Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( được cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 22:45:00 đến ngày 2020-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,140,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng mới đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7301 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,266 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,65 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSMT | 4,55 | m3 |
| 11 | Đào cấp phối đá dăm đường bê tông (Tương đương đất cấp IV) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,83 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5358 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5358 | 100m3 |
| 15 | Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,4 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,154 | 100kg |
| 17 | Mua xà mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 398,09 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (Lắp trên cột hệ số nhân công nhân 1,5) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo yêu cầu của HSMT | 142,08 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1421 | tấn |
| 24 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Quả |
| 25 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | 10 sứ |
| 27 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24kV) 1X70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,018 | 1km/1 dây |
| 29 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 m |
| 31 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 32 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 33 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 34 | Kẹp quai hotline (01 bộ 03 kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 177,625 | md |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8881 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo yêu cầu của HSMT | 350 | tấm |
| 38 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 209,625 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0963 | 100m |
| 40 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSMT | 32,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,325 | 100m |
| 42 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 213,625 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1363 | 100m |
| 44 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| B | Xây dựng mới TBA dân cư 560 kVA-200/0,4kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0771 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo yêu cầu của HSMT | 0,352 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 15 | Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- PC- 14- 190- 11,0) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 17 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 18 | Mua thép làm tiếp địa T12C-1,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cọc |
| 19 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8568 | 100kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 22 | Mua xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 798,32 | kg |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4209 | tấn |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3142 | tấn |
| 25 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo yêu cầu của HSMT | 189,82 | kg |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1899 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0307 | 100kg |
| 28 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Quả |
| 29 | Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | 1 cái |
| 31 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 32 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m |
| 33 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van, trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 34 | Dây đồng D8 nối đất trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7009 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | 1 m |
| 36 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 49 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 49 | 1 m |
| 38 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | 100m |
| 40 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua đầu cos đồng M240 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 47 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 49 | Khóa đồng Minh Khai | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 22KV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 54 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 55 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 59 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | sợi |
| 67 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | sợi |
| 68 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | mẫu |
| 69 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | mẫu |
| C | Cấp điện sinh hoạt 0,4 kV | |||
| 1 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0521 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,77 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Theo yêu cầu của HSMT | 24,15 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 187,53 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1875 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5193 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9731 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,3218 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | cái |
| 11 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,892 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSMT | 5,12 | m3 |
| 14 | Đào cấp phối đá dăm đường bê tông (Tương đương đất cấp IV) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1332 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,312 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7006 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7006 | 100m3 |
| 18 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | 1 tủ |
| 20 | Mua cọc tiếp địa T4C-1,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | cọc |
| 21 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,4 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,5662 | 100kg |
| 23 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | m |
| 24 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 964,9097 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8245 | 100m2 |
| 26 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8.717,85 | viên |
| 27 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,718 | 1000v |
| 28 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm luồn dây sau công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.904 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 19,04 | 100m |
| 30 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 705,8 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,058 | 100m |
| 32 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 473,5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,735 | 100m |
| 34 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 71,4 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,714 | 100m |
| 36 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSMT | 88,5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,885 | 100m |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 552,8 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu của HSMT | 5,528 | 100m |
| 40 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 298 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,98 | 100m |
| 42 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 434,7 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,347 | 100m |
| 44 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 73,7 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,737 | 100m |
| 46 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 47 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 49 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Mua đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Mua đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | vị trí |
| 62 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1 | 10 cột |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | 1 vị trí |
| 64 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sợi |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 10 công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| D | Tháo dỡ đường dây hạ thế 0,4 kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0482 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 100 m |
| 4 | Tháo hạ dây sau công tơ Cu/XLPE 2x4mm2, dây sau công tơ 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | 1km dây |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1328 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,792 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 chiếu sáng giao thông (Cột 8m) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6547 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,5 | m |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5244 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9603 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4265 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,294 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo yêu cầu của HSMT | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 19 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của HSMT | 8,775 | m3 |
| 22 | Đào cấp phối đá dăm đường bê tông (Tương đương đất cấp IV) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,815 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0121 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0121 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn H=8m, cần vươn 1,2 (dày 3mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | 1 cột |
| 27 | Lắp đèn cao áp Led 100W | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | 1 chóa |
| 28 | Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giới | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | 1 cột |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | 1 bộ |
| 30 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,83 | 100m |
| 31 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | cái |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | 1 bảng |
| 33 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | 1 cửa |
| 34 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | 10 cột |
| 35 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 37 | Mua cọc tiếp địa T4C-1,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | cọc |
| 38 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,2 | 10 cọc |
| 39 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7913 | 100kg |
| 40 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 991,3505 | md |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9568 | 100m2 |
| 42 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 8.790,3 | viên |
| 43 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,79 | 1000v |
| 44 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.344,9 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo yêu cầu của HSMT | 13,449 | 100m |
| 46 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường | Theo yêu cầu của HSMT | 110,5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,105 | 100m |
| 48 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo yêu cầu của HSMT | 17,7 | m |
| 49 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 494,2 | m |
| 50 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 712,7 | m |
| 51 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 317,8 | m |
| 52 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu của HSMT | 15,424 | 100m |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu của HSMT | 106 | cái |
| 54 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 128 | cái |
| 55 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | cái |
| 56 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 34,9 | 10 đầu cốt |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | 1 vị trí |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sợi |
| F | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu dao 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 4 lộ ra | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 7 | AT Tô Mát 3P 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| G | Lát vỉa hè, trồng cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Vận dụng tính 20cm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7949 | 100m3 |
| 2 | Rải cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6987 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu của HSMT | 1.397,48 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 42,772 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 177,543 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazo KT 400x400 màu xanh, vàng, trắng, chiều dày 3,5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.183,62 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0503 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 215,53 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 215,53 | m2 |
| 10 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 136,518 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2426 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,248 | m3 |
| 15 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | Trồng cây Cau pháp trắng ( ĐK 13-15 cm) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cây |
| 17 | Trồng cây hoa vàng anh ( ĐK 13-15 cm) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cây |
| 18 | Trồng cây lát xoan ( Đk 16-18 cm) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi