Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện ( Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 18:45:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 80% diện tích tường ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 2.537,8842 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích tường trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 1.698,039 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích trần) | Chương 5, E-HSMT | 524,1774 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bản cầu thang (bằng 30% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 34,6712 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa đi và cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 650,5706 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 74,816 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thang bằng gỗ 5x10cm | Chương 5, E-HSMT | 28,056 | m2 |
| 8 | Đục nhám bề mặt sê nô | Chương 5, E-HSMT | 453,2698 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương 5, E-HSMT | 22,68 | 1m2 |
| 10 | Don vệ sinh mặt đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 103,3956 | m2 |
| 11 | Dọn vệ sinh bề mặt khung nhôm kính | Chương 5, E-HSMT | 143,23 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương 5, E-HSMT | 23,4 | m |
| 14 | Phá dỡ gờ bậu cửa sổ | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 29,844 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 25,7148 | 100m2 |
| B | Sửa chữa, tháo dỡ thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 182,02 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 174,1 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông lót khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 8,408 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 199,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương 5, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gạch phá dỡ | Chương 5, E-HSMT | 13,1554 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 13,1554 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa lavabo) | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi xả tiểu nam) | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi tắm hương sen) | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (phễu thu 100) | Chương 5, E-HSMT | 60 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Gương soi) | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (tháo kệ kính) | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Tháo giá treo) | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Tháo hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương 5, E-HSMT | 66 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Tháo vòi rửa vệ sinh) | Chương 5, E-HSMT | 33 | bộ |
| C | PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 4.235,9232 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 558,8486 | m2 |
| 3 | Trát dặm tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 50,7577 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (2% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 50,7577 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3.172,3553 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 7.522,9587 | m2 |
| 7 | Sơn dầu kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 661,9706 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 239,6906 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 236,2592 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 475,9498 | m2 |
| 11 | Bê tông đắp tạo dốc sàn sảnh chính, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 12 | Thay mới quả cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 64 | Cái |
| 13 | Sơn sắt thép cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 74,816 | m2 |
| 14 | Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 28,056 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ panô kính gỗ nhóm II + chốt | Chương 5, E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 16 | Đắp vữa gờ bậu cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 17 | Dọn dẹp xà bần ra khỏi vị trí dàn giáo | Chương 5, E-HSMT | 4 | TT |
| D | Sửa chữa, tháo dỡ thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông lót hoàn trả thủ công, vữa XM M50, dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 8,408 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 182,02 | m2 |
| 3 | Lát nền khu vệ sinh, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 193,9 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 199,34 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 199,34 | m2 |
| 6 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 199,34 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bán cầu bóng huỳnh quang 32w | Chương 5, E-HSMT | 100 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần bát giác bóng huỳnh quang 32w | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| F | Phá dỡ bể đốt rác hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông | Chương 5, E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Bê tông | Chương 5, E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Bê tông | Chương 5, E-HSMT | 1,164 | m3 |
| G | Tháo dỡ nhà bảo vệ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 80% diện tích ngoài) | Chương 5, E-HSMT | 47,584 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (bằng 40% diện tích trong) | Chương 5, E-HSMT | 17,408 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt sê nô | Chương 5, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạc cao | Chương 5, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 0,5712 | 100m2 |
| 8 | Dọn vệ sinh quanh nhà | Chương 5, E-HSMT | 1 | TT |
| H | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 64,99 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 59,475 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 43,525 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | Chương 5, E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 22 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 22 | m |
| I | Phá dỡ cổng chính hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương 5, E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương 5, E-HSMT | 35,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | 4,723 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương 5, E-HSMT | 9,154 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương 5, E-HSMT | 10,854 | m3 |
| 6 | Bốc xếp gạch vỡ các loại | Chương 5, E-HSMT | 24,731 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E-HSMT | 24,731 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 1,5488 | 100m2 |
| 9 | Dọn vệ sinh chung | Chương 5, E-HSMT | 1 | tbộ |
| J | Xây mới cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương 5, E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ cổng chính dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,7012 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 39,055 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn vào cột, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương 5, E-HSMT | 19,1112 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x200 | Chương 5, E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền sân hoàn trả mặt bằng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox mạ đồng | Chương 5, E-HSMT | 1 | tbộ |
| K | Cải tạo cánh cổng chính | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương 5, E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cổng song sắt, mô tơ và ray cổng (cổng chính tận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 18,05 | m2 |
| L | Sửa chữa hàng rào hiện trạng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu khung thép | Chương 5, E-HSMT | 102,167 | m2 |
| M | Phần cải tạo hàng rào hiện trạng | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 181,44 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 102,167 | m2 |
| 4 | Xây nối hàng rao hiện trạng bằng gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,0266 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,0513 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 8 | SXLD hàng rào song sắt (đoạn bổ sung) | Chương 5, E-HSMT | 1,3775 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1,3775 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1,52 | m2 |
| N | Xây mới cổng phụ và hàng rào trước nhà làm việc tổ 1 cửa | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 25,3456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 7,7962 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,628 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,2918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0309 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,3744 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,6204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,9927 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây trụ chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,9825 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 74,8184 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,8 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 74,8184 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 118,018 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng phụ có chốt bằng inox | Chương 5, E-HSMT | 7,424 | m2 |
| 23 | SXLD hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 74,8184 | m2 |
| 24 | SXLD cổng đẩy | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 83,3984 | m2 |
| O | Thiết bị điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bơm + dây điện (bơm nước hòn non bộ) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| P | Mái vòm trước sân tại tổ làm việc 1 cửa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,3174 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương 5, E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,3174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,1025 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 36,4594 | m2 |
| Q | Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,4544 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi