Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 15:24:00 đến ngày 2020-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,004,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MẶT SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,352 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26,8224 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,232 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 55,88 | 100m2 |
| 5 | Cỏ lá gừng trồng trên mặt sân | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5.588 | 1m2 |
| B | HÀNG RÀO DI ĐỘNG PHỤC VỤ LỄ HỘI CHỌI TRÂU | |||
| 1 | Cốt thép cột trụ hàng rào, đường kính <=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5873 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột trụ hàng rào, đường kính <=18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,9092 | tấn |
| 3 | Ống nhựa đặt trong bê tông làm lỗ xỏ bu lông | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,756 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột trụ hàng rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,835 | 100m2 |
| 6 | Sơn chia đoạn cột bê tông 2 màu trắng, đỏ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 181,44 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 259,4592 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cột trụ hàng rào di động | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1573 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đế cột trụ hàng rào di động | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,793 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đế cột trụ hàng rào di động | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 53,6004 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố đào (2/3 Khối lượng đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 140,0256 | m3 |
| 12 | Sản xuất khung hàng rào di động | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,2063 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 244,5156 | m2 |
| 14 | Gia công bu lông thép M20 cường độ cao bằng thép không gỉ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 378 | bộ |
| C | CẢI TẠO KHU GIẾT MỔ VÀ KHU DỊCH VỤ LỄ HỘI CHỌI TRÂU | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 149,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6353 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,8765 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đáy bể nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng < 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,992 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14,976 | tấn |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 33,4611 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,9572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1438 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,9572 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,0236 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,3426 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0938 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6801 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4374 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,8114 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng tường rào (2/3 KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 73,6348 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1076 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4709 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4945 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,0685 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,078 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,2466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,266 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0537 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2223 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,0866 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 307,18 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42,569 | m2 |
| 32 | Đắp đấu đầu trụ cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 465,899 | m2 |
| 34 | Đào móng bể nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13,7884 | m3 |
| 35 | Bê tông lót | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,9821 | m3 |
| 36 | Đắp đất hố đào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,1923 | m3 |
| 37 | Xây móng bể nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,2351 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0504 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0107 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0829 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4752 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1088 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1728 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép đáy bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1731 | tấn |
| 45 | Bê tông đáy bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,3685 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0864 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1321 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6992 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50,088 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32,4296 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,464 | m3 |
| 54 | Đào đất đặt ống thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 55 | Bê tông lót | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,265 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0044 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép đáy ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0047 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,121 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2904 | m3 |
| 60 | Trát tường hố ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,9281 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước thải, đường kính ống d=300mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 62 | Gia công, lắp dựng móc buộc trâu bằng thép tròn trơn D25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | ck |
| 63 | Bê tông móng móc buộc trâu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,0665 | m3 |
| 64 | Đắp đất hố móng móc buộc trâu, hố ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,864 | m3 |
| 65 | Bê tông nền sân giết mổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50,728 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 67 | Phá dỡ bê tông cổ ga thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 68 | Bê tông nâng cao cổ ga thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 70 | Gia công ghi chắn rác bằng inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,95 | kg |
| 71 | Gia công cổng sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,7706 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cổng sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13,76 | m2 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50,3485 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50,3485 | m3 |
| 75 | Dọn dẹp mặt bằng khu dịch vụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 102 | m3 |
| 77 | Đào khuôn đường vào khu giết mổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 39,875 | m3 |
| 78 | Đầm nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4785 | 100m3 |
| 79 | Rải ni lông chống thấm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 159,5 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14,5 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 47,85 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,173 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 76 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van phao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máy bơm công nghiệp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 136 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện 300x500 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp kho, vật liệu trong khu khán đài để thi công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | công |
| 2 | Hút bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 142,768 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 120,72 | m2 |
| 8 | Tẩy rỉ lan can, hoa sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 149,03 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 77,66 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh, | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,491 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 23,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,2491 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.292,3045 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.571,106 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khán đài A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 939,7312 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa bong tróc bậc khán đài (30%) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 281,9196 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,7001 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,7001 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 70,62 | m2 |
| 20 | Trát lại bậc khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 281,9196 | m2 |
| 21 | Trát bạo cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,04 | m2 |
| 22 | Bê tông nền vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,491 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 23,4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,49 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 399,8585 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.463,552 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.863,4105 | m2 |
| 28 | Sơn bề mặt bậc khán đài bằng sơn Epoxy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 939,7321 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 149,03 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,018 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38 ly( Cả khóa và phụ kiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 159,808 | m2 |
| 32 | Thay ghế nhựa khán đài A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 150 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao trung bình 6,5 m phục vụ thi công sơn lại trần khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,96 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 145 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 300x300mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 175 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 94 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| E | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, bả mặt bậc khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.020,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát khán đài bị bong tróc ( 30%) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 306,276 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông khán đài làm lối xuống khu vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24,1094 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,0978 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 328,384 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 603,8812 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.046,56 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,8392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0298 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,744 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0335 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2527 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1488 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,232 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0298 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0164 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0543 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4464 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,8928 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 137,3015 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 137,3015 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,5481 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1016 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0888 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1176 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,8317 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 237,358 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 126,324 | m2 |
| 32 | Trát bạo cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20,17 | m2 |
| 33 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 61,2798 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 21,793 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 122,145 | m2 |
| 36 | Xây lại bậc thang khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 37 | Trát lại mặt bậc khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 311,276 | m2 |
| 38 | Sơn bậc khán đài bằng sơn Epoxy 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.020,92 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 374,5152 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.656,3396 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 254,0896 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.776,7652 | m2 |
| 43 | Tẩy rỉ lan can khán đài B | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,2 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,2 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng lan can Inox lối xuống khu vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 245,52 | kg |
| 46 | Gia công lắp dựng bàn đá chậu rửa ( Đá Marble + khung giá đỡ bằng Inox) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 47 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinih bằng tấm Compact HPL ( Bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 45,04 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính ( Bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20,256 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa cuốn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,88 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao trung bình 6,5 m phục vụ thi công sơn lại trần khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,96 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 106 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,77 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,84 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 77 | Gia công, lắp dựng giá đỡ bồn nước bằng Inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 257 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 251 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 175 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 300x300mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 88 | Đào xúc đất hữu cơ, rác thải nền đường bê tông phía sau khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 69,72 | m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,72 | m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,5563 | 100m |
| 91 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,675 | m3 |
| 92 | Đắp cát đen đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,675 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0159 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,675 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,6408 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,045 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0107 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,076 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,495 | m3 |
| 100 | Đắp đất móng tường rào (2/3 KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,48 | m3 |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 72,96 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 72,69 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,074 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0097 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0619 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,467 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,027 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0057 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0237 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2974 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1898 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1898 | m3 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,43 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 37,4504 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 41,88 | m2 |
| 116 | Gia công cổng sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4001 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,5119 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,5119 | m2 |
| 119 | Rải ni lông chống thấm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 290,5 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 29,05 | m3 |
| F | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHÁN ĐÀI C-D | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bản bậc (giữa trục 37 - 38 & trục 89 - 90) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát khán đài đã bong tróc (50% khối lượng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.208,533 | m2 |
| 3 | Trát bậc khán đài | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.208,533 | m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.482,4612 | m2 |
| 5 | Đào móng tường wc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 47,1456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1309 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,274 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1428 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,0992 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6548 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,822 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ đặc VXM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,0836 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng chống thấm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1135 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng chống thấm (đường kính cốt thép <=10mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0308 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng chống thấm (đường kính cốt thép <18mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0991 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,7028 | m3 |
| 17 | Xây tường ngăn wc gạch chỉ đặc dày 220 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42,7636 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô & giằng tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,152 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0475 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính D<18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1159 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6528 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 169,7 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 169,508 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,0168 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48,96 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 41,208 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 100,95 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 238,26 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 82,8 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 151,55 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 169,51 | m2 |
| 32 | Sơn tường chắn phía sau khán đài C, D | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 254,4 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng bàn đá chậu rửa, giá đỡ bằng (inox 304) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 34 | Lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac HPL (bao gồm phụ kiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42,96 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa đi & cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm (bao gồm khoá & phụ kiện) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,8 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng lan can Inox lối vào khu vệ sinh khán đài C, D | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 488,4 | kg |
| 37 | Đào bể phốt, hố ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 57,7051 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,28 | 100m |
| 39 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,56 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,2873 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính D,=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1736 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0648 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3963 | tấn |
| 45 | Ván khuốn đáy bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1962 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,0781 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,8321 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 132,2736 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1286 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, đường kính <=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0136 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, đường kính <=18mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0831 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,5344 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1147 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1816 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,1828 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 57 | Đắp đất hố móng, hố ga, bể phốt (1/3 KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42,9643 | m3 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 104,742 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 104,742 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 170 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 86 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,72 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| G | KHUNG LẮP ĐẶT BIỂN QUẢNG CÁO TRÊN KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Sản xuất khung treo biển quảng cáo trên các khán đài bằng thép L40x40x4 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,449 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 59,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất khung treo biển quảng cáo trên các khán đài bằng thép L40x40x4 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,898 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi