Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918302-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200915349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 14:36:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,885,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 10,4436 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 3,2449 100m3
3 Mua đất để đắp Theo yêu cầu của HSTK 2.832,875 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu của HSTK 16,1991 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 6,7076 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 4,0308 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 20,4692 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 1,1336 100m2
9 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 370,3696 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo yêu cầu của HSTK 80,24 10m
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 3,25 10m
B HẠNG MỤC: RÃNH DỌC + HỐ GA + HỐ THU + BÓ VỈA
1 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,587 100m2
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 36,394 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,587 100m2
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 36,394 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 90,398 m3
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 14,356 100kg
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 2,348 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 18,784 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 601,675 m2
10 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 0,2119 100m3
11 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 2,856 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0676 100m2
13 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 2,856 m3
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 9,064 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,2032 100m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,43 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 3,2512 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 71,46 m2
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0706 100m3
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 7,5154 100kg
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu của HSTK 17,8335 100kg
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 1,6253 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 25,6418 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 607 1cấu kiện
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 2,805 1m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 0,2275 m2
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,1 100kg
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,3441 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 12,6625 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 20 1cấu kiện
31 Mua song chắn rác bằng thép hình KT (300x398)mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
32 Mua và lắp đặt ống nhựa và cút PVC Theo yêu cầu của HSTK 3 m
33 Mua cút Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào móng - Cấp đất I Theo yêu cầu của HSTK 0,5401 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,3135 100m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 1,716 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,0251 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 3,432 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,0502 100m2
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1133 tấn
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 1,3915 tấn
9 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo yêu cầu của HSTK 1,1362 100m2
10 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 9,7174 m3
11 Vận chuyển ống cống bê tông Theo yêu cầu của HSTK 2,4294 10 tấn/1km
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
13 Nối cống hộp đơn Theo yêu cầu của HSTK 11 mối nối
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,9233 1m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,02 100m2
16 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 0,25 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,0031 100m3
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
19 Mua cột + biển báo Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,0000% nhân với giá trị xây lắp của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->