Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916357-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200907644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ theo quyết định số 3112/QĐ-UBND ngày 05/8/2019; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 22:53:00 đến ngày 2020-09-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,403,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,057,735 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm mươi bảy nghìn bảy trăm ba mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP CÁC HẠNG MỤC
B Tháo dỡ nhà khám bệnh và điều trị 6 phòng
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,92 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,7 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,215 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường gạch) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,029 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem (gạch 25x25cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 125,882 m2
C Tháo dỡ nhà khám bệnh và điều trị 5 phòng
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 149,46 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,023 m3
3 Tháo dỡ trần nhựa 105,084 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 TB
5 Phá dỡ nền gạch lá nem (gạch 25x25cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 112,07 m2
D Tháo dỡ nhà xe
1 Tháo dỡ mái mái fibrô ximăng bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,304 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường gạch) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,634 m3
4 Đào tháo dỡ cột nhà xe Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cột
E Sân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 66,646 m3
2 Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 624,46 m2
F Bồn hoa, con chạch
1 Đào móng bồn hoa, con chạch, hố trồng cây rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,238 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, con chạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,995 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, con chạch, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,997 m3
4 Trát tường ngoài bồn hoa, con chạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,463 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 60x240x9mm ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,463 m2
G Sữa chữa nhà khám bệnh và điều trị 6 phòng
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch granite nhân tạo 50x50cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 125,882 m2
H Sữa chữa nhà khám bệnh và điều trị 5 phòng
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,32 m3
2 Gia công xà gồ thép mái tôn (thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,442 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép mái tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,442 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,568 100m2
5 Ke chỗng báo 4 cái/1m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 628 cái
6 Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,82 md
7 Gia công xà gồ thép trần tôn (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,236 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép trần tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,236 tấn
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 112,07 m2
10 Đóng trần tôn xốp, dày 0,35mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 105,084 m2
11 Đóng viền trần tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 131,2 md
12 Lắp đặt hệ thống điện và thay thế 1 số thiết bị Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 TB
I Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ nhà xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,08 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ nhà xe, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,08 m3
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,141 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,141 tấn
5 Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,111 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,111 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,432 100m2
8 Ke chỗng báo 4 cái/1m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 172 cái
9 Lắp máng nước khổ 600mm, dày 0,45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,5 md
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,3 m3
J Mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL đào) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,342 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% KL đào) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,8 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,208 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (đáy mương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,88 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mương nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,388 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (thành mương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,33 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,033 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,028 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,117 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,065 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,24 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
15 Đục phá móng hàng rào cũ, để lắp đặt 1 ống cống D50 dài 0,8m để thoát nước ra rãnh thoát nước chung Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 TB
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (3 khe) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,518 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,013 m3
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
L MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng bằng máy) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4108 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp (10% khối lượng thủ công) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2011 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,2387 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,8352 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,472 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4083 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bó giằng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9563 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0367 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3195 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9563 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,3463 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,6762 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0612 m3
14 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,2607 m2
15 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,8704 m2
M THÂN MÁI + HOÀN THIỆN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,6257 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuô dầm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1389 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0129 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0825 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7635 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0242 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0026 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0186 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,121 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
11 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,839 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,8081 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 124,1657 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,2742 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 76,836 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,768 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,408 m2
18 Hoa sắt cửa sổ, cửa đi, thép đặc 12x12 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,2 m2
19 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện khóa Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,19 m2
20 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,2 m2
21 Gia công xà gồ thép mái (Thép hình hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0979 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mái (Thép hình hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,098 tấn
23 Lợp mái tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3498 100m2
24 Tôn úp nóc, tường thu hồi Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 m2
25 Ke chỗng báo 4 cái/1m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 140 cái
N PHẦN ĐIỆN
1 Hộp tủ điện 350x200x150 Electric box Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
3 Đèn LED sát trần, dui vặn Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
O CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng trụ thạp bồn nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,792 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ bồn nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,792 m3
3 Gia công hệ khung dàn bồn nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1052 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bồn nước, trên cạn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1052 tấn
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
11 Máy bơm nước 0,75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
12 Van tự động bơm cấp nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt khóa, khóa nhựa đường kính d=42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn giảm nhựa, đường kính 42/34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34/34, 34/27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn nhựa ren đồng ren đầu, đường kính 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt khóa, khóa nhựa đường kính d=27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100m
24 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,22 100m
30 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 100m
P BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng bằng máy) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0957 100m3
2 Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% khối lượng thủ công) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0633 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0097 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5696 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể tự hoại Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0145 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1027 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8545 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bể tự hoại, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,112 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bể tự hoại, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3188 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,076 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,7427 m2
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,035 100m
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,8442 m3
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2195 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2475 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III (KL nhân hệ số 2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4949 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0226 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0336 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7684 m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ 4 PHÒNG
R MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng bằng máy) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,025 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% khối lượng thủ công) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,391 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,665 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,054 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,069 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,104 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,176 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,828 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 62,594 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,337 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,336 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,498 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,733 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,168 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,673 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,483 m3
19 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,368 m2
S THÂN MÁI + HOÀN THIỆN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,289 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,139 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,143 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 41,354 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,413 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,407 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,684 m3
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,26 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,945 m2
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,26 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,044 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,043 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,431 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
17 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,192 m2
18 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,96 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 158,164 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 257,891 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,284 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 m
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 50x50cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 133,356 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 152,19 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 131,495 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 145,006 m2
27 Hoa sắt cửa sổ, cửa đi, thép đặc 12x12 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,28 m2
28 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện khóa Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,8 0.0
29 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,28 0.0
30 Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,386 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,386 tấn
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,421 100m2
33 Tôn úp nóc, tường thu hồi Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,7 m
34 Ke chỗng báo 4 cái/1m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 568 cái
35 Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,206 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,206 tấn
37 Đóng trần tôn xốp, dày 0,35mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 100,779 m2
38 Đóng viền trần tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 101,84 md
T PHẦN ĐIỆN
1 Hộp tủ điện 350x200x150 Electric box Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt đèn LED TUYP FK-BN01-1200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn Led hành lang Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bảng
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 hộp
U DÀN MÁT TRƯỚC NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,512 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,512 m3
3 Gia công hệ khung dàn mát (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,217 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mát (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,217 tấn
5 Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,084 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,084 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,627 100m2
8 Ke chỗng báo 4 cái/1m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 248 cái
9 Lắp máng nước khổ 600mm, dày 0,45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 0.0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->