Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888551-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200888549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện ( Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 18:45:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 80% diện tích tường ngoài nhà) Chương 5, E-HSMT 2.537,8842 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích tường trong nhà) Chương 5, E-HSMT 1.698,039 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích trần) Chương 5, E-HSMT 524,1774 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn bản cầu thang (bằng 30% diện tích) Chương 5, E-HSMT 34,6712 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi và cửa sổ Chương 5, E-HSMT 650,5706 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang Chương 5, E-HSMT 74,816 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang bằng gỗ 5x10cm Chương 5, E-HSMT 28,056 m2
8 Đục nhám bề mặt sê nô Chương 5, E-HSMT 453,2698 m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Chương 5, E-HSMT 22,68 1m2
10 Don vệ sinh mặt đá bậc cầu thang Chương 5, E-HSMT 103,3956 m2
11 Dọn vệ sinh bề mặt khung nhôm kính Chương 5, E-HSMT 143,23 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 11,4 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương 5, E-HSMT 23,4 m
14 Phá dỡ gờ bậu cửa sổ Chương 5, E-HSMT 16,8 m
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 29,844 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 25,7148 100m2
B Sửa chữa, tháo dỡ thiết bị vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Chương 5, E-HSMT 182,02 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn khu vệ sinh Chương 5, E-HSMT 174,1 1m2
3 Phá dỡ nền bê tông lót khu vệ sinh Chương 5, E-HSMT 8,408 m3
4 Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh Chương 5, E-HSMT 199,34 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 3 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương 5, E-HSMT 0,78 m3
7 Bốc xếp gạch phá dỡ Chương 5, E-HSMT 13,1554 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, gạch vỡ Chương 5, E-HSMT 13,1554 m3
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương 5, E-HSMT 33 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương 5, E-HSMT 33 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa lavabo) Chương 5, E-HSMT 33 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Chương 5, E-HSMT 16 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi xả tiểu nam) Chương 5, E-HSMT 16 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi tắm hương sen) Chương 5, E-HSMT 6 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (phễu thu 100) Chương 5, E-HSMT 60 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi) Chương 5, E-HSMT 33 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (tháo kệ kính) Chương 5, E-HSMT 33 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Tháo giá treo) Chương 5, E-HSMT 33 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Tháo hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương 5, E-HSMT 66 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Tháo vòi rửa vệ sinh) Chương 5, E-HSMT 33 bộ
C PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 4.235,9232 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 558,8486 m2
3 Trát dặm tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2% diện tích) Chương 5, E-HSMT 50,7577 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường (2% diện tích) Chương 5, E-HSMT 50,7577 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 3.172,3553 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 7.522,9587 m2
7 Sơn dầu kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 661,9706 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 239,6906 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 236,2592 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 475,9498 m2
11 Bê tông đắp tạo dốc sàn sảnh chính, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 1,6 m3
12 Thay mới quả cầu chắn rác Chương 5, E-HSMT 64 Cái
13 Sơn sắt thép cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 74,816 m2
14 Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 28,056 m2
15 SXLD cửa sổ panô kính gỗ nhóm II + chốt Chương 5, E-HSMT 11,4 m2
16 Đắp vữa gờ bậu cửa sổ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 4,2 m2
17 Dọn dẹp xà bần ra khỏi vị trí dàn giáo Chương 5, E-HSMT 4 TT
D Sửa chữa, tháo dỡ thiết bị vệ sinh
1 Bê tông lót hoàn trả thủ công, vữa XM M50, dày 10cm Chương 5, E-HSMT 8,408 m3
2 Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh Chương 5, E-HSMT 182,02 m2
3 Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 193,9 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương 5, E-HSMT 199,34 m2
5 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương 5, E-HSMT 199,34 m2
6 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 199,34 m2
7 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 30 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa lavabo Chương 5, E-HSMT 30 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương 5, E-HSMT 30 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5, E-HSMT 16 bộ
11 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Chương 5, E-HSMT 16 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5, E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt gương soi Chương 5, E-HSMT 30 cái
14 Lắp đặt kệ kính Chương 5, E-HSMT 30 cái
15 Lắp đặt giá treo Chương 5, E-HSMT 30 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Chương 5, E-HSMT 63 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương 5, E-HSMT 30 cái
E Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, E-HSMT 56 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn bán cầu bóng huỳnh quang 32w Chương 5, E-HSMT 100 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần bát giác bóng huỳnh quang 32w Chương 5, E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương 5, E-HSMT 40 m
8 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Chương 5, E-HSMT 40 m
F Phá dỡ bể đốt rác hiện trạng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương 5, E-HSMT 0,9 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông Chương 5, E-HSMT 0,264 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT 1,164 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Bê tông Chương 5, E-HSMT 1,164 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Bê tông Chương 5, E-HSMT 1,164 m3
G Tháo dỡ nhà bảo vệ hiện trạng
1 Tháo tấm lợp tôn Chương 5, E-HSMT 0,18 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 5,12 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 80% diện tích ngoài) Chương 5, E-HSMT 47,584 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (bằng 40% diện tích trong) Chương 5, E-HSMT 17,408 m2
5 Đục nhám mặt sê nô Chương 5, E-HSMT 11,76 m2
6 Tháo dỡ trần thạc cao Chương 5, E-HSMT 7,84 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 0,5712 100m2
8 Dọn vệ sinh quanh nhà Chương 5, E-HSMT 1 TT
H Cải tạo nhà bảo vệ
1 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 64,99 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương 5, E-HSMT 59,475 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 43,525 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,04 m2
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 6,56 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng Chương 5, E-HSMT 11,6 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương 5, E-HSMT 7,84 m2
8 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương 5, E-HSMT 7,84 m2
9 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 7,84 m2
10 Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 0,18 100m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương 5, E-HSMT 5,12 m2
12 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Chương 5, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A Chương 5, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương 5, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương 5, E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Chương 5, E-HSMT 22 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm Chương 5, E-HSMT 22 m
I Phá dỡ cổng chính hiện trạng
1 Tháo dỡ cổng sắt Chương 5, E-HSMT 21,69 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Chương 5, E-HSMT 35,02 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương 5, E-HSMT 4,723 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương 5, E-HSMT 9,154 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương 5, E-HSMT 10,854 m3
6 Bốc xếp gạch vỡ các loại Chương 5, E-HSMT 24,731 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương 5, E-HSMT 24,731 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 1,5488 100m2
9 Dọn vệ sinh chung Chương 5, E-HSMT 1 tbộ
J Xây mới cổng chính
1 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,388 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương 5, E-HSMT 1,792 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 6,924 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 1,048 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,836 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,236 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,0279 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0616 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,12 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,98 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,0572 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0508 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,722 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,1096 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0152 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,1213 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 0,47 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ cổng chính dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,566 m3
20 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,7012 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 39,055 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 23,76 m2
23 Đắp phào đơn vào cột, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 4,8 m
24 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 31,6 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 10,56 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 42,16 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Chương 5, E-HSMT 19,1112 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x200 Chương 5, E-HSMT 3,04 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền sân hoàn trả mặt bằng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 1,8 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,8 m3
31 Sản xuất, lắp dựng chữ Inox mạ đồng Chương 5, E-HSMT 1 tbộ
K Cải tạo cánh cổng chính
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương 5, E-HSMT 18,05 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 18,05 m2
3 Lắp dựng cổng song sắt, mô tơ và ray cổng (cổng chính tận dụng) Chương 5, E-HSMT 18,05 m2
L Sửa chữa hàng rào hiện trạng
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, E-HSMT 113,4 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu khung thép Chương 5, E-HSMT 102,167 m2
M Phần cải tạo hàng rào hiện trạng
1 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 113,4 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 181,44 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 102,167 m2
4 Xây nối hàng rao hiện trạng bằng gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 0,0266 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,0513 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0037 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,52 m2
8 SXLD hàng rào song sắt (đoạn bổ sung) Chương 5, E-HSMT 1,3775 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1,3775 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 1,52 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1,52 m2
N Xây mới cổng phụ và hàng rào trước nhà làm việc tổ 1 cửa
1 Đào san đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,675 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 25,3456 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 7,7962 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,628 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,2918 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0309 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0105 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,0288 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 16,3744 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,6447 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,6204 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,1738 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,1914 tấn
14 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,9927 m3
15 Xây gạch không nung 8x8x19, xây trụ chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,9825 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 74,8184 m2
17 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 51,84 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 24,8 m
19 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 74,8184 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 43,2 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 118,018 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng phụ có chốt bằng inox Chương 5, E-HSMT 7,424 m2
23 SXLD hàng rào song sắt Chương 5, E-HSMT 74,8184 m2
24 SXLD cổng đẩy Chương 5, E-HSMT 8,58 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 83,3984 m2
O Thiết bị điện ngoài nhà
1 Cung cấp, lắp đặt bơm + dây điện (bơm nước hòn non bộ) Chương 5, E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng Chương 5, E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương 5, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5, E-HSMT 9 cái
5 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương 5, E-HSMT 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm Chương 5, E-HSMT 120 m
P Mái vòm trước sân tại tổ làm việc 1 cửa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 5,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 0,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 1,506 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,0422 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 0,0378 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,0636 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 0,0218 100m3
8 Gia công cột bằng thép hình Chương 5, E-HSMT 0,3174 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương 5, E-HSMT 0,378 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,3564 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5, E-HSMT 0,3174 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương 5, E-HSMT 0,378 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 0,3564 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 1,1025 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 36,4594 m2
Q Đường nội bộ
1 Đào san đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,0572 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 2,434 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 2,15 m3
4 Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,426 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,0615 100m3
6 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 0,4544 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 7,1 m2
8 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương 5, E-HSMT 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->