Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:56:00 đến ngày 2020-09-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,164,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 5 phòng và các phòng chức năng (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1768 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,0063 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,0497 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 0,2155 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,7438 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 0,114 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 0,16 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 4 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 0,1375 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 4,5615 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 14,9462 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,5577 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 4,4222 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 18,3563 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 147,4063 | m3 |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 8,9 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như trên | 15,13 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 356 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 4,45 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,6581 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 41,4517 | m3 |
| 23 | Đào dầm móng, máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 1,0156 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 25,389 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 17,5002 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,0262 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,3731 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,3884 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6289 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 4,914 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,2574 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,8138 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đài cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 53,4413 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 29,547 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1026 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,3332 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5852 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,2998 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 50,7914 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,3868 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2804 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,2227 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6066 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,7045 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,9187 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,4029 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,0175 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 33,6963 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2981 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,482 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1956 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,62 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,6047 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7169 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 34,155 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 34,155 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,7531 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 38,766 | m2 |
| 60 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 3 | ht |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1089 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,0649 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,0714 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 24 | cấu kiện |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 33,54 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3062 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 2,3142 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,4782 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,0043 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,7708 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 4,4127 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,9179 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,0436 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 3,3472 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 29,0703 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 33,2861 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4507 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,2639 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,4373 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,7478 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7708 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,4127 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,8443 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 2,0436 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 3,2178 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 29,0703 | m3 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 32,1776 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4507 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,6705 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,4769 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,9656 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,7773 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,607 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,375 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0805 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,9806 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 4,0745 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 29,2353 | m3 |
| 99 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 39,7304 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,6571 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,4147 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,1035 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,158 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,0472 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4713 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,1847 | m3 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,4519 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 123,714 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,4519 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,3353 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc, úp góc | Như trên | 71,812 | m |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM cốt liệu rỗng 13x10,5x39cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 73,7686 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 18,4422 | m3 |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,4932 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1223 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3856 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,5008 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,1627 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM cốt liệu rỗng 13x10,5x39 cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 66,8768 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,719 | m3 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,412 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1102 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3525 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,4557 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,882 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM cốt liệu rỗng 13x10,5x39cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 62,5666 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,6415 | m3 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,7173 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,12 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3411 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,4402 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,9467 | m3 |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,0746 | 1m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,1791 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2789 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,9195 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2972 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,7372 | 100m2 |
| 139 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,0644 | m3 |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,647 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,6656 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,0014 | m3 |
| 143 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,5504 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0842 | 100m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,4053 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 483,5469 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.500,29 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 388,6659 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 741,3184 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.063,93 | m2 |
| 151 | Công tác vét mạch cột | Như trên | 223,08 | m |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 137,9 | m |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 188,12 | m |
| 154 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh | Như trên | 126,7082 | m2 |
| 155 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 149,3442 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 83,5694 | m2 |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,8662 | m3 |
| 158 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 919,5117 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Như trên | 104,3744 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Như trên | 574,18 | m2 |
| 161 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 105,7149 | m2 |
| 162 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 149,36 | m |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 872,2128 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.305,5384 | m2 |
| 165 | Trụ Inox cầu thang | Như trên | 1 | chiếc |
| 166 | Gia công lan can inox | Như trên | 2,6271 | tấn |
| 167 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D180 | Như trên | 76 | cái |
| 168 | Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 | Như trên | 278 | cái |
| 169 | Lắp dựng lan can | Như trên | 130,122 | m2 |
| 170 | Lắp dựng tay vịn inox cho trẻ | Như trên | 27,76 | m |
| 171 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông rỗng 15x15mm | Như trên | 1,3244 | tấn |
| 172 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 121,257 | m2 |
| 173 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 144,735 | m2 |
| 174 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 30 | bộ |
| 175 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 21 | bộ |
| 176 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 95,76 | m2 |
| 177 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | Như trên | 42 | bộ |
| 178 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 240,495 | m2 |
| 179 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 18,12 | m2 |
| 180 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 18,12 | m2 |
| 181 | Nẹp chống bão thép V63x6 | Như trên | 175,07 | kg |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 12mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox | Như trên | 68,064 | m2 |
| 183 | Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. | Như trên | 12 | cái |
| 184 | Nắp tôn thang lên mái | Như trên | 0,81 | m2 |
| 185 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Như trên | 103,7628 | m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,7448 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học 5 phòng và các phòng chức năng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 300x200x130mm, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | Như trên | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Như trên | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m 2x18W | Như trên | 55 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D255mm, 9W daylight | Như trên | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí | Như trên | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 48 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả, hộp đấu dây | Như trên | 47 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 120 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Như trên | 80 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 110 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 862 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 1.240 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như trên | 1.850 | m |
| 23 | Tủ đựng bình chữa cháy | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Bình bọt cứu hỏa loại 5 Kg | Như trên | 6 | cái |
| 25 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Như trên | 3 | bộ |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Như trên | 9,4903 | m3 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm dài 2,5m | Như trên | 5 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m | Như trên | 8 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 215 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 50 | m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 9,4903 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D32 | Như trên | 2,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PPR D25 | Như trên | 2,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D20 | Như trên | 1,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 mm | Như trên | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 mm | Như trên | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Như trên | 55 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Như trên | 190 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | Như trên | 64 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Như trên | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Như trên | 96 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | Như trên | 156 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Như trên | 182 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Như trên | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Như trên | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D25 | Như trên | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Như trên | 1,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Như trên | 0,88 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/90mm | Như trên | 44 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/76mm | Như trên | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn thu uPVC D76/60mm | Như trên | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thu uPVC D60/42mm | Như trên | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt Chếch uPVC D110mm | Như trên | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chếch uPVC D90mm | Như trên | 44 | cái |
| 58 | Lắp đặt Chếch uPVC D76mm | Như trên | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chếch uPVC D60mm | Như trên | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chếch uPVC D42mm | Như trên | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y uPVC D110mm | Như trên | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | Như trên | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y uPVC D76mm | Như trên | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y uPVC D60mm | Như trên | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng Sông uPVC D110mm | Như trên | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng Sông uPVC D90mm | Như trên | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng Sông uPVC D76mm | Như trên | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Măng Sông uPVC D60mm | Như trên | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Như trên | 1,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Chếch uPVC D90mm | Như trên | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút uPVC D90mm | Như trên | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng Sông uPVC D90mm | Như trên | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Như trên | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt xí | Như trên | 28 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Như trên | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Như trên | 21 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | Như trên | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm | Như trên | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Như trên | 13 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Như trên | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Như trên | 2 | bể |
| 88 | Máy bơm nước 350JA công suất 350W h=36m, 2700 lít/h | Như trên | 1 | cái |
| 89 | Van phao cơ | Như trên | 2 | cái |
| 90 | Van phao điện | Như trên | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,3033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 7,5825 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,4255 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,5771 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,2534 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1508 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1508 | 100m3/km |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,9448 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0509 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2197 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1768 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,2778 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,1283 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,5044 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,9724 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0183 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1099 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0884 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 191,828 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 191,828 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1602 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 16,02 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 | Như trên | 160,2 | m2 |
| 24 | Đắp đá mạt tôn nền | Như trên | 7,14 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,2 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,112 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 0,8224 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,7864 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Như trên | 0,0864 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,296 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,1078 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,0852 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2461 | tấn |
| 34 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1078 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,0852 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2461 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,4948 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,5385 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,937 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 2,937 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0097 | 100m3 |
| 42 | Đắp đá mạt tôn nền | Như trên | 3,7674 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,6854 | m3 |
| 44 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 | Như trên | 42,12 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,2078 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1622 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,3827 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 28,8524 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 4,2127 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0033 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6724 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,3497 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 46,17 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,38 | m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0962 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1923 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1923 | 100m3/km |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 77 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,9786 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,0504 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,33 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ tường bồn cây | Như trên | 10,951 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi