 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 ốp cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2705 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài chờ ốp đá chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,49 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,49 | m2 |
| 72 | Trát trụ cổng, trụ hàng rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,92 | m2 |
| 73 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,58 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,3 | m |
| 75 | Đắp mũ trụ cổng và mũ trụ cột hàng rào | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 76 | Sản xuất hàng rào song sắt | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,925 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,925 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa cổng | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,68 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,51 | m2 |
| 80 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,51 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,605 | m2 |
| 82 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,0021 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,0021 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,0011 | 10m3/km |
| 85 | Tháo dỡ cửa đi | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64,0165 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa sổ | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,68 | m2 |
| 87 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm. Tầng trệt | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,5241 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,8 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng thiết bị <=500kg | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9152 | tấn |
| 90 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,5735 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,9 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa đi WC | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,82 | m2 |
| 94 | Sản xuất+ lắp dựng quầy kê khai hồ sơ | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,01 | m |
| 95 | Sản xuất + lắp dựng quầy tiếp nhận hồ sơ | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,335 | m |
| 96 | Sản xuất+lắp dựng trụ Inox để gắn kết kính trên mặt quầy | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | Trụ |
| 97 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn trên quầy tiếp nhận hồ sơ theo thiết kế | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,1178 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,073 | m2 |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,287 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,375 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88,8991 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88,8991 | m3 |
| 103 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,4496 | 10m3/km |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 618,5 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49 | m2 |
| 106 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 667,5 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 111,525 | m2 |
| 108 | Sản xuất + lắp dựng vách WC bằng tấm compact laminate chịu nước | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 109 | Sản xuất + lắp dựng cửa WC bằng tấm compact laminate chịu nước | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62,58 | m2 |
| 111 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.251,608 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 575,506 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.251,608 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 575,506 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.251,61 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 575,506 | m2 |
| 117 | Đào đất hầm phân, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,872 | m3 |
| 118 | Bê tông lót đáy hầm phân, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,676 | m3 |
| 119 | Bê tông đáy hầm phân, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,352 | m3 |
| 120 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,248 | m3 |
| 121 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,496 | m3 |
| 122 | Trát tường hầm phân, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,96 | m2 |
| 123 | Láng nền hầm phân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,66 | m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,232 | m3 |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đặt ống thoát nước, đất cấp III | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,6 | m3 |
| 146 | Lấp đất mương đặt ống, tưới nước đầm kỹ , đất cấp III | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,356 | m3 |
| 147 | Lu lèn lại mương sau khi đắp đất | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 149 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường hố ga chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,456 | m3 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đai hố ga, đá 1x2, mác 250 | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 151 | Trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 152 | Bê tông nắp đậy hố ga, đá 1x2 mác 250 | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2352 | m3 |
| 153 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp đậy hố ga đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 154 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp đậy hố ga đường kính >10 mm, cao <=4 m | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 155 | Sản xuất lắp đặt khung chặn nắp hố ga | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1139 | tấn |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 73 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 124 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 242 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 126 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc + mặt nạ 1 lỗ + hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc + mặt nạ 2 lỗ + hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc + mặt nạ 3 lỗ + hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc + mặt nạ 4 lỗ + hộp box | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1cây |
| 2 | Bứng di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | 1cây |
| 3 | Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 5 | Trồng lại cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cây |
| 6 | Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | 1 cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 1 cây/ 90 ngày |
| 8 | Vận chuyển đất trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,65 | m3 |
| 9 | Trồng bồn kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,975 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,39 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây hồng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | Cây |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,365 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi