Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:35:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,154,780,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (đào 10% KL) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 18,172 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (đào 10% KL) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 21,095 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (đào 90% KL) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,534 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 20,683 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 25,934 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6,886 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 134,18 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 48,022 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,537 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,978 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 17,787 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8,197 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,745 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (chân móng) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 110,565 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 110,565 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6,159 | 100m3 |
| 27 | Mua đất về đắp cự ly 3km | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 354,133 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,541 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,541 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,812 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,621 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 18,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,125 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,304 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 21,204 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,773 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,776 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,385 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,385 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 119,424 | m2 |
| 23 | Bu lông M18 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 83,492 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7,722 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 - xây thu hồi | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4,302 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 -xây trụ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,394 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 -xây trụ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,678 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 66,067 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 -xây bậc tam cấp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,821 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 82,224 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 80,703 | m2 |
| 33 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 36 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 28,341 | m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột cầu thang | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 28,896 | m2 |
| 42 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 43 | Đắp chi tiết đầu cột giả | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Đắp phào vữa 01 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đắp phào vữa 02 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Soi chỉ chân móng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 109,02 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 399,621 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 15,45 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 41,06 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 41,06 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,786 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,786 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 220,934 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,63 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,4mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 54,5 | m |
| 60 | Ke chống bão | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 264 | cái |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III - móng bó hè | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 10,184 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,395 | m3 |
| 63 | Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 64 | Đắp đất trả móng bó hè bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,395 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng hè, M100, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,366 | m3 |
| 66 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 306,94 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 593,705 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 212,5 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 87,678 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 263,457 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 45,7 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 394,618 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1.322,386 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 207,024 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn lốp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Họp điện 300x250x200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 32 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 402 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 535 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy CO2 (loại 3kg) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 99 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 100 | Đào rãnh chôn tiếp địa-đất cấp II | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 106 | Bật đỡ dây D10mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Thép mạ kẽm 40x4, L=32,0m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 40,2 | kg |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,1 | 1m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 15mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 21,751 | m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6,042 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8,162 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 74,2 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,858 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 118 | Thép tấm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 120 | Đào móng hố ga, đất C3 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6,628 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 11,695 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 126 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| C | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 32,604 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 32,604 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 374,36 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình ti vi 62 inch | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế gỗ xoan ngâm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 3 | Bàn gỗ xoan ngâm kích thước 2000x500x750 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bộ tăng âm phòng hội trường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống âm thanh phòng họp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy tính Laptop phòng hội trường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bục + tượng Bác mạ đồng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đèn pha (đèn pha cao áp AP05 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bục phát biểu sơn PU cao cấp (Bục phát biểu được trang trí hình nổi, phối màu giấy trang trí & phần thân dưới sơn đen, thích hợ sử dụng trong hội trường lớn, sang trọng, cac sự kiện ngoài trời. Kích thước: rộng 800 - sâu 600 - cao 1200) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi