Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Kim Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ một phần; Ngân sách xã Kim Đức và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 10:36:00 đến ngày 2020-09-17 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1155 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1363 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5576 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5453 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,581 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1444 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1444 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1164 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1029 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4908 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,581 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4277 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | 100m |
| 19 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,2 | m2 |
| 20 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692 | m |
| 21 | Thép giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 22 | Phá dỡ, thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.069,61 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4803 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,022 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0526 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332,65 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,45 | m |
| C | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,76 | m3 |
| 2 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.657,6 | m2 |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,242 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5909 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5242 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0407 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3456 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| E | CỐNG NGANG LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Bê tông bảo vệ tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 16 | Bê tông mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối tấm bản, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi