Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu thi công xây dựng công trình thuộc Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Gói thầu thi công xây dựng công trình thuộc Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng cho lực lượng Kiểm lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 hỗ trợ thực hiện các dự án cấp bách phòng cháy, chữa cháy rừng và bảo vệ rừng năm 2019 (tại Công văn 7716/BKHĐT-KTNN ngày 21 tháng 10 năm 2019 của Bộ Kế ho |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:43:00 đến ngày 2020-09-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,802,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (THÔN 2, XÃ HÒA BÌNH, THÀNH PHỐ KON TUM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| B | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ ĐĂK LONG, HUYỆN ĐĂK HÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| C | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ NGỌC RÉO, HUYỆN ĐĂK HÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| D | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ ĐĂK RƠ NGA, HUYỆN ĐĂK TÔ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| E | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ VĂN LEM, HUYỆN ĐĂK TÔ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| F | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ ĐĂK KAN, HUYỆN NGỌC HỒI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| G | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ ĐĂK KROONG, H. ĐĂK GLEI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| H | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ VĂN XUÔI, H. TU MƠ RÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| I | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG ( ĐĂK TƠ LÙNG, HUYỆN KON RẪY) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| J | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG ( ĐĂK PNE, HUYỆN KON RẪY) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| K | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (XÃ MĂNG CÀNH, H. KON PLONG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| L | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (YA TĂNG, HUYỆN SA THẦY) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| M | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG ( XÃ IA TƠI, HUYỆN IA H'DRAI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| N | BIỂN CHỈ DẪN VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG ( XÃ IA DOM, HUYỆN IA H'DRAI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 20,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,548 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 9,81 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 2,157 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,492 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,379 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 211,24 | m2 |
| 13 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D22 Để lắp bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 256 | lỗ |
| 15 | Bu lông D20 | Quy định tại Mục II- Chương V | 128 | cái |
| O | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THÔN 2, XÃ HÒA BÌNH, THÀNH PHỐ KON TUM (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| P | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ ĐĂK LONG, HUYỆN ĐĂK HÀ (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| Q | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ NGỌC RÉO, HUYỆN ĐĂK HÀ (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| R | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ ĐĂK RƠ NGA, HUYỆN ĐĂK TÔ (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| S | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ VĂN LEM, HUYỆN ĐĂK TÔ (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| T | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ ĐĂK KAN, HUYỆN NGỌC HỒI (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| U | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ ĐĂK KROONG, HUYỆN ĐĂK GLEI (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| V | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ VĂN XUÔI, HUYỆN TU MƠ RÔNG (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| W | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG ĐĂK TƠ LÙNG, HUYỆN KON RẪY (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| X | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ ĐĂK PNE, HUYỆN KON RẪY (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| Y | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ MĂNG CÀNH, HUYỆN KON PLONG (01 Bảng, kt 3mx1,6m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| Z | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ YA TĂNG, HUYỆN SA THẦY (01 BẢNG, KT 3Mx1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| AA | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ IA TƠI, HUYỆN IA H'DRAI (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| AB | BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ IA DOM, HUYỆN IA H'DRAI (01 BẢNG, KT 3MX1,6M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 5,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,251 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 3,783 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 51,736 | m2 |
| 13 | Sơn vẽ chữ bên ngoài bảng Pano | Quy định tại Mục II- Chương V | 11,84 | m2 |
| AC | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG HẠT KIỂM LÂM TP KON TUM (01 BẢNG, KT 3MX4M) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 68,112 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 68,112 | m2 |
| 4 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 27,24 | m2 |
| AD | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG CHI CỤC KIỂM LÂM TỈNH KON TUM: (01 BẢNG, KT 2,5MX5M) |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 28,237 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 28,24 | m2 |
| 4 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 25,1 | m2 |
| AE | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THỊ TRẤN ĐĂK HÀ, HUYỆN ĐĂK HÀ (01 BẢNG, KT 3MX4M) |
|||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V<br/> | 0,107 | Tấn |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 16,59 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 4,917 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,175 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,64 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,119 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,119 | Tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,646 | m2 |
| 15 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 33,24 | m2 |
| AF | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THỊ TRẤN ĐĂK TÔ, HUYỆN ĐĂK TÔ (01 BẢNG, KT 3MX4M) |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 14,57 | m2 |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 104,246 | m2 |
| 9 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 33,15 | m2 |
| AG | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THỊ TRẤN PLEIKẦN, HUYỆN NGỌC HỒI (01 BẢNG, KT 3MX4M) |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 70,293 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 70,293 | m2 |
| 4 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 27,48 | m2 |
| AH | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG XÃ PỜ Y, HUYỆN NGỌC HỒI (01 BẢNG, KT 3MX2,5M) |
|||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,51 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,92 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II- Chương V | 6,59 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,51 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 17,51 | m2 |
| 6 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 10,92 | m2 |
| AI | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THỊ TRẤN ĐĂK GLEI, HUYỆN ĐĂK GLEI (01 BẢNG, KT 3MX4M) |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,13 | Tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 12,775 | m2 |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,352 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,352 | Tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,13 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,13 | Tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 104,863 | m2 |
| 9 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 33,24 | m2 |
| AJ | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THỊ TRẤN ĐĂK RƠ VE, HUYỆN KON RẪY (01 BẢNG, KT 3MX4M) |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 13,094 | m2 |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 102,766 | m2 |
| 9 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 33,15 | m2 |
| AK | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THỊ TRẤN SA THẦY, HUYỆN SA THẦY (01 BẢNG, KT 3MX4M) |
|||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,094 | Tấn |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 12,23 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại Mục II- Chương V | 4,917 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,175 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Mục II- Chương V | 1,64 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,119 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,119 | Tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 101,286 | m2 |
| 15 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 33,24 | m2 |
| AL | SỬA CHỮA BẢNG BÁO HIỆU CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG HUYỆN IA H'DRAI (01 BẢNG, KT 3MX4M) |
|||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m<br/> | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 13,502 | m2 |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,291 | Tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 0,107 | Tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II- Chương V | 102,556 | m2 |
| 8 | Sơn + vẽ mặt bảng | Quy định tại Mục II- Chương V | 33,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi