Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 20:24:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,787,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường cũ, đất cấp 3 (đào khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m3 |
| 2 | Lu nền vỉa hè K>=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | CPĐD loại 1 K98 (bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng CPĐD loại 1 mặt đường, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,997 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,305 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn (ĐK 70cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo ống D90mm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Bu lông D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Phá bỏ kết cấu cũ | |||
| 1 | Đào đất phui cống, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,657 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,434 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cống | |||
| 1 | Cát lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn Bê tông lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,038 | m3 |
| 4 | Lắp gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Lắp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 6 | Lắp gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 7 | Lắp ống cống D300, chiều dài 3m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 8 | Lắp ống cống D300, chiều dài 4m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 9 | Lắp ống cống D600, chiều dài 3m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 10 | Lắp ống cống D600, chiều dài 4m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | đoạn ống |
| 11 | Lắp ống cống D800, chiều dài 3m, H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 12 | Lắp ống cống D800, chiều dài 4m, H10 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | đoạn ống |
| 13 | Lắp ống cống D800, chiều dài 3m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp ống cống D800, chiều dài 4m, H30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 15 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 16 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | mối nối |
| 17 | Nối ống bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | mối nối |
| 18 | Ván khuôn Bê tông chèn cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,983 | 100m2 |
| 19 | Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,038 | m3 |
| 20 | Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 21 | Đắp cát phui cống, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,696 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tận dụng lưng cống, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,865 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Hầm ga mới | |||
| 1 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,171 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hầm ga phần đúc sẵn đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,231 | m3 |
| 4 | Cốt thép hầm ga phần đúc sẵn có đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,677 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thi công hầm ga phần đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt hố ga KL >=3T | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,921 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thi công hầm ga phần đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,017 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hầm ga phần đổ tại chỗ có đường kính d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,931 | tấn |
| 10 | Cốt thép thang hố ga có đường kính <=18mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 11 | Đắp cát hoàn trả phui đào hầm ga K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Nắp đan, đà hầm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình bọc nắp đan bê tông, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình nắp đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 7 | Công tác lắp đặt đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Công tác lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| I | Hạng mục 9: Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,146 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,414 | m3 |
| 4 | Tấm cao su dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,848 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ bu lông nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | lỗ khoan |
| 6 | Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| J | Hạng mục 10: Van ngăn mùi | |||
| 1 | Bê tông hộp ngăn mùi, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,198 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hộp ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 3 | Khoan lỗ bu lông nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | lỗ khoan |
| 4 | Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1bộ |
| 5 | Bulong + đai ốc M10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | 1bộ |
| 6 | Bulong + đai ốc M10, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1bộ |
| 7 | Thép tấm INOX | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Tấm cao su dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 9 | Tấm nhựa PVC dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Lưới chắn rác | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 3 | Chốt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Chốt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| L | Hạng mục 12: Thép tấm và cọc lasen thi công | |||
| 1 | Cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | tấn |
| 2 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m |
| M | Hạng mục 13: Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 6,38 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 M200 cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép D<=18mm, cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | 100m |
| 8 | Nạo vét khơi thông dòng chảy, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Tổ chức thi công | |||
| 1 | Rào tôn thi công lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang rào tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rào tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 9 | Thép hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,43 | m2 |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 13 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT(130x90)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT(100x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang hình chữ nhật KT(127,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo tròn D70, đèn led 12v màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Biển báo vuông 25x25, đèn led vàng 12v | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Trụ đỡ biển báo 3,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Nhân công điều tiết giao thông (Bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi