Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917928-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200917864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 17:10:00 đến ngày 2020-09-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,838,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4049 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4677 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4049 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,4049 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4677 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4677 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,4605 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,9946 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,7729 100m3
10 Mua đất dùng cho đắp K98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.017,6564 m3
11 Mua đất dùng cho đắp K95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.807,3898 m3
12 Mua đất dùng cho đắp K90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.628,765 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,5381 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,5381 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,3864 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6204 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,4658 100m2
18 Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 273,9458 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,4658 100m2
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 273 m
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89 m
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7224 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,84 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,5 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,36 m3
26 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,81 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,83 100m3
28 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.659,97 m2
B CÂY XANH
1 Trồng cây sao đen (đường kính gốc 16-18cm, chiều cao =<4,5m, bao gồm chăm sóc hoàn thiện đến khi sinh trưởng ổn định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 cây
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,7 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142 cái
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 mối nối
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1806 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2277 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0853 100m2
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,32 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,19 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,52 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,296 100m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7672 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2693 100m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,87 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0936 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2322 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2171 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cấu kiện
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,45 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,91 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,24 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,79 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0356 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0797 tấn
35 Thép góc bo tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0825 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cấu kiện
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2627 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,49 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1587 tấn
40 Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 530x330x25mm tải trọng 12,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
42 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,55 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,66 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7491 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7997 100m3
46 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1250x1250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 đoạn cống
47 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1250x1250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 mối nối
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 m3
D CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,847 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4264 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,288 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
6 Mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0975 m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 187 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,935 100m2
3 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.683 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,683 1000v
5 Mua ống nhựa xoắn HDPE Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 187 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,87 100m
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
8 Ống thép D60 mạ kẽm dày 3.2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,1 m
9 Thép làm tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 142,74 kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m, NC*0,8) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 10 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4074 100kg
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2074 100m
2 Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 220,74 m
3 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m (Cột bát giác cần rời đơn h=9m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 cột
4 Cột cao 9m, dày 4,0mm, chân đế 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cột
5 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 cần đèn
6 Cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cần
7 Chóa đèn Led chiếu sáng (150W) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 chóa
8 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 chóa
9 Khung móng cột đèn bát giác 4 M24x300x300x(675-750) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Cái
10 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 1 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 bảng
12 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 cửa
13 Đánh số cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 10 cột
14 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,66 100m
15 cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 m
16 Cầu đấu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 đầu
17 Áp tô mát 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8 10 đầu cốt
19 Đầu cốt M16 1 lỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->