Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200878105-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200875750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi không thường xuyên năm 2020 và Kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:35:00 đến ngày 2020-09-18 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,889,546,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Tháo bóng đèn sân tennis cao 9m Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Công
2 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 608 m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,166 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,3 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75,6 m3
7 Phá dỡ bồn hoa tường xây gạch chiều dày tường <=11 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,39 m3
8 Phá dỡ móng bồn hoa bê tông không cốt thép đá 1x2 mác 150 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,13 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vĩa bồn hoa, đá 4x6, mác 150 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,55 m3
10 Xây gạch thẻ 4x8x19 tường bồn hoa chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,185 m3
11 Công tác ốp đá granit vào bó vìa bồn hoa, sử dụng keo dán Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 192,5 m2
12 Công tác ốp đá granit vào tường, sử dụng keo dán Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,94 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,5 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 vá nền sân Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 m3
15 Vận chuyển phế liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 549,12 m3
16 Vận chuyển phế liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 549,12 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Cải tạo sân đường, bó vỉa bồn cây. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 274,56 10m3/km
18 Đào đất hố móng, đất cấp III Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m3
19 Đắp đất hố móng = Khối lượng đào - khối lượng chiếm chỗ Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,7438 m3
20 Đào đất đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,6065 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,109 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7562 m3
23 Bê tông đá 1x2 mác 250 đà kiềng hàng rào Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,015 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2475 m3
25 Bê tông đá 1x2 mác 250 giằng tường hàng rào Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,391 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0278 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0135 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0586 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0411 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,135 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0345 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,066 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1602 100m2
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,782 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7425 m3
36 Gia công hàng rào song sắt Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,26 m2
37 Lắp dựng hàng rào song sắt Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,26 m2
38 Trát tường ngoài chờ ốp đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,35 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột hàng rào sử dụng keo dán Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,35 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,2 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,4 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,5 m
43 Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,35 m2
44 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,35 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,26 m2
46 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,8627 m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,8627 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Hàng rào 1. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,4314 10m3/km
49 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,08 m3
50 Đắp đất hố móng bằng khối lượng đào - khối lượng chiếm chỗ Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,5269 m3
51 Đào đất đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,449 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5451 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,04 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,539 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,191 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3734 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0223 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0852 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0435 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1707 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0581 100m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1288 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1203 100m2
65 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,376 m3
66 Xây gạch thẻ 4x8x19 bậc cấp chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,648 m3
67 Láng bậc cấp dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,76 m2
68 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,825 m3
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19 ốp cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2705 m3
70 Trát tường ngoài chờ ốp đá chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,49 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,49 m2
72 Trát trụ cổng, trụ hàng rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,92 m2
73 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,58 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,3 m
75 Đắp mũ trụ cổng và mũ trụ cột hàng rào Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
76 Sản xuất hàng rào song sắt Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,925 m2
77 Lắp dựng hàng rào song sắt Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,925 m2
78 Sản xuất cửa cổng Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,68 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, giằng Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,51 m2
80 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,51 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,605 m2
82 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,0021 m3
83 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,0021 m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Hàng rào 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,0011 10m3/km
85 Tháo dỡ cửa đi Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64,0165 m2
86 Tháo dỡ cửa sổ Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,68 m2
87 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm. Tầng trệt Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55,5241 m3
88 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,8 m2
89 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ <=2m, khối lượng thiết bị <=500kg Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9152 tấn
90 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,5735 m3
91 Lắp dựng cửa nhôm kính Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,9 m2
92 Sản xuất lắp dựng cửa đi WC Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 m2
93 Lắp dựng cửa nhôm kính Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,82 m2
94 Sản xuất+ lắp dựng quầy kê khai hồ sơ Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,01 m
95 Sản xuất + lắp dựng quầy tiếp nhận hồ sơ Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,335 m
96 Sản xuất+lắp dựng trụ Inox để gắn kết kính trên mặt quầy Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 Trụ
97 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn trên quầy tiếp nhận hồ sơ theo thiết kế Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,1178 m2
98 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,073 m2
99 Sản xuất + lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55,287 m2
100 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,375 m3
101 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 88,8991 m3
102 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 88,8991 m3
103 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44,4496 10m3/km
104 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 618,5 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49 m2
106 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 667,5 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 111,525 m2
108 Sản xuất + lắp dựng vách WC bằng tấm compact laminate chịu nước Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,4 m2
109 Sản xuất + lắp dựng cửa WC bằng tấm compact laminate chịu nước Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Bộ
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 62,58 m2
111 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.251,608 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 575,506 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.251,608 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 575,506 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.251,61 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà tiếp dân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 575,506 m2
117 Đào đất hầm phân, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,872 m3
118 Bê tông lót đáy hầm phân, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,676 m3
119 Bê tông đáy hầm phân, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,352 m3
120 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,248 m3
121 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,496 m3
122 Trát tường hầm phân, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,96 m2
123 Láng nền hầm phân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,66 m2
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5 m3
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Hầm phân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 tấn
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,55 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,62 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4 100m
130 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
133 Lắp đặt chậu xí bệt Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
138 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
139 Lắp đặt gương soi Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
140 Lắp đặt kệ kính Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
141 Lắp đặt giá treo Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
143 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,232 m3
145 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đặt ống thoát nước, đất cấp III Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,6 m3
146 Lấp đất mương đặt ống, tưới nước đầm kỹ , đất cấp III Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,356 m3
147 Lu lèn lại mương sau khi đắp đất Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1036 100m2
148 Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,728 m3
149 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường hố ga chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,456 m3
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đai hố ga, đá 1x2, mác 250 Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,768 m3
151 Trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,96 m2
152 Bê tông nắp đậy hố ga, đá 1x2 mác 250 Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2352 m3
153 Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp đậy hố ga đường kính <=10 mm, cao <=4 m Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1128 tấn
154 Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp đậy hố ga đường kính >10 mm, cao <=4 m Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,004 tấn
155 Sản xuất lắp đặt khung chặn nắp hố ga Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1139 tấn
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Hố ga thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6 100m
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 73 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 hộp
12 Lắp đặt đèn báo pha R-Y-B Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=500/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 95 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 124 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 242 m
25 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 80 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 126 m
27 Lắp đặt công tắc + mặt nạ 1 lỗ + hộp box Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
28 Lắp đặt công tắc + mặt nạ 2 lỗ + hộp box Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
29 Lắp đặt công tắc + mặt nạ 3 lỗ + hộp box Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
30 Lắp đặt công tắc + mặt nạ 4 lỗ + hộp box Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
C CÂY XANH
1 Bứng di dời cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1cây
2 Bứng di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 1cây
3 Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m3
4 Vận chuyển đất trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m3
5 Trồng lại cây cau vua Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cây
6 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 1 cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 1 cây/ 90 ngày
8 Vận chuyển đất trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 83,65 m3
9 Trồng bồn kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,975 100m2/ lần
10 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,39 100m2/ lần
11 Trồng cây hồng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 Cây
12 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,365 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->