Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913338-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 13:52:00 đến ngày 2020-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí chung | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chi phí xây dựng nhà tạm | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 118,108 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Tháo dỡ vách ngăn compact | 5,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | HT |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Phá dỡ nền gạch | 118,108 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 14,173 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,688 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0 T | 27,6894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0 T | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0 T | 166,1364 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ về kho của trường | Vận chuyển tập kết vật tư tháo dỡ về kho của trường | 10 | công |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,053 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,188 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0282 | 100 m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 17,65 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 16,64 | m |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 119,78 | m3 |
| 9 | Ốp tường vệ sinh gạch KT300x600 | Ốp tường vệ sinh gạch KT300x600 | 56,26 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh gạch KT300x300 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh gạch KT300x300 | 12,69 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch phòng lớn KT 600x600 | Lát nền, sàn gạch phòng lớn KT 600x600 | 105,148 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường,viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Ốp gạch chân tường,viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 3,6456 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn đá granite ngạch cửa | Lát nền, sàn đá granite ngạch cửa | 2,22 | m2 |
| 14 | GCLD vách thạch cao | Vách ngăn Vĩnh Tường V-WALL 51/52 Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12.5 mm mỗi mặt 01 lớp hoặc tương đương | 33,9 | m2 |
| 15 | GCLD trần chìm vĩnh tường | VTC-Alpha, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm phủ PVC 9mm hoặc tương đương | 120,748 | m2 |
| 16 | GCLD Vách ngăn compact | GCLD Vách ngăn compact | 12,7 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 315,812 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 315,812 | m2 |
| 19 | GCLD Vách kính kết hợp cửa | Nhôm Xingfa, kính cường lực trắng dày 12mm, phụ kiện VP inox hoặc tương đương | 39,6 | m2 |
| 20 | Khung sắt gia cố vách kính | Sắt hộp 40x80 +40x40) | 6,6 | m2 |
| 21 | GCLD cửa đi 1 cánh | nhôm xingfa, kính mù cường lực dày 8mm hoặc tương đương | 3,84 | m2 |
| 22 | GCLD cánh mở hất kích thước 500x500 nhôm, kính trắng cường lực 8mm | Sử dụng nhôm XingFa ,Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt. (Phụ kiện chính hãng đồng bộ Kinlong) hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn vệ sinh Nam - Nữ bằng Mika- KT 300x300 | Lắp đặt bảng chỉ dẫn vệ sinh Nam - Nữ bằng Mika- KT 300x300 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led panel Kt300x1300 | Lắp đặt đèn Led panel Kt300x1300 | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 12 cổng | Lắp đặt tủ điện 12 cổng | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x 10mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2x 10mm2 | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2 | 280 