Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng và Thương mại Thành Tín |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình MTQG xây dựng NTM, nguồn vốn đối ứng ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 13:44:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0886 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,838 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,667 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,821 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5409 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung (55x90x190), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,21 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6694 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4863 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5823 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6488 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4749 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3817 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8944 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,694 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung (55x90x190), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4448 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung (55x90x190) , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tôn lạnh + khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5 | m2 |
| 45 | GCLD cửa khung sắt, kính 5ly, khung bao sắt V50, khung bảo vệ hộp 14x14x1, trám cửa tôn dập, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | m2 |
| 46 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 48 | GCLD vách ngăn compact HPL, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can, khung trang trí, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | tấn |
| 50 | Lắp dựng Lan can sắt, khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,496 | m2 |
| 51 | GCLD Khung hoa cửa sổ sắt tráng kẽm vuông 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,7936 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,63 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,76 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,25 | m2 |
| 56 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,764 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8 | m |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,11 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,642 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,192 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,648 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,682 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,98 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 (chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,233 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 71 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt (kèm hộp giấy+vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114mm miệng bát nối bằng phương keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC 21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC 27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC 34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa PVC 60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y PVC 60mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa PVC 114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y PVC 114mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC 60/34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van PVC 21mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van PVC 34mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt Nút bịt 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Nút bịt 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led mặt che thủy tinh D250, 1x15w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC (SP) D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện phân phối tôn 1,5ly sơn tĩnh điện diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt máy bơm nướcEQm60 công suất w=370, Hp=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,572 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5172 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2818 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,352 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,128 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x90x190, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7816 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 75x115x175, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9334 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8322 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,648 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,248 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,016 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,926 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8512 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6668 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,667 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 53 | Công tác gạch ốp tiết diện 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,24 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4288 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4992 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm, trám cửa lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng Tủ bếp lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3495 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,72 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,788 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi