Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903207-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200903026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình MTQG xây dựng NTM, nguồn vốn đối ứng ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 13:44:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0035 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0886 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,838 m3
5 Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,667 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,792 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,432 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,821 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5409 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Xây gạch thẻ không nung (55x90x190), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,21 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6694 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8502 100m2
20 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5496 tấn
21 Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4863 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7763 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,652 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5823 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8496 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6488 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8144 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6629 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4749 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6048 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3817 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8944 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,694 m3
39 Xây gạch thẻ không nung (55x90x190), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4448 m3
40 Xây gạch thẻ không nung (55x90x190) , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
41 Sản xuất xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8591 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8591 tấn
43 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 100m2
44 Thi công trần bằng tôn lạnh + khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,5 m2
45 GCLD cửa khung sắt, kính 5ly, khung bao sắt V50, khung bảo vệ hộp 14x14x1, trám cửa tôn dập, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,24 m2
46 Ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Bộ
48 GCLD vách ngăn compact HPL, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
49 Sản xuất lan can, khung trang trí, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 tấn
50 Lắp dựng Lan can sắt, khung trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,496 m2
51 GCLD Khung hoa cửa sổ sắt tráng kẽm vuông 14x14x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,7936 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,63 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,76 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,25 m2
56 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,764 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,8 m
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,11 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,642 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,192 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,648 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,682 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,98 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,233 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
70 Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
71 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt lơi nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt co nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt co nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt (kèm hộp giấy+vòi xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 114 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
80 Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC 114mm miệng bát nối bằng phương keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
85 Lắp đặt co nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt co nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt co nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt lơi nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Lắp đặt Y PVC 60mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt lơi nhựa PVC 114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt Y PVC 114mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt co giảm nhựa PVC 60/34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt Van PVC 21mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt Van PVC 34mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Lắp đặt Nút bịt 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt Nút bịt 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led mặt che thủy tinh D250, 1x15w/220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=25 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC (SP) D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
118 Lắp đặt Tủ điện phân phối tôn 1,5ly sơn tĩnh điện diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
119 Lắp đặt máy bơm nướcEQm60 công suất w=370, Hp=0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,572 m3
3 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2879 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5172 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7304 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,322 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,09 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2818 m3
16 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,352 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,128 m3
18 Xây gạch thẻ không nung 5,5x90x190, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7816 m3
23 Xây gạch ống 75x115x175, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9334 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2469 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 m3
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 tấn
37 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8322 100m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,648 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,248 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,016 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,926 m2
46 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8512 m2
49 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6668 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,667 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
53 Công tác gạch ốp tiết diện 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,24 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch lát kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,04 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,4288 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4992 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
59 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm, trám cửa lamri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
61 Sản xuất lắp dựng Tủ bếp lamri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3495 m2
62 Thi công trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,788 m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
68 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
70 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
71 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->