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D25 | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng lavabo | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi cảm ứng lavabo | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi rumine | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi rumine | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, KT 120x120mm | Lắp đặt phễu thu, KT 120x120mm | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa D27 upvc | Lắp đặt Tê nhựa D27 upvc | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối giảm D34/27 | Lắp đặt côn nhựa nối giảm D34/27 | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 22 | cái |
| 54 | Cút nhựa D27 Ren trong | Cút nhựa D27 Ren trong | 8 | cái |
| 55 | Van khóa đồng D27 | Van khóa đồng D27 | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 114 mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 114 mm | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | Lắp đặt Y nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt SWICTH 24 PORT | Lắp đặt SWICTH 24 PORT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây cáp mạng cáp CAT5e | Lắp đặt dây cáp mạng cáp CAT5e | 260 | m |
| 65 | Lắp đặt Modul + đế âm ổ cắm mạng | Lắp đặt Modul + đế âm ổ cắm mạng | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp mặt nạ công tắc mạng | Lắp đặt hộp mặt nạ công tắc mạng | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt nhân cắm mạng | Lắp đặt nhân cắm mạng | 16 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 | 160 | m |
| 69 | Lắp đặt dây HDMI ( L=15m) | Lắp đặt dây HDMI ( L=15m) | 1 | sợi |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 3 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | 0,26 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | 0,26 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | 0,26 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | 0,26 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 26 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp điều khiển romote 4x0,75mm2 | Lắp đặt cáp điều khiển romote 4x0,75mm2 | 26 | m |
| 80 | Lắp đặt lại đầu báo nhiệt, báo khói | Lắp đặt lại đầu báo nhiệt, báo khói | 4 | bộ |
| 81 | Bàn vi tính Loại đặt 6 máy ( Bàn 6B) | (Mặt bàn,Tấm ngắn KT 400x500 gỗ An Cường MFC chống ẩm phủ melamine. Chân sắt hộp mạ kẽm, sơn màu đen. KT 4746x600x750) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 82 | Bàn vi tính loại đặt 4 máy ( Bàn 6A) | (Mặt bàn,Tấm ngắn KT 400x500 gỗ An Cường MFC chống ẩm phủ melamine. Chân sắt hộp mạ kẽm, sơn màu đen. KT 3182x600x750 ) hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 83 | Kệ sách | (Gỗ An Cường MFC chống ẩm, phủ Melamine. KT1200x300x2200) hoặc tương đương | 2,64 | m2 |
| 84 | Kệ sách âm tường | (Gỗ An Cường MFC chống ẩm, phủ Melamine. KT 1590 x 400 x3300) hoặc tương đương | 5,247 | m2 |
| 85 | Tủ xếp ghế đôn | (Gỗ An Cường MFC chống ẩm, phủ Melamine. KT 1800x400x2200) hoặc tương đương | 3,96 | m2 |
| 86 | Bàn học nhóm hình thang | (Mặt bàn gỗ An Cường MFC chống ẩm phủ melamine ( Sơn màu xanh, màu vàng). chân sắt hộp mạ kẽm, sơn màu đen ) KT 700x400x402 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 87 | Máy photocopy | Máy photocopy IR2525W + DADF + Duplex - Cấu hình chuẩn: Chức năng in-copy mạng, scan màu. - Khổ giấy: A3/A4 - Khay giấy: Khay cassette: 1 khay 250 tờ + 1 khay 550 tờ; khay tay: 100 tờ - Bộ nhớ: 256Mb; Tốc độ: Tốc độ in, copy: 25 trang/phút (A4) - Mô tả khác: màn hình cảm ứng - hỗ trợ Tiếng Việt. Bộ nạp và đảo bản gốc tự động DADF – AB1. Bộ đảo bản sao tự động (Duplex). In/Copy liên tục: 1-999 bản. RAM chuẩn: 256 Mb - Tối đa: 512 Mb hoặc tương đương | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị Tin học | |||
