Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ theo quyết định số 3112/QĐ-UBND ngày 05/8/2019; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 22:53:00 đến ngày 2020-09-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,057,735 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm mươi bảy nghìn bảy trăm ba mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP CÁC HẠNG MỤC | |||
| B | Tháo dỡ nhà khám bệnh và điều trị 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường gạch) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,029 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem (gạch 25x25cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,882 | m2 |
| C | Tháo dỡ nhà khám bệnh và điều trị 5 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 149,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 105,084 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem (gạch 25x25cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,07 | m2 |
| D | Tháo dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái mái fibrô ximăng bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường gạch) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 4 | Đào tháo dỡ cột nhà xe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cột |
| E | Sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,646 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 624,46 | m2 |
| F | Bồn hoa, con chạch | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, con chạch, hố trồng cây rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,238 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, con chạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bồn hoa, con chạch, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,997 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài bồn hoa, con chạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,463 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 60x240x9mm ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,463 | m2 |
| G | Sữa chữa nhà khám bệnh và điều trị 6 phòng | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch granite nhân tạo 50x50cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125,882 | m2 |
| H | Sữa chữa nhà khám bệnh và điều trị 5 phòng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mái tôn (thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép mái tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,568 | 100m2 |
| 5 | Ke chỗng báo 4 cái/1m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 628 | cái |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,82 | md |
| 7 | Gia công xà gồ thép trần tôn (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép trần tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,07 | m2 |
| 10 | Đóng trần tôn xốp, dày 0,35mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,084 | m2 |
| 11 | Đóng viền trần tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 131,2 | md |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện và thay thế 1 số thiết bị | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | TB |
| I | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ nhà xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ nhà xe, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Ke chỗng báo 4 cái/1m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 9 | Lắp máng nước khổ 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,5 | md |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| J | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% KL đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (đáy mương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường mương nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (thành mương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đục phá móng hàng rào cũ, để lắp đặt 1 ống cống D50 dài 0,8m để thoát nước ra rãnh thoát nước chung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (3 khe) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,518 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,013 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| L | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng bằng máy) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp (10% khối lượng thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2011 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2387 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,8352 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,472 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4083 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bó giằng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9563 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3195 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9563 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,3463 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6762 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0612 | m3 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,2607 | m2 |
| 15 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8704 | m2 |
| M | THÂN MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,6257 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuô dầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,839 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,8081 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,1657 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,2742 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,836 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,768 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,408 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ, cửa đi, thép đặc 12x12 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 19 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 20 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mái (Thép hình hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mái (Thép hình hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, tường thu hồi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 25 | Ke chỗng báo 4 cái/1m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp tủ điện 350x200x150 Electric box | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đèn LED sát trần, dui vặn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng trụ thạp bồn nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ bồn nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bồn nước, trên cạn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Máy bơm nước 0,75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Van tự động bơm cấp nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khóa, khóa nhựa đường kính d=42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa, đường kính 42/34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34/34, 34/27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa ren đồng ren đầu, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt khóa, khóa nhựa đường kính d=27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% khối lượng bằng máy) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% khối lượng thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0633 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tự hoại, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8545 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bể tự hoại, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng bể tự hoại, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3188 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,076 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7427 | m2 |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8442 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp III (KL nhân hệ số 2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4949 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7684 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ 4 PHÒNG | |||
| R | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng bằng máy) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% khối lượng thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,391 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,594 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,337 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,733 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,168 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,673 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,483 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,368 | m2 |
| S | THÂN MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,143 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,684 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,945 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,192 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 158,164 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 257,891 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,284 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 50x50cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 133,356 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 152,19 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 131,495 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145,006 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ, cửa đi, thép đặc 12x12 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 28 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện khóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8 | 0.0 |
| 29 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,28 | 0.0 |
| 30 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, tường thu hồi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,7 | m |
| 34 | Ke chỗng báo 4 cái/1m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 568 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 37 | Đóng trần tôn xốp, dày 0,35mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,779 | m2 |
| 38 | Đóng viền trần tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 101,84 | md |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp tủ điện 350x200x150 Electric box | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED TUYP FK-BN01-1200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| U | DÀN MÁT TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn mát (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mát (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 8 | Ke chỗng báo 4 cái/1m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 9 | Lắp máng nước khổ 600mm, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi