Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917073-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200803699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 09:56:00 đến ngày 2020-09-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,164,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 5 phòng và các phòng chức năng (Phần xây dựng)
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt 0,0528 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 0,1768 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,0063 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 0,0497 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Như trên 0,2155 100m2
6 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,7438 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 0,114 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 0,16 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 4 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 0,1375 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 4,5615 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 14,9462 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,5577 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 4,4222 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Như trên 18,3563 100m2
16 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 147,4063 m3
17 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 8,9 100m
18 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như trên 15,13 100m
19 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 356 mối nối
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 4,45 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,6581 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 41,4517 m3
23 Đào dầm móng, máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 1,0156 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 25,389 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 17,5002 m3
26 Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤10mm Như trên 1,0262 tấn
27 Lắp dựng cốt thép đài cọc, ĐK ≤18mm Như trên 1,3731 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,3884 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,6289 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 4,914 tấn
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,2574 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,8138 100m2
33 Bê tông đài cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 53,4413 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 29,547 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1026 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,3332 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,5852 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,2998 m3
39 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 50,7914 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,3868 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2804 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,2227 tấn
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6066 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,7045 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,9187 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,4029 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,0175 100m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 33,6963 m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,2981 100m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,482 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,031 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,1956 tấn
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,62 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,6047 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,7169 m3
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 34,155 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 34,155 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,7531 m2
59 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Như trên 38,766 m2
60 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Như trên 3 ht
61 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,1089 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0649 100m2
63 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,0714 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 24 cấu kiện
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 33,54 m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3062 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,3142 tấn
68 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,4782 100m2
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,0043 m3
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,7708 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 4,4127 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,9179 tấn
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,0436 100m2
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,3472 100m2
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 29,0703 m3
76 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 33,2861 m3
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4507 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,2639 tấn
79 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,4373 100m2
80 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,7478 m3
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,7708 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,4127 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,8443 tấn
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,0436 100m2
85 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,2178 100m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 29,0703 m3
87 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 32,1776 m3
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4507 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,6705 tấn
90 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,4769 100m2
91 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,9656 m3
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,7773 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 3,607 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,375 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0805 tấn
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,9806 100m2
97 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 4,0745 100m2
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 29,2353 m3
99 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 39,7304 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,6571 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,4147 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,1035 m3
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,158 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,0472 tấn
105 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,4713 100m2
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,1847 m3
107 Gia công xà gồ thép Như trên 2,4519 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 123,714 1m2
109 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,4519 tấn
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 4,3353 100m2
111 Tôn úp nóc, úp góc Như trên 71,812 m
112 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM cốt liệu rỗng 13x10,5x39cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 73,7686 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,4422 m3
114 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,4932 m3
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1223 tấn
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3856 tấn
117 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,5008 100m2
118 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,1627 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM cốt liệu rỗng 13x10,5x39 cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 66,8768 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,719 m3
121 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,412 m3
122 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1102 tấn
123 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3525 tấn
124 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,4557 100m2
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,882 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM cốt liệu rỗng 13x10,5x39cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 62,5666 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,6415 m3
128 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,7173 m3
129 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,12 tấn
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3411 tấn
131 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,4402 100m2
132 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,9467 m3
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,0746 1m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,1791 m3
135 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,2789 m3
136 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,9195 tấn
137 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2972 tấn
138 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,7372 100m2
139 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,0644 m3
140 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,647 m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,6656 m3
142 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,0014 m3
143 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,5504 m3
144 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0842 100m3
145 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,4053 m3
146 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 483,5469 m2
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.500,29 m2
148 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 388,6659 m2
149 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 741,3184 m2
150 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.063,93 m2
151 Công tác vét mạch cột Như trên 223,08 m
152 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 137,9 m
153 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 188,12 m
154 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh Như trên 126,7082 m2
155 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 149,3442 m2
156 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 83,5694 m2
157 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,8662 m3
158 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Như trên 919,5117 m2
159 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Như trên 104,3744 m2
160 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Như trên 574,18 m2
161 Láng granitô cầu thang Như trên 105,7149 m2
162 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 149,36 m
163 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 872,2128 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.305,5384 m2
165 Trụ Inox cầu thang Như trên 1 chiếc
166 Gia công lan can inox Như trên 2,6271 tấn
167 Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D180 Như trên 76 cái
168 Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 Như trên 278 cái
169 Lắp dựng lan can Như trên 130,122 m2
170 Lắp dựng tay vịn inox cho trẻ Như trên 27,76 m
171 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông rỗng 15x15mm Như trên 1,3244 tấn
172 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 121,257 m2
173 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Như trên 144,735 m2
174 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 30 bộ
175 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 21 bộ
176 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Như trên 95,76 m2
177 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật Như trên 42 bộ
178 Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn Như trên 240,495 m2
179 Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn Như trên 18,12 m2
180 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 18,12 m2
181 Nẹp chống bão thép V63x6 Như trên 175,07 kg
182 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 12mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox Như trên 68,064 m2
183 Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. Như trên 12 cái
184 Nắp tôn thang lên mái Như trên 0,81 m2
185 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Như trên 103,7628 m2
186 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 10,7448 100m2
B Hạng mục: Nhà lớp học 5 phòng và các phòng chức năng (Phần điện nước)
1 Tủ điện tổng KT 300x200x130mm, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Như trên 3 tủ
2 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Như trên 1 bộ
3 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Như trên 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Như trên 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Như trên 7 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Như trên 13 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 4 cái
9 Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m 2x18W Như trên 55 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang D255mm, 9W daylight Như trên 35 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Như trên 42 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 42 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 23 cái
14 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí Như trên 4 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 48 cái
16 Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả, hộp đấu dây Như trên 47 hộp
17 Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC 2 ruột 2x16mm2 Như trên 120 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Như trên 80 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Như trên 110 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Như trên 862 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Như trên 1.240 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như trên 1.850 m
23 Tủ đựng bình chữa cháy Như trên 3 cái
24 Bình bọt cứu hỏa loại 5 Kg Như trên 6 cái
25 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Như trên 3 bộ
26 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Như trên 9,4903 m3
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6mm dài 2,5m Như trên 5 cọc
28 Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1m Như trên 8 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 215 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 50 m
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 9,4903 m3
32 Lắp đặt ống PPR D32 Như trên 2,8 100m
33 Lắp đặt ống PPR D25 Như trên 2,4 100m
34 Lắp đặt ống PPR D20 Như trên 1,6 100m
35 Lắp đặt côn thu PPR D32x25 mm Như trên 36 cái
36 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 mm Như trên 52 cái
37 Lắp đặt Tê PPR D32mm Như trên 55 cái
38 Lắp đặt Tê PPR D25mm Như trên 190 cái
39 Lắp đặt Tê PPR D20mm Như trên 64 cái
40 Lắp đặt Cút PPR D32mm Như trên 40 cái
41 Lắp đặt Cút PPR D25mm Như trên 96 cái
42 Lắp đặt Cút PPR D20mm Như trên 156 cái
43 Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm Như trên 182 cái
44 Lắp đặt van khóa PPR D25 Như trên 48 cái
45 Lắp đặt van khóa PPR D32 Như trên 33 cái
46 Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D25 Như trên 8 cái
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Như trên 0,9 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Như trên 1,35 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Như trên 0,5 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Như trên 0,88 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm Như trên 0,25 100m
52 Lắp đặt Côn thu uPVC D110/90mm Như trên 44 cái
53 Lắp đặt Côn thu uPVC D90/76mm Như trên 14 cái
54 Lắp đặt Côn thu uPVC D76/60mm Như trên 14 cái
55 Lắp đặt Côn thu uPVC D60/42mm Như trên 30 cái
56 Lắp đặt Chếch uPVC D110mm Như trên 14 cái
57 Lắp đặt Chếch uPVC D90mm Như trên 44 cái
58 Lắp đặt Chếch uPVC D76mm Như trên 12 cái
59 Lắp đặt Chếch uPVC D60mm Như trên 16 cái
60 Lắp đặt Chếch uPVC D42mm Như trên 24 cái
61 Lắp đặt Y uPVC D110mm Như trên 14 cái
62 Lắp đặt Y uPVC D90mm Như trên 14 cái
63 Lắp đặt Y uPVC D76mm Như trên 16 cái
64 Lắp đặt Y uPVC D60mm Như trên 25 cái
65 Lắp đặt Măng Sông uPVC D110mm Như trên 12 cái
66 Lắp đặt Măng Sông uPVC D90mm Như trên 20 cái
67 Lắp đặt Măng Sông uPVC D76mm Như trên 7 cái
68 Lắp đặt Măng Sông uPVC D60mm Như trên 12 cái
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Như trên 1,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Như trên 0,15 100m
71 Lắp đặt Chếch uPVC D90mm Như trên 22 cái
72 Lắp đặt Cút uPVC D90mm Như trên 22 cái
73 Lắp đặt Măng Sông uPVC D90mm Như trên 9 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Như trên 11 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt xí Như trên 28 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Như trên 21 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em Như trên 21 bộ
78 Lắp đặt gương soi + giá đỡ Như trên 21 cái
79 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Như trên 7 bộ
80 Lắp đặt xí bệt Như trên 12 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 8 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 8 bộ
83 Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm Như trên 8 cái
84 Lắp đặt vòi gạt D15 Như trên 13 bộ
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 12 cái
86 Lắp đặt hộp đựng giấy Như trên 12 cái
87 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Như trên 2 bể
88 Máy bơm nước 350JA công suất 350W h=36m, 2700 lít/h Như trên 1 cái
89 Van phao cơ Như trên 2 cái
90 Van phao điện Như trên 2 cái
C Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,3033 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 7,5825 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,4255 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,5771 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2534 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1508 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,1508 100m3/km
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,9448 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0509 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2197 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1768 100m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,2778 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,1283 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,5044 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,9724 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0183 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1099 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0884 100m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 191,828 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 191,828 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1602 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 16,02 m3
23 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 Như trên 160,2 m2
24 Đắp đá mạt tôn nền Như trên 7,14 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,2 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,112 m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 0,8224 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,7864 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Như trên 0,0864 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,296 m3
31 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Như trên 0,1078 tấn
32 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,0852 tấn
33 Gia công xà gồ thép Như trên 0,2461 tấn
34 Lắp cột thép các loại Như trên 0,1078 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,0852 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,2461 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,4948 100m2
38 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,5385 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,937 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 2,937 m2
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0097 100m3
42 Đắp đá mạt tôn nền Như trên 3,7674 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,6854 m3
44 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 Như trên 42,12 m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,2078 100m2
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,1622 tấn
47 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 3,3827 m3
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 28,8524 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,2127 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0033 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,6724 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,3497 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 46,17 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,38 m2
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0962 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1923 100m3
57 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,1923 100m3/km
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 77 cấu kiện
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,9786 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,0504 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,33 m2
62 Ốp gạch thẻ tường bồn cây Như trên 10,951 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->