| 1 | Thiết bị phát sóng WIFI | Bộ phát sóng không dây/Router Wifi UBIQUITI UNIFI AC PRO AC1750 (UAP-AC-PRO) - ốp trần , màu trắng; chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ 5GHz); Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz; Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng; Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz & 5GHz); Nguồn PoE 48V (chọn thêm); Người dùng đồng thời: 100+ hoặc tương đương | 3 | cái |
| 2 | Bộ máy vi tính để bàn | - CPU Intel Core i3-9100 (3.6Ghz upto 4.2Ghz, 4Core/4Thread, 6MB Cache); Mainboard Intel H370 - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) - HDD: 1TB HDD SATA3 (7200rpm) - Ổ đĩa quang: Ultra Slim SuperMulti DVD-RW; - Khe cắm thẻ nhớ: 3-in-1 memory card reader, - Chíp Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Intergrated - Kết nối: 1000BASE-T, 802.11a/b/g/n/ac (1 x 1) en Bluetooth 4.2 combo, 3*USB 3.0, 2*USB 2.0,1*USB 3.0 Type C, 1*VGA, 1*HDMI; 1*PCIEx16X - Hệ điều hành: Windows 10 64-bit bản quyền - Keyboard & Mouse - Màn hình: Màn hình HP 23.8"24 LED IPS hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 3 | Bộ tai nghe và micro | Headphone Microlab K290 (MIC) Transducer type: dynamic ; Driver:?40mm driver; Magnet: Neodymium ; Frequency Response: 20Hz--20KHz; Sensitivity: 108+3dB (at 1KHz 1mw); Impedance 32ohms; Rated input power: 30Mw; Max. input power: 50mW; Plug: 3.5mm (Green); Cable Length: 2M hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 4 | Máy in 2 mặt | Máy in CANON 214DW (A4 2 Mặt/WIFI/NW) - Tốc độ in: 38 trang/phút, in khổ A4, 2 mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi, 2400 x 600 dpi - Bảng điều khiển: Màn hình LCD 5 dòng + bàn phím số cơ học - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ; Khay giấy cassette (chọn thêm) 550 tờ hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | Điện thoại bàn | Điện thoại Cố định Panasonic KXTS580 - Bộ nhớ: 50 số gọi đến - 20 số gọi đi.Danh bạ 50 tên và số điện thoại. - Màu sắc: Bốn màu: Đen - Đỏ - Xanh tím than - Trắng ngà. - Cấu hình: 1 tay - Mô tả khác: Bàn phím to dễ sử dụng.Kiểu dáng mới lạ. Phím Navigator dễ sử dụng. Chế độ nhạc chờ cuộc gọi.Khoá bàn phím bằng mật khẩu hoặc tương đương | 5 | cái |
| 6 | Tivi 65 inch | Smart Tivi Sony 65 inch 65X8000G, 4K Ultra HDR, Android TV - Loại tivi: Smart Tivi - Kích thước màn hình: 65 inch - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN - Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Bộ máy chiếu + Phụ kiện | Máy chiếu EPSON EB-2042 - Cường độ sáng trắng: 4400 Ansi Lumens; Cường độ sáng màu: 4400 Ansi Lumens. - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768); Độ tương phản: 15000:1. - Tuổi thọ bóng đèn: 12000 giờ. - Kết nối: VGA in (2x), HDMI in (2x), Composite in, MHL, USB 2.0 Type A, USB 2.0 Type B, RS-232C, Wired Network, Wireless LAN IEEE 802.11b/g/n (optional), VGA out, Stereo mini jack audio out, Stereo mini jack audio in (2x), Cinch audio in. - Loa âm thanh: 16W; Chiếu lệch góc: +/-30 độ (dọc, ngang). - Tự động chỉnh vuông hình ảnh khi để máy lệch góc. - Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc. - Trình chiếu hình ảnh từ USB. - Trình chiếu và quản lý máy chiếu thông qua mạng LAN. - Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh. Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng. Màn chiếu điện EXZEN TAB-TENTION 120W 2.66mx1.50m (120in, tỉ lệ 16:9) - Kích thước: Ngang x Cao = 105" x59" (2,65m x 149m); đường chéo 120 inch. - Loại màn: điều khiển từ xa bằng remote sóng RF. Phụ kiện: Khung treo điện 100cm hoặc tương đương | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị Điêu hòa | |||
| 1 | Máy điều hòa Cassette âm trần 3 HP | Daikin/ Thái Lan. Model: FCF71CVM / RZF71CV2V hoặc tương đương | 3 | máy |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn làm việc 1 | Bàn Xuân Hòa. Mã số BVP-4S-14HB hoặc tương đương.<br/>KT 1200x600x750mm; <br/>Bàn văn phòng làm bằng gỗ MFC màu vân gỗ. Bàn sử dụng ke liên kết giữa chân bàn và mặt bàn tạo thành khe hở. Hộc liền bàn 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có bàn phím<br/> | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc 1 | Xuân Hòa.mã số GNV-06-00(màu xanh) hoặc tương đương Ghế xoay có lưng, mặt ngồi đệm mút, bọc nỉ, tựa viền nhựa bọc lưới. Điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, không có ốp trục thủy lực, chân mạ KT 590 x 550 x (890-1010) | 4 | cái |
| 3 | Ghế ghế làm việc 3 | Ghế Xuân Hòa, mã số: GT-28-01 hoặc tương đương Ghế cứng xếp chồng, khung inox. Mặt ngồi tựa đệm mút bọc giả da KT 478 x 460 x 817 | 9 | cái |
| 4 | Bàn làm việc 2 | Bàn Xuân Hòa. Mã số FO1 -BGD -01 hoặc tương đương Bàn được làm từ gỗ CN phủ melamine kết hợp chân thép sơn tỉnh điện hoặc tương đương KT 1800x900x750mm; | 1 | cái |
| 5 | Ghế làm việc 2 | Ghế Xuân Hòa. GTP - 10 -00 ( màu đen) hoặc tương đương KT640 x 500 x ( 1160 -1210) | 1 | cái |
| 6 | Ghế vi tính | Ghế Xuân Hòa. Mã số: GI -28-01 ( màu xanh ) hoặc tương đương KT: 478 x 460 x 817 | 10 | cái |
| 7 | Bàn chờ | Bàn Xuân Hòa BPC 01-01 KT: ø600 x 720 Bàn có chân dùng ống ø50.3, có nút tăng chỉnh, mặt kính tròn hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Ghế chờ | Ghế Xuân Hòa GM 34-06 KT: 460 x 465 x910 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Ghế học nhóm | Mã sản phẩm: Ghế Đôn Gỗ Ép Thiết kế: Alvar Aalto Kích thước: d38 x h45 cm (tham khảo) hoặc tương đương Màu sắc: màu gỗ ép tự nhiên hoặc sơn màu theo tùy chọn Chất liệu: gỗ ép | 12 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ | Tủ Xuân Hòa. Mã số: TG -14-00. KT 800x400x1830 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Ghế đôn nệm | Ghế đôn nệm ( KT 350x350x350) bọc vải Simili nhiều màu | 20 | cái |
| 12 | Rèm cuộn cầu vồng 01 bộ cửa sổ | Rèm cuộn cầu vòng cửa sổ KT 1,4x2,1 m | 2,94 | m2 |
| 13 | Bảng kính trắng sữa văn phòng | Kính cường lực dày 8mm, phun sơn màu trắng sữa KT 1000X1750 | 2 | cái |
| 14 | Bộ chữ " FOREIGN LANGUAGES - INFORMATICS CENTRE" | KT 2950 x 170 chữ Mika | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chữ " Foundaton - Liberty-Innovation - Cooperation" | KT2950 x 110 Chữ Mika | 1 | bộ |
| 16 | Bộ Lô gô | Hình tròn D600 theo mẫu | 1 | bộ |
| 17 | Bảng Flipchart | Mặt bảng là mặt thép phủ sơn chống lóa Tấm cốt phía sau bảng được làm bằng nhựa chuyên dụng chống ẩm chống cong vênh, chịu được nước 100% ngay cả khi để ngoài trời Khung di động: được làm bằng thép hộp phủ sơn tĩnh điện màu trắng chống rỉ, có chốt hãm, có thể điều chỉnh độ cao KT bảng: 600x1000 | 2 | cái |
| 18 | 4 Tranh in bạt hìflex KT40x60 cm, khung gỗ hoặc nhựa giả gỗ màu vân sáng | Tranh geometric | 1 | bộ |
| 19 | 1 Tranh in bạt hìflex KT90x120 cm, khung gỗ hoặc nhựa giả gỗ màu vân sáng | Tranh geometric | 1 | bộ |
| 20 | 3 Tranh in bạt hìflex KT40x60 cm, khung gỗ hoặc nhựa giả gỗ màu vân sáng | Tranh geometric | 1 | bộ |
| 21 | 4 Tranh in bạt hìflex KT40x60 cm, khung gỗ hoặc nhựa giả gỗ màu vân sáng | Tranh geometric | 1 | bộ |
| 22 | Chậu cây trang trí | ( Cây bàng Singapore trang trí cao 66cm (2 nhánh)- Cây giả, Hoa giả, cây giả trang trí, Cây xanh giả, Chậu cây giả, Cây bàng + Chậu ) | 8 | chậu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi