Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cúc Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới; ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động xã hội hóa (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 21:12:00 đến ngày 2020-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 326,245 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,631 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 139,326 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 28,043 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 1,674 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,705 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 155,935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 2,97 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,788 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,087 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,781 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,102 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,518 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,212 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 16 | Bu lông M14 (Móng cột thép khu gia công) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,631 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,971 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,97 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,149 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,559 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,433 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,068 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,465 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,494 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,741 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,575 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,287 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,773 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,282 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,782 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,705 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,724 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 9,055 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 11,622 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,948 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,635 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,407 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 227,286 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,571 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,578 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,663 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,055 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,173 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,175 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,224 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,224 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 135,718 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,588 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,756 | 100m2 |
| 57 | Tôn bịt mép tường (mái khu gia công) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,82 | m |
| 58 | Máng tôn thu nước (mái khu gia công) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 280,693 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,692 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,307 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, gạch 30x30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 57,368 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 31,473 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,609 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 50x50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 826,992 | m2 |
| 66 | Len cửa bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,965 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 105,309 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,89 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 51,89 | m2 |
| 70 | Vách ngăn compact HPL nẹp hợp kim nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 34,422 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2, gạch 50x10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,695 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Theo yêu cầu của HSTK | 176,746 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,821 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.202,211 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.129,752 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 249,875 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 139,129 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 67,11 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 440,904 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 21,408 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 856,778 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.540,604 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.585,758 | m2 |
| 84 | Nhân công kẻ chữ, số trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | công |
| 85 | Nắp tôn và khóa (lỗ lên mái) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,88 | m |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,122 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,188 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,113 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,201 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,412 | tấn |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,042 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,733 | m2 |
| 99 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang (Inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,89 | m |
| 100 | Lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,04 | m |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,3 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 20,3 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,803 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,783 | m2 |
| 106 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 39,51 | m2 |
| 107 | Cửa sổ khung nhôm xingfa mở trượt kết hợp vách kính, kính 6,38mm, nhôm dày 1,3mm (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 41,58 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,98 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa liền vách kính, kính 6,38mm, nhôm dày 1,7mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 69,66 | m2 |
| 110 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 111 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 112 | Kẹp trên, dưới cửa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 113 | Khóa sàn cửa thủy lực | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 114 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, kính 6,38mm, nhôm dày 1,7mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 23,54 | m2 |
| 115 | Vách nhôm xingfa, kính 6,38mm, nhôm dày 1,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 41,452 | m2 |
| 116 | Cửa sắt bịt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,64 | m2 |
| 117 | Khóa cửa (cửa sắt bịt tôn) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 174,29 | m2 |
| 119 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 41,452 | m2 |
| 120 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 91,533 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 91,533 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 91,533 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 73 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 67 | bộ |
| 8 | Tủ điện tầng, tủ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x400x200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện 8 modun | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 11 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB - 3P - 40A/10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB - 3P - 80A/18kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.255 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, 1x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, 1x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV CU-XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV CU-XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 430 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm, 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp 8x8cm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp 8x6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | hộp |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị đầu cuối Modem | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | thiết bị |
| 3 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng internet | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu của HSTK | 275 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 7 | Loa gắn tường 6W | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 8 | Hộp cáp 10x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 9 | Tủ cáp 20x1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Dây Shielded AWG 18 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lênh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, ống nước lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, ống nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, cút 25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (cả van xả) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em (bao gồm cả vòi tiểu nữ) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 42 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 61 | Keo dán ống PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | tuýp |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,367 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,128 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,253 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,65 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,65 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,206 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,771 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,189 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 11 | Bu lông M16 - 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 29,089 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,417 | 100m2 |
| 19 | Máng Inox thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,266 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 1.453,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,706 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 720 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,33 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,221 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,365 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 81,106 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 108,044 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,892 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,555 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,758 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,729 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,893 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,803 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,401 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,754 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,089 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,217 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,178 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,075 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,283 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,304 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,498 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,273 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,302 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,115 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 931,702 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 234,935 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.193,137 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m2 |
| 30 | Nhân công kẻ chữ, số trang trí | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,213 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,91 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,82 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng ( khóa, bản lề, chốt) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỐ GA VÀ CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,36 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,436 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,436 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,741 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,773 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,12 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cấu kiện |
| 15 | Đào cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,187 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | đoạn ống |
| 17 | Đế cống D400 | Theo yêu cầu của HSTK | 164 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu của HSTK | 164 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,834 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,177 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,234 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi