Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906623-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200816022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 09:35:00 đến ngày 2020-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,154,780,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (đào 10% KL) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 18,172 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (đào 10% KL) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 21,095 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (đào 90% KL) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,534 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,309 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 20,683 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,799 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,164 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,976 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,62 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,568 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,17 100m2
12 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 25,934 m3
13 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6,886 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 134,18 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 48,022 m3
16 Ván khuôn giằng móng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,537 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,692 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,978 tấn
19 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 17,787 m3
20 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8,197 m3
21 Ván khuôn giằng tường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,745 100m2
22 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,17 tấn
23 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,032 tấn
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (chân móng) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 110,565 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 110,565 m2
26 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6,159 100m3
27 Mua đất về đắp cự ly 3km Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 354,133 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,541 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,541 100m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 10,68 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,812 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,197 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,621 tấn
5 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 18,333 m3
6 Ván khuôn gỗ dầm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,125 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,571 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,304 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 21,204 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,773 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,378 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,776 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,457 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,086 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,158 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,115 m3
17 Ván khuôn gỗ, tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,135 100m2
18 Cốt thép tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,339 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 48 1cấu kiện
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,385 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,385 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 119,424 m2
23 Bu lông M18 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 16 cái
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 83,492 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,722 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 - xây thu hồi Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4,302 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 -xây trụ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,394 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 -xây trụ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,678 m3
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 66,067 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 -xây bậc tam cấp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,821 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 82,224 m2
32 Láng granitô bậc tam cấp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 80,703 m2
33 Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,635 m3
34 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,169 100m2
35 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,059 tấn
36 Gia công lan can sắt vuông 14x14 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 28,341 m2
37 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,195 m3
38 Ván khuôn cột cầu thang Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,041 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,016 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,008 tấn
41 Láng granitô cầu thang Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 28,896 m2
42 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 18,928 m2
43 Đắp chi tiết đầu cột giả Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 60 cái
44 Đắp phào vữa 01 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
45 Đắp phào vữa 02 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
46 Soi chỉ chân móng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 109,02 m
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 399,621 m2
48 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,94 m2
49 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,28 m2
50 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 17,16 m2
51 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 23,4 m2
52 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 15,45 m2
53 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 41,06 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 41,06 m2
55 Gia công xà gồ thép Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,786 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,786 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 220,934 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,63 100m2
59 Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,4mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 54,5 m
60 Ke chống bão Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 264 cái
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III - móng bó hè Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 10,184 m3
62 Bê tông lót móng bó hè, M100, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,395 m3
63 Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,614 m3
64 Đắp đất trả móng bó hè bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,395 m3
65 Bê tông lót móng hè, M100, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,366 m3
66 Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 65,7 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 306,94 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 593,705 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 212,5 m2
70 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 87,678 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 263,457 m2
72 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 45,7 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 394,618 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1.322,386 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 207,024 m2
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 17 bộ
78 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 20 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5 cái
81 Lắp đặt quạt trần Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 13 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt công tắc 5 hạt Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt đèn lốp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 16 bộ
86 Họp điện 300x250x200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7 hộp
87 Lắp đặt hộp âm tường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 32 hộp
88 Lắp đặt hộp nối dây Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8 hộp
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 100 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 163 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 75 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 402 m
93 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 535 m
94 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
97 Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4 bình
98 Bình chữa cháy CO2 (loại 3kg) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 bình
99 Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 hộp
100 Đào rãnh chôn tiếp địa-đất cấp II Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,36 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,36 m3
102 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7 cái
103 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7 cái
104 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9 cọc
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 100 m
106 Bật đỡ dây D10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 15 cái
107 Thép mạ kẽm 40x4, L=32,0m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 40,2 kg
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,1 1m2
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 15mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,036 100m
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 21,751 m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,073 100m3
112 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6,042 m3
113 Ván khuôn móng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,212 100m2
114 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8,162 m3
115 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 74,2 m2
116 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,858 m3
117 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,226 100m2
118 Thép tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,366 tấn
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 106 cái
120 Đào móng hố ga, đất C3 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6,628 m3
121 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,65 m3
122 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,02 100m2
123 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,828 m3
124 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 11,695 m2
125 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,196 m3
126 Ván khuôn tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,011 100m2
C PHẦN CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 32,604 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 32,604 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,35 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,35 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 374,36 m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Màn hình ti vi 62 inch Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
2 Ghế gỗ xoan ngâm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 200 cái
3 Bàn gỗ xoan ngâm kích thước 2000x500x750 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
4 Bộ tăng âm phòng hội trường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Hệ thống âm thanh phòng họp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Máy tính Laptop phòng hội trường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Bục + tượng Bác mạ đồng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Đèn pha (đèn pha cao áp AP05 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Tủ đựng tài liệu Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
10 Bục phát biểu sơn PU cao cấp (Bục phát biểu được trang trí hình nổi, phối màu giấy trang trí & phần thân dưới sơn đen, thích hợ sử dụng trong hội trường lớn, sang trọng, cac sự kiện ngoài trời. Kích thước: rộng 800 - sâu 600 - cao 1200) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->