Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847523-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200838087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 09:53:00 đến ngày 2020-09-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,596,365,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1.415,78 m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 6.120,68 m3
3 Phá đá nền đường bằng máy đào gắn búa thủy lực, đá cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 6.408,33 m3
4 Xúc đá đổ thải lên phương tiện vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 7.501,35 m3
5 Vận chuyển đổ thải đất cấp II, cự ly VC <300m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 395,23 m3
6 Vận chuyển đổ thải đất cấp III, cự ly VC <300m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 184,96 m3
7 Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, cự ly VC <300m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 3.052,07 m3
8 Vận chuyển đá đổ thải, cự ly VC ≤300m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 224,22 m3
9 Vận chuyển đổ thải đất cấp II, cự ly VC <500m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 252,02 m3
10 Vận chuyển đổ thải đất cấp III, cự ly VC <500m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 122,49 m3
11 Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, cự ly VC <500m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 598,73 m3
12 Vận chuyển đá đổ thải, cự ly VC ≤500m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 49,67 m3
13 Vận chuyển đổ thải đất cấp II, cự ly VC <700m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 329,25 m3
14 Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, cự ly VC <700m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1.902 m3
15 Vận chuyển đá đổ thải, cự ly VC ≤700m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 109,43 m3
16 Vận chuyển đổ thải đất cấp II, cự ly VC ≤1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 600,69 m3
17 Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, cự ly VC ≤1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 582,64 m3
18 Vận chuyển đá đổ thải, cự ly VC ≤1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 7.118,04 m3
19 Vận chuyển đất cấp III đắp nền đường, cự ly VC <300m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 3.201,99 m3
20 Xáo xới lại nền đường K98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2.514,16 m3
21 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2.569,99 m3
22 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2.770,97 m3
23 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2.916,79 m3
24 Đào khuôn đường nền đá bằng máy đào gắn búa thủy lực, đá cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 953,99 m3
25 San đất tại bãi đổ thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 8.020,07 m3
26 San đá tại bãi đổ thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 7.501,35 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới dày 30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2.780,69 m3
2 Thi công móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1.432,46 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường để thảm bù vênh BTNC19, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4.971,73 m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 290,73 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường cũ, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 16.519,4 m2
6 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 16,4 m3
7 Mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 16.519,4 m2
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường CPĐD, nhựa đường lỏng CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 9.608,3 m2
9 Mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 9.608,3 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào rãnh, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 501,3 m3
2 Phá đá bằng máy đào gắn búa thủy lực, đá cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 139,03 m3
3 Lót ni lông chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 3.381,94 m2
4 Bê tông rãnh hình thang M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 470,73 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG TẠI KM7+898,71
1 Đào móng cống, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 17,85 m3
2 Đào móng cống, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 37,59 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 13,71 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2,36 m3
5 Đắp đất hai bên mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 12,79 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 268,08 kg
7 Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2,88 m3
8 Lắp đặt ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4 đoạn
9 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4 ống cống
10 Bê tông móng sân cống, tường cánh, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 38,54 m3
11 Lót ni lông chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 33,19 m2
12 Lắp dựng cốt thép ốp mái, DK<=10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 151,24 kg
13 Bê tông móng ốp mái hạ lưu cống, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1,07 m3
14 Bê tông ốp mái hạ lưu cống, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4,79 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 7,87 m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG TẠI KM8+671,57
1 Đào móng cống, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 26,71 m3
2 Đào móng cống, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 28,92 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 13,71 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4,45 m3
5 Đắp đất hai bên mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 12,84 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1.742,52 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 18,75 m3
8 Lắp đặt ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 26 đoạn
9 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 26 ống cống
10 Bê tông móng sân cống, tường cánh, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 64,53 m3
11 Lót ni lông chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 30,82 m2
12 Lắp dựng cốt thép ốp mái, DK<=10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 139,98 kg
13 Bê tông ốp móng mái hạ lưu cống, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1,07 m3
14 Bê tông ốp mái hạ lưu cống, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4,43 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 7,08 m3
F HẠNG MỤC SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG; ĐINH PHẢN QUANG 3M
1 Sơn kẻ tim đường (Vạch 1.1) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, sơn dày 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 95,52 m2
2 Sơn kẻ hai bên mép đường (Vạch 3.1a) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, sơn dày 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 558,73 m2
3 Sơn mắc võng tại nút giao (Vạch 4.1) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, sơn dày 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 28,69 m2
4 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn dày 2mm (chiều lên dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 93,27 m2
5 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn dày 5mm (chiều xuống dốc) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 93,27 m2
6 Sơn kẻ tim đường (Vạch G7.3.2) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, sơn dày 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 13,75 m2
7 Sơn kẻ tim đường (Vạch G7.3.6) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, sơn dày 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 3,51 m2
8 Gắn đinh phản quang 3M tại tim và hai bên mép đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 949 cái
G HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1 Đào móng cột hộ lan-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 12,78 m3
2 Lot nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 120,45 m2
3 Bê tông móng cột hộ lan, M200, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 11,97 m3
4 Lắp đặt hộ lan tôn sóng (tấm sóng mạ kẽm nhúng nóng dài 2m; cột hộ lan mạ kẽm nhúng nóng dài 1,4m đường kính D141,3mm; tấm đầu tấm cuối hộ lan mạ kẽm nhúng nóng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 140 m
H GIÁ LONG MÔN TẠI KM7+300
1 Cột giá long môn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 cột
2 Dàn ngang L=3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1 dàn
3 Dàn ngang L=5m (2 dàn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 dàn
4 Liên kết biển 3,9x1,25 vào dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4 Biển
5 Liên kết biển tròn D875 vào dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 Biển
6 Liên kết biển 1,45x1,25 vào dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 Biển
7 Lắp bu lông móng cột M24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 24 cái
8 Đào đất móng cột, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 14,46 m3
9 Lót nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 3,08 m2
10 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 0,31 m3
11 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 99,22 kg
12 Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 122,36 kg
13 Đổ bê tông móng cột trụ đỡ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4,51 m3
I GIÁ LONG MÔN TẠI KM8+600
1 Cột giá long môn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 cột
2 Dàn ngang L=3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1 dàn
3 Dàn ngang L=5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 dàn
4 Liên kết biển 6.4x1,25 vào dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1 Biển
5 Liên kết biển 3,9x1,25 vào dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 3 Biển
6 Liên kết biển tròn D875 vào dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 Biển
7 Liên kết biển 1,45x1,25 vào dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 Biển
8 Lắp bu lông móng cột M24 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 24 cái
9 Đào đất móng cột, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 9,73 m3
10 Lót nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 3,08 m2
11 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 0,31 m3
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 99,22 kg
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 122,36 kg
14 Đổ bê tông móng cột trụ đỡ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4,51 m3
J CỘT KM, CỘT H
1 Đào móng cột Km, cột H, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 1,37 m3
2 Bê tông cột Km, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 0,24 m3
3 Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 0,16 m3
4 Cốt thép cột H, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 44,37 kg
5 Bê tông cột H, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 0,66 m3
6 Bọc cột Km bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 cột
7 Bọc cột H bằng tôn dày 1mm, dán màng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 17 cột
K BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển bảo, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4,96 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 54,02 m2
3 Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 4,83 m3
4 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 bộ
5 Lắp đặt biển tiêu dẫn hướng phản quang 2(0,22x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 37 bộ
6 Biển chữ nhật kích thước 1,5x2,4m (biển+cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 bộ
7 Lắp đặt biển chữ nhật kích thước 0,75x2,4m (biển+cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 2 bộ
8 Lắp đặt đảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật và tập BVTC 99 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->