Gói thầu: Thi công xây lắp, xử lý ô nhiễm và quan trắc môi trường sau xử lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737976-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp, xử lý ô nhiễm và quan trắc môi trường sau xử lý
Số hiệu KHLCNT 20200462818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - Chi sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 16:07:00 đến ngày 2020-09-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,522,942,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ CÔ LẬP ĐẤT Ô NHIỄM
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28,16 m3
3 Phá dỡ Nền xi măng có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63 m2
4 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63 m2
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,534 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,534 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,532 100m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 117,018 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,572 100m3
10 Mua đất đắp K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 44,55 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,017 100m3
12 Mua đất màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 322,819 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,368 100m3
14 Mua đất sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,499 m3
15 Rải vải chống thấm HDPE dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,716 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,047 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,789 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,138 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,148 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,375 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 38,235 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,068 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,034 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,419 tấn
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,263 m3
26 Tấm cách nước (Sika Waterbar V20 hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 86 m
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,446 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,255 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,409 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,213 tấn
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,455 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ tính hao phí phần nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,952 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,096 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,109 tấn
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,4 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 101,25 m2
37 Phụ gia chống thấm (Sika Latex hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,675 lít
38 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 98,7 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 112,2 m2
40 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 137,25 m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,007 100m2
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ máy, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,216 m3
43 Gia công, lắp dựng ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn dầm bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,952 100m2
44 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,808 m3
45 Cột chống gỗ 10x10 đỡ ván đáy dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 59 cây
46 Thanh chống xiên bằng gỗ 5x5, chống giữa cột chống và đà ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 118 thanh
47 Đà ngang bằng gỗ 8x10cm, đỡ ván khuôn đáy dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 118 thanh
48 Thanh nẹp đứng bằng gỗ 5x5cm, gia cường ván khuôn thành dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 118 thanh
49 Thanh chống xiên bằng gỗ 5x5cm, chống giữa ván thành dầm và đà ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 118 thanh
50 Bọ xà gồ 5x5x5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 236 con
51 Thanh xà gồ gỗ 8x10cm gia cường ván khuôn sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 thanh
52 Thanh xà gồ gỗ 8x10cm gia cường ván khuôn sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32 thanh
53 Cột chống gỗ 10x10cm, đỡ ván đáy dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 144 cây
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN34, Class 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,52 100m
55 Đục lỗ ống nhựa uPVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19 m
56 Vải địa kỹ thuật bọc xung quanh ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,01 m2
57 Lắp đặt cút nhựa uPVC DN34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa uPVC DN34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 cái
59 Lắp đặt nút bịt uPVC DN34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 1,0m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
61 Trồng cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,5 100m2
62 Mua cây cảnh thấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 450 m2
B ĐÀO ĐẤT Ô NHIỄM, VẬN CHUYỂN VÀ PHỐI TRỘN ĐƯA VÀO BỂ CHỨA CÔ LẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,487 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,52 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,652 100m3
4 Trang bị bảo hộ lao động (khẩu trang phòng độc, ủng chống trơn, xô chịu nhiệt, quần áo bảo hộ lao động) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 bộ
5 Vôi bột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11.500 kg
6 Than hoạt tính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6.900 kg
7 Mùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34.500 kg
8 Chế phẩm vi sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2.000 lit
9 Vận chuyển, phối trộn hóa chất với đất ô nhiễm bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 công
10 Chi phí làm biển cảnh báo (KT 1200 x 2000mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
11 Quan trắc môi trường trong hai năm, 3 tháng 1 lần (quan trắc môi trường đất, bùn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48
12 Quan trắc môi trường trong hai năm, 3 tháng 1 lần (quan trắc môi trường nước dưới đất) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->