Gói thầu: Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại Quận Gò Vấp, TP.HCM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914387-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công thay thế cột, nhà cont xuống cấp tại Quận Gò Vấp, TP.HCM
Số hiệu KHLCNT 20200810601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 15:53:00 đến ngày 2020-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 801,447,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sửa chữa, cải tạo móng
1 Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công (NC: 3.0/7) Tham khảo Phần II, chương V 16 công
2 Chuẩn bị mặt bằng thi công, tháo mái tôn, tháo lan can thép Tham khảo Phần II, chương V 2 công
3 Nhân công tháo dỡ các loại cáp vào phòng máy, di dời phòng máy, cố định và lắp đặt lại các loại cáp sau khi di dời phòng máy để phát sóng tạm (NC: 3.5/7) Tham khảo Phần II, chương V 4 công
4 Tháo, căn chỉnh bản bích đệm móng, vệ sinh bề mặt móng (NC: 3.5/7) Tham khảo Phần II, chương V 12 công
5 Thuê giàn giáo phục vụ các công việc thi công trên cao và lắp đặt anten phát sóng tạm (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi) Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
6 Bạt che chắn trong quá trình thi công Tham khảo Phần II, chương V 320 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tham khảo Phần II, chương V 0,048 m3
8 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 1,3925 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham khảo Phần II, chương V 0,05 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Tham khảo Phần II, chương V 0,145 m3
11 Khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 10 lỗ khoan
12 Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) dùng 16 lỗ khoan Tham khảo Phần II, chương V 1 Tuýp
13 Nhân công 4,5/7 Tham khảo Phần II, chương V 1 công
14 Máy bơm hoá chất liên kết Tham khảo Phần II, chương V 0,1 ca
15 Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KW Tham khảo Phần II, chương V 1 ca
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,4405 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,4405 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,4405 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Tham khảo Phần II, chương V 1,4405 m3
20 Bu lông neo cột thành phẩm Tham khảo Phần II, chương V 0,0402 tấn
21 Gia công bulông neo, bản đệm Tham khảo Phần II, chương V 0,3528 tấn
22 Mạ nhúng nóng hoàn toàn Tham khảo Phần II, chương V 0,393 tấn
23 Lắp đặt chi tiết bulông neo, bản đệm Tham khảo Phần II, chương V 0,4188 tấn
24 Liên kết cốt thép vào dầm cũ (khoan tạo lỗ D20 + bơm hóa chất Ramset Epson G5 + cắm râu thép) Tham khảo Phần II, chương V 3 công trình
25 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,7882 100kg
26 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 1,2467 100kg
27 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Tham khảo Phần II, chương V 2,0357 100kg
28 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 21,815 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250 Tham khảo Phần II, chương V 2,0135 m3
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tham khảo Phần II, chương V 0,0257 100kg
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tham khảo Phần II, chương V 0,1028 100kg
32 Ván khuôn gia cố móng cột Tham khảo Phần II, chương V 0,0645 m2
33 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M250. Bê tông 4 móng Co Tham khảo Phần II, chương V 0,645 m3
34 Khoan tạo lỗ D20 để cắm thép + bơm hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 0 lỗ khoan
35 Hoá chất RAMSET EPCON G5 (650ml) dùng 16 lỗ khoan Tham khảo Phần II, chương V 0,75 Tuýp
36 Nhân công 4,5/7 Tham khảo Phần II, chương V 1 công
37 Máy bơm hoá chất liên kết Tham khảo Phần II, chương V 0,1 ca
38 Máy khoan bêtông cầm tay 2,5KW Tham khảo Phần II, chương V 1 ca
39 Thép móc co Tham khảo Phần II, chương V 0,1263 tấn
40 Mạ kẽm nhúng nóng móc co Tham khảo Phần II, chương V 0,0079 tấn
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn móc co Tham khảo Phần II, chương V 0,084 100m2
42 Beton móc co đá 1x2 M250 Tham khảo Phần II, chương V 0,668 m3
43 Cắt lỗ mái tôn và hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 1 công
44 Thu dọn phế liệu, vận chuyển xuống đất, vệ sinh mái, cầu thang Tham khảo Phần II, chương V 1 công
45 Vận chuyển phế liệu ra khỏi khu vực bằng ô tô tự đổ 5T Tham khảo Phần II, chương V 0,5 ca
46 Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia Sika vào các kết cấu Tham khảo Phần II, chương V 1 m2
47 Bổ sung Ercu Fi22 (M12) Tham khảo Phần II, chương V 64 cái
B HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống tiếp địa
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten chiều cao cột <= 25m Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
2 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết <= 25x4 (<= F12) Tham khảo Phần II, chương V 310 m
3 Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) Tham khảo Phần II, chương V 15 m
4 Cáp thép mạ kẽm D12 Tham khảo Phần II, chương V 30 m
5 Dây cáp đồng vàng-xanh M35 Tham khảo Phần II, chương V 108 m
6 Khóa cáp F12 Tham khảo Phần II, chương V 12 cái
7 Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản Tham khảo Phần II, chương V 0,8 kg
8 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Tham khảo Phần II, chương V 65 bộ
9 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 71 điện cực
10 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 6 hệ thống
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống và chiều rộng máng <= 27mm Tham khảo Phần II, chương V 185 m
C HẠNG MỤC: Bảo dưỡng
1 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 270 m
2 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa, cắt, thay thế dây tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 32 mối cắt
3 Bôi mỡ chống rỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột <= 600x600x600, độ cao cột 20m Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
D HẠNG MỤC: Tháo dỡ & thu hồi
1 Tháo dỡ thu hồi cột anten dây co-độ cao cột<=20m, trường hợp cột anten được lắp dựng trên nóc nhà (NC x 1,1) Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời Tham khảo Phần II, chương V 3 m
3 Tháo dỡ bộ gá tròn treo anten,bộ gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương lắp đặt ở độ cao H <=30m Tham khảo Phần II, chương V 97 bộ
4 Tháo dỡ bộ gá RRU, bộ gá treo anten các loại lắp đặt ở độ cao H <=30m Tham khảo Phần II, chương V 60 bộ
5 Tháo dỡ, thu hồi nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
6 Tháo dỡ, thu hồi tủ điện AC (tủ tích hợp) Tham khảo Phần II, chương V 1 rack
7 Tháo dỡ tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
8 Tháo dỡ acquy các loại Tham khảo Phần II, chương V 8 bình
9 Tháo dỡ máng nhựa các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5 10 m
10 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống chiếu sáng trạm (đèn, dây nguồn, công tắc) Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
11 Tháo dỡ, thu hồi bình cứu hỏa + giá đỡ, tiêu lệnh chữa cháy Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
12 Tháo dỡ, thu hồi máy điều hòa và giá đỡ Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Tháo dỡ, thu hồi tủ thiết bị trong nhà của trạm phân tán Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
14 Tháo dỡ, thu hồi hệ thống giám sát, cảnh báo nhà trạm ( giám sát nhiệt độ, độ ẩm, mở cửa, cảnh báo khói ) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
15 Tháo dỡ, thu hồi bảng đồng tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 bảng
16 Tháo dỡ, thu hồi tấm bịt lỗ cáp nhập trạm Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
17 Tháo dỡ, thu hồi rack các loại 19 inch, 21 inch, 23 inch, rack 3 tầng để ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị truyền dẫn quang lớp truy nhập hoặc khối tương đương Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
19 Tháo dỡ, thu hồi khung giá đấu dây tín hiệu số (DDF) Tham khảo Phần II, chương V 2 khung giá
20 Tháo dỡ, thu hồi khung phân phối ( DF ) Tham khảo Phần II, chương V 2 khung giá
21 Tháo dỡ, thu hồi phiến đấu dây lắp trên khung giá Tham khảo Phần II, chương V 2 phiến
22 Tháo dỡ, thu hồi cáp tín hiệu, cáp luồng Tham khảo Phần II, chương V 2 trạm
23 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 164,7 10m
24 Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16-70mm2, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 16,3 10m
25 Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m Tham khảo Phần II, chương V 158,7 10m
26 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m Tham khảo Phần II, chương V 139 khối máy
27 Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m Tham khảo Phần II, chương V 122 bộ
28 Tháo dỡ thu hồi feeder 1/2 inch, cáp đồng trục, độ cao <=40m Tham khảo Phần II, chương V 13,2 10m
29 Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m Tham khảo Phần II, chương V 172 10m
30 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, cáp tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 6,2 10 m
31 Tháo dỡ, thu hồi anten parabol (viba), độ cáo lắp đặt <= 20m ( bao gồm cả bộ gá nếu có ) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
32 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trục, độ cao lắp đặt <=40m ( bao gồm cả connecter, thoát sét vỏ ) Tham khảo Phần II, chương V 1,4 10 m
33 Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (ODU) lắp trên cột cao, độ cao lắp đặt <=40m ( bao gồm cả bộ gá nếu có ) Tham khảo Phần II, chương V 1 khối máy
E HẠNG MỤC: Lắp dựng cột anten và phụ liện
1 Lắp đặt bộ chuyển đổi chân cột Tham khảo Phần II, chương V 0,1644 tấn
2 Lắp dựng cột anten dây co, loại cột <= 600x600x600, độ cao cột <= 20m Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
3 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h < 3m, trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (NC x 0,55) Tham khảo Phần II, chương V 4,5 m
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 8 cột
5 Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg (thanh ốp góc, lồng điều hoà, các loại nẹp, ...) Tham khảo Phần II, chương V 24 cấu kiện
6 Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, lồng điều hoà, các loại nẹp, ...) Tham khảo Phần II, chương V 24 cấu kiện
7 Vận chuyển phòng máy lắp ghép lên vị trí lắp đặt và vận chuyển phòng máy thu hồi Tham khảo Phần II, chương V 0,666 tấn
8 Lắp đặt nhà lắp ghép Tham khảo Phần II, chương V 0,333 tấn
9 Bơm keo silicon Tham khảo Phần II, chương V 2,1 10m
10 Lắp đặt ống bảo vệ dây thoát sét (tạm tính trung bình mỗi trạm 1,2m) Tham khảo Phần II, chương V 1,2 m
11 Lắp đặt bu lông móng nhà Minishelter Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
12 Lắp đặt ổ khóa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
13 Lắp đặt hệ thống thông gió trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
14 Lắp đặt hộp chứa pin lọc bụi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
2 Bảng điện (bao gồm công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 Lắp đặt rack nguồn DC (loại rack 3 tầng đặt ắc quy và tủ nguồn) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA Tham khảo Phần II, chương V 5 m
5 Máng nhựa GA24x14 Tham khảo Phần II, chương V 5 m
6 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
8 Hộp đèn và phụ kiện - loại 2 bóng dài 1,2m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy điều hoà treo tường. Không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường (NC x 0,8) Tham khảo Phần II, chương V 1 máy
10 Ống đồng lắp đặt điều hòa D9,52x0,81 Tham khảo Phần II, chương V 3 m
11 Ống đồng lắp đặt điều hòa D6x0,71 (15m/cuộn) Tham khảo Phần II, chương V 3 m
12 Ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 3 m
13 Băng quấn ống bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V 15 m
14 Ống thoát nước điều hòa Tham khảo Phần II, chương V 3 m
15 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Tham khảo Phần II, chương V 1 trạm
16 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
17 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
18 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 500x120x10mm (S<=0,06m2) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ
20 Lắp đặt ắc quy kín khí, loại 12V, chủng loại ắc quy 110 - 200Ah Tham khảo Phần II, chương V 8 bình 12V
21 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 172,6 10m
22 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 17,8 10m
23 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 Tham khảo Phần II, chương V 34,6 10 cái
24 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng Tham khảo Phần II, chương V 9,8 10 cái
25 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
26 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
27 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
28 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V 2 tủ
29 Lắp đặt bộ gá tròn treo anten, bố gá chống xoay cột dây co hoặc bộ gá tương đương, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 96 bộ
30 Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
31 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
32 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NC x0,3) Tham khảo Phần II, chương V 57 bộ
33 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 38 bộ
34 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
35 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
36 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
37 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, đối với công trình thay cột nhà trạm mà phải lắp sang cột tạm (NCx0,3) Tham khảo Phần II, chương V 64 bộ
38 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 48 bộ
39 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
40 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
41 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 145,7 10m
42 Lắp đặt feeder loại 1/2 inch, độ cao lắp đặt h <= 15m Tham khảo Phần II, chương V 16,8 10m
43 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m Tham khảo Phần II, chương V 328 10m
44 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), trong phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 0,9 10m
45 Đo thử, kiểm tra chất lượng tuyến anten feeder Tham khảo Phần II, chương V 8 trạm
46 Lắp đặt anten vi ba (parabol, hình trống), đường kính <= 0,6m, độ cao lắp đặt <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
47 Lắp đặt khối vô tuyến vi ba ngoài trời (ODU), độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
48 Lắp đặt cáp đồng trục (vi ba), độ cao lắp đặt h <= 30m Tham khảo Phần II, chương V 1,9 10m
49 Lắp đặt thoát sét lõi feeder Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
50 Cài đặt chương trình thiết bị Viba, Trạm đầu cuối Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
51 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V 1 thiết bị
52 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 Tham khảo Phần II, chương V 2 thiết bị
G HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển
1 Vận chuyển các loại vật liệu không quy định chiều cao thi công Tham khảo Phần II, chương V 28 công
2 Thu dọn phế thải, vệ sinh hoàn trả mặt bằng Tham khảo Phần II, chương V 15 công
3 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,1271 m3
4 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,1047 m3
5 Vận chuyển cát vàng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0224 m3
6 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,8076 m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại, sỏi bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 1,8076 m3
8 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,7318 m3
9 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,221 m3
10 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,198 m3
11 Vận chuyển ván khuôn gỗ bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,7548 m3
12 Vận chuyển xi măng bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,6424 tấn
13 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
14 Vận chuyển xi măng bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6379 tấn
15 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 6,2285 tấn
16 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 2,6277 tấn
17 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 3,6008 tấn
18 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,4 tấn
19 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6 tấn
20 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,8 tấn
21 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 0,4226 tấn
22 Vận chuyển cột thép, thanh giằng chưa lắp vận chuyển từng thanh (loại <= 4 m) bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,4226 tấn
23 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V 1,4 tấn
24 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 3 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,6 tấn
25 Vận chuyển dụng cụ thi công bằng thủ công lên mái tầng 5 (trạm trên mái tính từ dưới đất lên mái nhà theo cầu thang bộ Từ tầng 2 trở lên ĐGNCx1.1 so với ĐGNC tầng liền kề) Tham khảo Phần II, chương V 0,8 tấn
26 Vận chuyển cột bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
27 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,929 tấn
28 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,929 tấn
29 Vận chuyển cột bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,929 tấn
30 Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng ô tô về kho chi nhánh Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
31 Bốc dỡ lên thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,4178 tấn
32 Bốc dỡ xuống thép thanh cột Tham khảo Phần II, chương V 0,4178 tấn
33 Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, dây co, bộ gá, phụ kiện......) bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,4178 tấn
H HẠNG MỤC: Bốc dỡ và vận chuyển
1 Vận chuyển cột anten, PMLG và thiết bị đến địa điểm thi công (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) Tham khảo Phần II, chương V 8 công trình
2 Vận chuyển vật tư, phụ kiện thu hồi về kho chi nhánh (Theo quyết định số 4822/QĐ-VTQĐ-XD ngày 03/10/2017 của Tập đoàn Viễn thông Quân đội về ”Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trong thi công xây lắp công trình viễn thông Viettel”) Tham khảo Phần II, chương V 8 công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->