Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 13:47:00 đến ngày 2020-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,323,188,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,3786 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ mái tôn và các thiết bị vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 713,3028 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 567,7414 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 429,4391 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,7155 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 142,3383 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84,372 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 384,006 | m2 |
| 11 | Bóc lớp nền granitô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 67,0167 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 304,7016 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,3762 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,3762 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2933 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,0818 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,816 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,14 | m |
| 19 | Máng nước inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 79,255 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,7155 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,7155 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 275,5538 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 365,7432 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,2628 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46,1662 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,8505 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.269,7133 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 630,8238 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt của sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3319 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 53,2416 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 56,9232 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ , kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,4536 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 53,2416 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,6268 | m2 |
| 37 | Đèn ốp trần D240 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt Quạt trần+triết áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 150A-2P-25KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 63A-2P-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 25A-2P-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 6A-1P-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 51 | Cáp CU/EXPL/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Cáp CU/EXPL/PVC(2x10)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Cáp CU/EXPL/PVC(2x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 56 | Dây tiếp địa E 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Dây tiếp địa E 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 58 | Ống chống cháy luồn dây D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 60 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 61 | Ống chống cháy luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 62 | Công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x400x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Bảng điện tầng vỏ SINO | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Bồn cầu +dây xịt xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Tiểu nam+Bộ nhấn xả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lavabo+vòi rửa+xiphong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Thoát sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Ống cấp nước lạnh PPR D20-PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 74 | Van cổng D25-PPR | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 77 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Cút nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Tê nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Tê nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Tê nhựa D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Tê nhựa D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Côn nhựa D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Côn nhựa D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Mang xông D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Mang xông D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Mang xông D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | u PVC D110-PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 90 | u PVC D75-PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | u PVC D60-PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 92 | u PVC D42PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 93 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Chếch uPVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 96 | Chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Y đều uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Y đều uPVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Y thu uPVC D75/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Y đều uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Xi Phông u.PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cút uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 114 | Giá đỡ bằng thép D10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 115 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Đệm lá 40x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ và vận chuyển phế liệu đến nơi quy định | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 211,0716 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 70,3572 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,5603 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 52,3344 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,6945 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4238 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8703 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,3603 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,1613 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,4194 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,5182 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 865,6848 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 167,2965 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.032,9813 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt hộp 100x40x4;100x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4459 | tấn |
| 18 | Tôn huỳnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,428 | m2 |
| 19 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,7984 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,7 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 254 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Block 40x40x3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 254 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi