Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 08:52:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,323,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hội trường) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Theo HS thiết kế được duyệt | 3,5444 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Như trên | 9,9302 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,2321 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Như trên | 2,5758 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Như trên | 2,5758 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Như trên | 11,8891 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 91,4645 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 14,3 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 0,77 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 110 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Như trên | 2,75 | m3 |
| 12 | Đào đài cọc, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 1,3294 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Như trên | 33,235 | m3 |
| 14 | Đào dầm móng, máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 0,7512 | 100m3 |
| 15 | Đào dầm móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Như trên | 18,78 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 13,5874 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Như trên | 0,4184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 250 | Như trên | 66,7723 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,1025 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 1,2906 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,818 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,1072 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 4,003 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,7658 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7212 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 0,2715 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 1,4776 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 60,3945 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,0387 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,4266 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1564 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,8733 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 1,4011 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0667 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,7062 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 1,5239 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,8788 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,8788 | 100m3/km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,9417 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 58,1371 | m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 3,7557 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,338 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Như trên | 6,9063 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 1,105 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0137 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 1,7224 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0434 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1927 | tấn |
| 49 | Cốt thép đáy bể , ĐK <=18mm | Như trên | 0,0692 | tấn |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,1378 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,453 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,453 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 22,453 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,75 | m2 |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 9,1125 | m3 |
| 56 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 1 | ht |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,8208 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0249 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0645 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | cấu kiện |
| 61 | Vải tẩm bitum | Như trên | 2,6444 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1993 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,9908 | m3 |
| 64 | Ván khuôn BT lót bậc tam cấp | Như trên | 0,0494 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,9622 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 32,1588 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 32,1588 | m2 |
| 68 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Như trên | 55,3118 | m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,3742 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 2,9667 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,7984 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,7242 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Như trên | 0,9767 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 44,9132 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 4,7794 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,1578 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 6,5252 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Như trên | 0,9579 | tấn |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 51,5947 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 4,1087 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Như trên | 5,2746 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,9446 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,7836 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2531 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0568 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,3657 | tấn |
| 87 | Bu lông liên kết D14 | Như trên | 128 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (04 vì kèo) | Như trên | 3,3818 | tấn |
| 89 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 1,2853 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 5,5853 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 430,2364 | m2 |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 3,3818 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 5,5441 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 1,4401 | tấn |
| 95 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt | Như trên | 5,2261 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc, úp góc khổ 400 | Như trên | 63,84 | m |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 161,4708 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,3674 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5528 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,6917 | m3 |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 15,8888 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,7759 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4369 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,8095 | tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,122 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,2034 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0718 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,313 | tấn |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7798 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 498,0408 | m2 |
| 111 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 550,89 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 523,6359 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 408,5844 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 284,67 | m |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 467,6655 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 410,8711 | m2 |
| 117 | Cắt. vét mạch trang trí | Như trên | 292,48 | m |
| 118 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 90,2108 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0 | m2 |
| 120 | Sản xuất khung đỡ trần thạch cao | Như trên | 2,2983 | tấn |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 2,2983 | tấn |
| 122 | Bulon M12x100 | Như trên | 108 | cái |
| 123 | Làm trần thạch cao giật cấp | Như trên | 299,1688 | m2 |
| 124 | Làm trần thạch cao phẳng | Như trên | 13,8556 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Như trên | 574,0496 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Như trên | 13,8556 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Như trên | 72,906 | m2 |
| 128 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 17,7341 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 57,8084 | m |
| 130 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 80,19 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Như trên | 299,9252 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 2.005,5886 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 299,9252 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 867,8502 | m2 |
| 135 | Trụ cầu thang gỗ trò chí | Như trên | 1 | chiếc |
| 136 | Tay vịn cầu thang gỗ trờ chỉ | Như trên | 7,13 | m |
| 137 | Gia công lan can | Như trên | 0,1196 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,3869 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 6,9874 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Như trên | 0,8909 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Như trên | 86,04 | m2 |
| 142 | Gia công lan can Inox | Như trên | 0,1765 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 11,25 | m2 |
| 144 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện | Như trên | 67,775 | m2 |
| 145 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 10 | bộ |
| 146 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 5 | bộ |
| 147 | Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Như trên | 90,99 | m2 |
| 148 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật | Như trên | 54 | bộ |
| 149 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 158,745 | m2 |
| 150 | Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn | Như trên | 81,54 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 81,54 | m2 |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 18mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox | Như trên | 13,52 | m2 |
| 153 | Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. | Như trên | 12 | cái |
| 154 | Nắp tôn thang lên mái | Như trên | 0,81 | m2 |
| 155 | Gia công thép mái kính | Như trên | 2,0134 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 54,7771 | m2 |
| 157 | Lắp đặt mái kính | Như trên | 2,0134 | tấn |
| 158 | Cùm U - M28-150 | Như trên | 108 | cái |
| 159 | Bulon M28-50 | Như trên | 6 | cái |
| 160 | Bulon M20 | Như trên | 36 | cái |
| 161 | Chân nhện Inox 304 - 4 chân | Như trên | 12 | cái |
| 162 | Chân nhện Inox 304 - 2 chân | Như trên | 18 | cái |
| 163 | Kính cường lực 10mm + lắp đặt | Như trên | 43,8746 | m2 |
| 164 | Lắp đặt biển '' Hội trường nhà văn hoá'' bằng Mika màu vàng gương | Như trên | 1,95 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 8,995 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 4,3761 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 19,1876 | 100m2 |
| 168 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 20% KL đào) | Như trên | 7,9704 | m3 |
| 169 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,3188 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn BT đáy rãnh | Như trên | 0,162 | 100m2 |
| 171 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,022 | m3 |
| 172 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,128 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 64,8 | m2 |
| 174 | Đắp hoàn trả rãnh thoát nước bằng thủ công | Như trên | 13,284 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,2666 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3131 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 4,2016 | m3 |
| 178 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 101 | cấu kiện |
| 179 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào) | Như trên | 1,7744 | m3 |
| 180 | Đào hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,071 | 100m3 |
| 181 | Ván khuôn BT lót đáy hố ga | Như trên | 0,0163 | 100m2 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,4162 | m3 |
| 183 | Ván khuôn BT đáy hố ga | Như trên | 0,0131 | 100m2 |
| 184 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,269 | m3 |
| 185 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,8913 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,7694 | m2 |
| 187 | Đắp hoàn trả hố ga bằng thủ công | Như trên | 2,9573 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0131 | 100m2 |
| 189 | Cốt thép tấm đan hố ga | Như trên | 0,0228 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,269 | m3 |
| 191 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | cấu kiện |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 20% KL đào) | Như trên | 7,5 | m3 |
| 193 | Đào cống thoát nước bằng máy, đất cấp III (Tính 80% KL đào) | Như trên | 0,3 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3051 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93 | Như trên | 30 | đoạn ống |
| 196 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 29 | mối nối |
| 197 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 30 | cái |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Như trên | 0,3947 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Như trên | 0,3947 | 100m3/km |
| 200 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Như trên | 121 | cấu kiện |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0422 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0417 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,6656 | m3 |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 117 | cái |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 206 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 3,7838 | m3 |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,682 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,124 | 100m2 |
| 209 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Như trên | 3,7838 | m3 |
| 210 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 0,9194 | m3 |
| 211 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0438 | 100m2 |
| 212 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,3357 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 26,9247 | m2 |
| 214 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 26,9247 | m2 |
| 215 | Mua đất màu trồng cây | Như trên | 8,6596 | m3 |
| B | Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hội trường) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 500x300x150mm | Như trên | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Như trên | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài LED1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | Như trên | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Như trên | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Panel 60x60 - 3x48W | Như trên | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn mắt trâu 9w | Như trên | 60 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 20w | Như trên | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 19 | cái |
| 18 | Dải đèn led ánh sáng xanh | Như trên | 75 | m |
| 19 | Dải đèn led ánh sáng vàng: | Như trên | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | Như trên | 300 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Như trên | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Như trên | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Như trên | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Như trên | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Như trên | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Như trên | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Như trên | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Như trên | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Như trên | 12 | m |
| 30 | Tủ chứa bình cứu hỏa 40x60x22cm | Như trên | 6 | Cái |
| 31 | Bình cứu hỏa | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Bảng tiêu lệnh PCCC: | Như trên | 6 | bộ |
| 33 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 16,1 | m3 |
| 34 | Đắp hoàn trả rãnh | Như trên | 16,1 | m3 |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 65 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 35 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 4 | cái |
| 39 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | điểm |
| 40 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Như trên | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 20 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác Inox D90 | Như trên | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 47 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Như trên | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước hút chân không, cống suất 125w, chiều cao đấy 10m, lưu lượng 1800lit/h | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt vòi lavabo | Như trên | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 3 | bộ |
| 54 | Vòi tiểu nữ | Như trên | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Như trên | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt vòi gạt đồng | Như trên | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp cầu chắn rác inox D90 | Như trên | 2 | quả |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Như trên | 0,25 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Như trên | 0,28 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Như trên | 0,45 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 11 | cái |
| 66 | Cút HDPE D32 | Như trên | 8 | cái |
| 67 | Côn HDPE D32-25 | Như trên | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 18 | cái |
| 69 | Cút HDPE D25 | Như trên | 6 | cái |
| 70 | Côn HDPE D25-20 | Như trên | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 16 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D32 | Như trên | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D25 | Như trên | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D20 | Như trên | 10 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D32 | Như trên | 6 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D25 | Như trên | 7 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D20 | Như trên | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Nc*1.5) | Như trên | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (NC*1.5) | Như trên | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Như trên | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Như trên | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm (NC*1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-60mm (NC*1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC*1.5) | Như trên | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC*1.5) | Như trên | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm (NC*1.5) | Như trên | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hành chính công) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 12,7687 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 2,585 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 1,3818 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 8,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,4761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,4423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,9924 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2247 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,5578 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,901 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,3182 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,1975 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,462 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2229 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0807 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3557 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,0839 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,3105 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,3105 | 100m3/km |
| 22 | Đào móng tam cấp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 6 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,9149 | m3 |
| 24 | Ván khuôn BT lót móng tam cấp | Như trên | 0,0173 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,381 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2746 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5756 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,594 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,1515 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,5186 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0798 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6928 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,3251 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6515 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1567 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6733 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4403 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 18,133 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,0044 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,4296 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 28,2378 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,1953 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,5267 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,9535 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3807 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1255 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0313 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1563 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,8295 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,1485 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0235 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1283 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,8234 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,8234 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 36,978 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,2573 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Như trên | 15,71 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 155,5436 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 175,516 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 59,822 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Như trên | 4,776 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,392 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 66,394 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 200,4448 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 149,41 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 68,2216 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 25,4016 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Như trên | 103,1032 | m2 |
| 69 | Láng granitô bậc tam cấp | Như trên | 30,186 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 69,32 | m |
| 71 | Kẻ mạch vữa | Như trên | 119,1 | m |
| 72 | Xây đắp trụ | Như trên | 9 | trụ |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 291,2694 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 347,5736 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Như trên | 9,72 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 3 | bộ |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Như trên | 10,0859 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Như trên | 5 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 19,8059 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Như trên | 0,1304 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox | Như trên | 3,384 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 8,1 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,4 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 1,0037 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hành chính công) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Như trên | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Như trên | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Như trên | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 300x200x130 | Như trên | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Như trên | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Như trên | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,224 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo san nền | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Như trên | 101,7 | m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,2026 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon giữ ẩm | Như trên | 202,6 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 20,26 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt sân trước khi lát nền | Như trên | 17,736 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm | Như trên | 1.976,2 | m2 |
| F | Hạng mục:Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,98 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,156 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,328 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,5407 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,156 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,5407 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 45,3122 | m2 |
| 13 | Bu lông liên kết cột với móng D18: | Như trên | 40 | cái |
| 14 | Bu lông liên kết kèo với cột D16 | Như trên | 40 | cái |
| 15 | Máng tôn dầy 0.42 ly | Như trên | 25,44 | m |
| 16 | Úp sườn | Như trên | 39,28 | m |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,0583 | 100m2 |
| 18 | Ống thoát nước mái PVC. D76 | Như trên | 14,4 | m |
| 19 | Cút PVC D76 | Như trên | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi