Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và nguồn đối ứng thuộc ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 11:13:00 đến ngày 2020-09-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ĐƯỜNG TRÀN HƯ HỎNG. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V | 88,7814 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 0,8878 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, đổ thải | Theo Mục II Chương V | 0,8878 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + đánh cấp - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,2207 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,2207 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,3267 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 3,6145 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,6868 | 100m3 |
| 9 | Luân chuyển đất đào sang đất - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải, -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,7521 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II Chương V | 29,75 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,8945 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 496,91 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 0,6576 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 99,4 | m3 |
| 16 | Phá dỡ KC bê tông không cốt thép Tràn Cọc 4A - cọc P13 | Theo Mục II Chương V | 44,487 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 0,4449 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp, đổ thải | Theo Mục II Chương V | 0,4449 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường Tràn - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,779 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải, - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,779 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải, - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,3495 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất Tràn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,2146 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,4383 | 100m3 |
| 25 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 243,55 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mặt đường Tràn bê tông | Theo Mục II Chương V | 0,1948 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường Tràn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 42,9 | m3 |
| 28 | Đào mái taluy đường tràn - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,0044 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay | Theo Mục II Chương V | 1,9484 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng taluy đường tràn, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 30,15 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 33,17 | m3 |
| 32 | Nilon lót mái taluy | Theo Mục II Chương V | 286,09 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ nền, mái taluy | Theo Mục II Chương V | 0,3897 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mái taluy đường tràn, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 56,95 | m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,715 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 37 | Ca máy đào cải dòng và phá dỡ cống cũ | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 38 | Đào móng Cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,7015 | 100m3 |
| 39 | Đào móng Cống -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 3,692 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng Cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 4,42 | m3 |
| 41 | Bê tông tường thân Cống, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Mục II Chương V | 0,3092 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,25 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, tấm bản | Theo Mục II Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 16,62 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Mục II Chương V | 0,5167 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,12 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, tấm bản | Theo Mục II Chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,0326 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3444 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4827 | tấn |
| 52 | Đắp đất móng Cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ KC bê tông không cốt thép Tràn Cọc TD75- Cọc TC76 | Theo Mục II Chương V | 39,0456 | m3 |
| 54 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 0,3905 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá hỗn hợp, đổ thải | Theo Mục II Chương V | 0,3905 | 100m3 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 57 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 216,92 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ mặt đường tràn | Theo Mục II Chương V | 0,2169 | 100m2 |
| 59 | Bê tông mặt đường tràn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 43,38 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng Rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 151,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 22,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 5 | Xây tường Rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 29,57 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 134,4 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, giằng mũ mố | Theo Mục II Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 10,42 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4802 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ( tấm đan) | Theo Mục II Chương V | 140 | cái |
| 13 | Đào Rãnh thoát nước - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 16,638 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 87,5685 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 202,13 | m3 |
| 16 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 2.021,28 | m2 |
| 17 | Bê tông móng Rãnh, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 303,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V | 5,6147 | 100m2 |
| 19 | Xây tường Rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM mác75 | Theo Mục II Chương V | 494,09 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 2.245,87 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo Mục II Chương V | 1,0486 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,72 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8014 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ( thanh giằng ) | Theo Mục II Chương V | 749 | cái |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 5,8793 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 11,6344 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh nước phải tuyến cọc H7- cọc CT - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,5171 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,7215 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 6,08 | m3 |
| 30 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 60,83 | m2 |
| 31 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,12 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 33 | Xây tường Rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM mác75 | Theo Mục II Chương V | 14,87 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 67,58 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,11 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0235 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 22 | cái |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ thải, -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh nước trái tuyến, cọc 1- cọc 2a, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,8189 | 100m3 |
| 42 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 14,8365 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 33,35 | m3 |
| 44 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 333,45 | m2 |
| 45 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 50,02 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V | 0,9263 | 100m2 |
| 47 | Xây tường rãnh gạch bê tông rỗng, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 81,51 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 370,5 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, | Theo Mục II Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,62 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1327 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 124 | cái |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,7839 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ thải, - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,1834 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cống -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,1853 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cống -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 6,2385 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 5,84 | m3 |
| 58 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,28 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Mục II Chương V | 0,6168 | 100m2 |
| 60 | Bê tông giằng mũ nố cống bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,32 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,3571 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,93 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Mục II Chương V | 0,8911 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,84 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,1511 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1549 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2775 | tấn |
| 69 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,8318 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi