Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904070-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200788658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 08:52:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,323,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hội trường)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm Theo HS thiết kế được duyệt 3,5444 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm Như trên 9,9302 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,2321 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Như trên 2,5758 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Như trên 2,5758 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Như trên 11,8891 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Như trên 91,4645 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 14,3 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 0,77 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Như trên 110 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Như trên 2,75 m3
12 Đào đài cọc, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 1,3294 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Như trên 33,235 m3
14 Đào dầm móng, máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 0,7512 100m3
15 Đào dầm móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Như trên 18,78 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 13,5874 m3
17 Ván khuôn bê tông lót móng Như trên 0,4184 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 250 Như trên 66,7723 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 1,1025 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 1,2906 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,818 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 3,1072 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 4,003 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,7658 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 0,7212 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 0,2715 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 1,4776 tấn
28 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 60,3945 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,0387 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,4266 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1564 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8733 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 1,4011 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0667 100m2
35 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,7062 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,5239 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,8788 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,8788 100m3/km
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 3,9417 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 58,1371 m3
41 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 3,7557 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,338 100m3
43 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Như trên 6,9063 100m
44 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 1,105 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0137 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 1,7224 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0434 100m2
48 Cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Như trên 0,1927 tấn
49 Cốt thép đáy bể , ĐK <=18mm Như trên 0,0692 tấn
50 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,1378 m3
51 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,453 m2
52 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,453 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 22,453 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,75 m2
55 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Như trên 9,1125 m3
56 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Như trên 1 ht
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,8208 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0249 100m2
59 Cốt thép tấm đan Như trên 0,0645 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 4 cấu kiện
61 Vải tẩm bitum Như trên 2,6444 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,1993 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,9908 m3
64 Ván khuôn BT lót bậc tam cấp Như trên 0,0494 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,9622 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 32,1588 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 32,1588 m2
68 Lát đá Granit bậc tam cấp Như trên 55,3118 m2
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 19,3742 m3
70 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 2,9667 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Như trên 1,7984 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Như trên 3,7242 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Như trên 0,9767 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 44,9132 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 4,7794 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Như trên 2,1578 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như trên 6,5252 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Như trên 0,9579 tấn
79 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 51,5947 m3
80 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 4,1087 100m2
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Như trên 5,2746 tấn
82 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,9446 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,7836 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2531 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0568 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Như trên 0,3657 tấn
87 Bu lông liên kết D14 Như trên 128 cái
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (04 vì kèo) Như trên 3,3818 tấn
89 Gia công giằng mái thép Như trên 1,2853 tấn
90 Gia công xà gồ thép Như trên 5,5853 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 430,2364 m2
92 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 3,3818 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 5,5441 tấn
94 Lắp dựng giằng thép bu lông Như trên 1,4401 tấn
95 Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt Như trên 5,2261 100m2
96 Tôn úp nóc, úp góc khổ 400 Như trên 63,84 m
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 161,4708 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,3674 m3
99 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,5528 m3
100 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,6917 m3
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 15,8888 m3
102 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 2,7759 100m2
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4369 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8095 tấn
105 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,122 m3
106 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,2034 100m2
107 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0718 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,313 tấn
109 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,7798 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 498,0408 m2
111 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Như trên 550,89 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 523,6359 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 408,5844 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 284,67 m
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 467,6655 m2
116 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 410,8711 m2
117 Cắt. vét mạch trang trí Như trên 292,48 m
118 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 90,2108 m2
119 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 0 m2
120 Sản xuất khung đỡ trần thạch cao Như trên 2,2983 tấn
121 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Như trên 2,2983 tấn
122 Bulon M12x100 Như trên 108 cái
123 Làm trần thạch cao giật cấp Như trên 299,1688 m2
124 Làm trần thạch cao phẳng Như trên 13,8556 m2
125 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Như trên 574,0496 m2
126 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Như trên 13,8556 m2
127 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Như trên 72,906 m2
128 Láng granitô cầu thang Như trên 17,7341 m2
129 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 57,8084 m
130 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Như trên 80,19 m2
131 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Như trên 299,9252 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.005,5886 m2
133 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 299,9252 m2
134 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 867,8502 m2
135 Trụ cầu thang gỗ trò chí Như trên 1 chiếc
136 Tay vịn cầu thang gỗ trờ chỉ Như trên 7,13 m
137 Gia công lan can Như trên 0,1196 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3,3869 m2
139 Lắp dựng lan can sắt Như trên 6,9874 m2
140 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox Như trên 0,8909 tấn
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox Như trên 86,04 m2
142 Gia công lan can Inox Như trên 0,1765 tấn
143 Lắp dựng lan can Inox Như trên 11,25 m2
144 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Như trên 67,775 m2
145 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 10 bộ
146 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 5 bộ
147 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Như trên 90,99 m2
148 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật Như trên 54 bộ
149 Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơn Như trên 158,745 m2
150 Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn Như trên 81,54 m2
151 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 81,54 m2
152 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact HPL dày 18mm, chịu nước và phụ kiện lắp đặt Inox Như trên 13,52 m2
153 Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. Như trên 12 cái
154 Nắp tôn thang lên mái Như trên 0,81 m2
155 Gia công thép mái kính Như trên 2,0134 tấn
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 54,7771 m2
157 Lắp đặt mái kính Như trên 2,0134 tấn
158 Cùm U - M28-150 Như trên 108 cái
159 Bulon M28-50 Như trên 6 cái
160 Bulon M20 Như trên 36 cái
161 Chân nhện Inox 304 - 4 chân Như trên 12 cái
162 Chân nhện Inox 304 - 2 chân Như trên 18 cái
163 Kính cường lực 10mm + lắp đặt Như trên 43,8746 m2
164 Lắp đặt biển '' Hội trường nhà văn hoá'' bằng Mika màu vàng gương Như trên 1,95 m2
165 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 8,995 100m2
166 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 4,3761 100m2
167 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Như trên 19,1876 100m2
168 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 20% KL đào) Như trên 7,9704 m3
169 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Như trên 0,3188 100m3
170 Ván khuôn BT đáy rãnh Như trên 0,162 100m2
171 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,022 m3
172 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,128 m3
173 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 64,8 m2
174 Đắp hoàn trả rãnh thoát nước bằng thủ công Như trên 13,284 m3
175 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,2666 100m2
176 Cốt thép tấm đan Như trên 0,3131 tấn
177 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 4,2016 m3
178 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 101 cấu kiện
179 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 20% KL đào) Như trên 1,7744 m3
180 Đào hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 80% KL đào) Như trên 0,071 100m3
181 Ván khuôn BT lót đáy hố ga Như trên 0,0163 100m2
182 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,4162 m3
183 Ván khuôn BT đáy hố ga Như trên 0,0131 100m2
184 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,269 m3
185 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,8913 m3
186 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,7694 m2
187 Đắp hoàn trả hố ga bằng thủ công Như trên 2,9573 m3
188 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0131 100m2
189 Cốt thép tấm đan hố ga Như trên 0,0228 tấn
190 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,269 m3
191 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 4 cấu kiện
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 20% KL đào) Như trên 7,5 m3
193 Đào cống thoát nước bằng máy, đất cấp III (Tính 80% KL đào) Như trên 0,3 100m3
194 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,3051 100m3
195 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm, HL93 Như trên 30 đoạn ống
196 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Như trên 29 mối nối
197 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Như trên 30 cái
198 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Như trên 0,3947 100m3
199 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Như trên 0,3947 100m3/km
200 Tháo dỡ tấm đan rãnh Như trên 121 cấu kiện
201 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0422 100m2
202 Cốt thép tấm đan Như trên 0,0417 tấn
203 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,6656 m3
204 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 117 cái
205 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 4 1cấu kiện
206 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 3,7838 m3
207 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,682 m3
208 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,124 100m2
209 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 3,7838 m3
210 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 0,9194 m3
211 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0438 100m2
212 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 2,3357 m3
213 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 26,9247 m2
214 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 26,9247 m2
215 Mua đất màu trồng cây Như trên 8,6596 m3
B Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hội trường)
1 Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A Như trên 1 bộ
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Như trên 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Như trên 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 6 cái
5 Lắp đặt tủ điện 500x300x150mm Như trên 1 hộp
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 11 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 13 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 65 cái
10 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Như trên 8 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài LED1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w Như trên 8 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài LED 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w Như trên 16 bộ
13 Lắp đặt đèn Panel 60x60 - 3x48W Như trên 30 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Như trên 23 cái
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần đèn mắt trâu 9w Như trên 60 bộ
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 20w Như trên 6 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 19 cái
18 Dải đèn led ánh sáng xanh Như trên 75 m
19 Dải đèn led ánh sáng vàng: Như trên 50 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Như trên 300 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Như trên 40 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Như trên 15 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Như trên 80 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Như trên 40 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Như trên 80 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Như trên 450 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Như trên 800 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Như trên 1.500 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Như trên 12 m
30 Tủ chứa bình cứu hỏa 40x60x22cm Như trên 6 Cái
31 Bình cứu hỏa Như trên 12 cái
32 Bảng tiêu lệnh PCCC: Như trên 6 bộ
33 Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 16,1 m3
34 Đắp hoàn trả rãnh Như trên 16,1 m3
35 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 6 cọc
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 65 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 35 m
38 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 4 cái
39 SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở Như trên 2 điểm
40 SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 Như trên 24 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 1,1 100m
42 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 10 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 20 cái
44 Rọ chắn rác Inox D90 Như trên 10 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,08 100m
46 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
47 Cung cấp lắp đặt van phao điện Như trên 1 bộ
48 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước hút chân không, cống suất 125w, chiều cao đấy 10m, lưu lượng 1800lit/h Như trên 1 cái
49 Lắp đặt xí bệt Như trên 2 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 4 bộ
51 Cung cấp lắp đặt vòi lavabo Như trên 4 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 3 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 3 bộ
54 Vòi tiểu nữ Như trên 3 bộ
55 Lắp đặt gương soi Như trên 2 cái
56 Lắp đặt kệ kính Như trên 2 cái
57 Lắp đặt giá treo Như trên 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 2 cái
59 Cung cấp lắp đặt vòi gạt đồng Như trên 2 bộ
60 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 2 cái
61 Cung cấp cầu chắn rác inox D90 Như trên 2 quả
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm Như trên 0,25 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm Như trên 0,28 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm Như trên 0,45 100 m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 11 cái
66 Cút HDPE D32 Như trên 8 cái
67 Côn HDPE D32-25 Như trên 3 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 18 cái
69 Cút HDPE D25 Như trên 6 cái
70 Côn HDPE D25-20 Như trên 12 cái
71 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 16 cái
72 Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D32 Như trên 3 cái
73 Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D25 Như trên 4 cái
74 Cung cấp lắp đặt măng sông nhựa HDPE-D20 Như trên 10 cái
75 Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D32 Như trên 6 cái
76 Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D25 Như trên 7 cái
77 Cung cấp lắp đặt rắc co HDPE D20 Như trên 12 cái
78 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (Nc*1.5) Như trên 9 cái
79 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (NC*1.5) Như trên 8 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Như trên 0,3 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,1 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,06 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 2 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm Như trên 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Như trên 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm (NC*1.5) Như trên 6 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-60mm (NC*1.5) Như trên 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC*1.5) Như trên 4 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC*1.5) Như trên 2 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm (NC*1.5) Như trên 2 cái
C Hạng mục: Phần xây lắp (Nhà hành chính công)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) Như trên 12,7687 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 2,585 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 1,3818 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,16 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,129 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 27,4761 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,4423 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,067 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,9924 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,2247 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,5578 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,901 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 1,3182 tấn
14 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,1975 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,462 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2229 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0807 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3557 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,0839 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,3105 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,3105 100m3/km
22 Đào móng tam cấp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 6 m3
23 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,9149 m3
24 Ván khuôn BT lót móng tam cấp Như trên 0,0173 100m2
25 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,381 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,2746 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,5756 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,594 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,1515 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,5186 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0798 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,6928 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,3251 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6515 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1567 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,6733 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,4403 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,133 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 2,0044 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,4296 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 28,2378 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,1953 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,5267 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,9535 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,3807 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1255 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0313 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1563 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,8295 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,1485 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0235 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1283 tấn
53 Gia công xà gồ thép Như trên 0,8234 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,8234 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 36,978 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,2573 100m2
57 Tôn úp nóc Như trên 15,71 m
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 155,5436 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 175,516 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 59,822 m2
61 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Như trên 4,776 m2
62 Trát má cửa, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,392 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 66,394 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 200,4448 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 149,41 m
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 68,2216 m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 25,4016 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Như trên 103,1032 m2
69 Láng granitô bậc tam cấp Như trên 30,186 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 69,32 m
71 Kẻ mạch vữa Như trên 119,1 m
72 Xây đắp trụ Như trên 9 trụ
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 291,2694 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 347,5736 m2
75 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Như trên 9,72 m2
76 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 3 bộ
77 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Như trên 10,0859 m2
78 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Như trên 5 bộ
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 19,8059 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox Như trên 0,1304 tấn
81 Lắp dựng lan can Inox Như trên 3,384 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 8,1 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 2,4 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Như trên 1,0037 100m2
D Hạng mục: Phần điện, nước (Nhà hành chính công)
1 Lắp đặt quạt trần Như trên 4 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 4 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w Như trên 8 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 200 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Như trên 25 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 11 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Như trên 8 hộp
10 Lắp đặt tủ điện 300x200x130 Như trên 1 hộp
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Như trên 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Như trên 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Như trên 60 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Như trên 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Như trên 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,035 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,224 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
21 Rọ chắn rác Như trên 4 cái
E Hạng mục: Cải tạo san nền
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Như trên 101,7 m
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2026 100m3
3 Lớp nilon giữ ẩm Như trên 202,6 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 20,26 m3
5 Vệ sinh mặt sân trước khi lát nền Như trên 17,736 m2
6 Lát gạch Terrazzo 400x400x35mm Như trên 1.976,2 m2
F Hạng mục:Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,84 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 1,28 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,64 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,132 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,98 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,156 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,328 tấn
8 Gia công xà gồ thép Như trên 0,5407 tấn
9 Lắp cột thép các loại Như trên 0,156 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,328 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,5407 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 45,3122 m2
13 Bu lông liên kết cột với móng D18: Như trên 40 cái
14 Bu lông liên kết kèo với cột D16 Như trên 40 cái
15 Máng tôn dầy 0.42 ly Như trên 25,44 m
16 Úp sườn Như trên 39,28 m
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,0583 100m2
18 Ống thoát nước mái PVC. D76 Như trên 14,4 m
19 Cút PVC D76 Như trên 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->