Gói thầu: Xây lắp Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, xã Trà Bui

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916508-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Gia Vĩnh Toàn
Tên gói thầu Xây lắp Điểm ĐCĐC tập trung thôn 6, xã Trà Bui
Số hiệu KHLCNT 20200916470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 09:10:00 đến ngày 2020-09-18 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,506,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nền đường:
1 Đào san đất đất cấp 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 385,03 1 m3
2 Vận chuyển đất đất cấp 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 385,03 1 m3
3 Đào nền, khuôn đường,đánh cấp đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18.649,209 1 m3
4 Vận chuyển đất nội bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18.895,685 1 m3
5 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.552,411 1 m3
B 2.1- Mặt đường:
1 Đắp nền đường bằng đất đồi sỏi sạn độ chặt yêu cầu K=0.98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 697,53 1 m3
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 346,49 1 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 207,778 1 m2
4 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 461,986 1 m3
5 Rải 1 lớp giấy dầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.309,93 1 m2
C 2.2- Làm khe dọc:
1 Cốt thép F14, L=70cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,595 TÊn
2 Quét sơn chống rỉ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,095 Kg
3 Matit nhựa khe dọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
4 Cắt khe dọc mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 562,87 1m
D 2.3- Làm khe co:
1 Cắt khe co mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 590,58 1m
2 Cốt thép F25, L=50cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,64 TÊn
3 Quét nhựa thanh truyền lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 68,477 m2
4 Matit nhựa khe co Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
E 2.4- Làm khe giãn:
1 Cắt khe dãn mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 49,2 1m
2 Cốt thép F25, L=50cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,301 TÊn
3 Quét nhựa thanh truyền lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
4 Matit nhựa khe giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
5 ống nhựa D42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,4 m
6 Mùn cưa trộn nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,945 Kg
7 Cốt thép giá đỡ thanh truyền lực d=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,013 TÊn
F *\3- Gia cố rãnh:
1 Bê tông gia cố rãnh dọc vữa bê tông đá 1x2 M250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,901 1 m3
2 Sản xuất lắp đặt ván khuôn gia cố rãnh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 731,492 1 m2
3 Đào rãnh gia cố, đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 103,901 1 m3
4 Làm lớp đệm bằng đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 35,933 m3
5 Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax 37.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Bê tông sân gia cố, chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
7 Ván khuôn thép sân gia cố, chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,642 m2
8 Đá hộc xếp khan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,113 m3
9 Đào đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,825 m3
G *\5- Tổ chức giao thông:
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo Vữa bê tông M150 đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,133 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42,32 1 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn vữa BT M200 đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,818 1 m3
5 Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f6(CB240) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 1 TÊn
6 Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f8 (CB240) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,204 1 TÊn
7 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 115 1 C¸i
8 Làm lớp đệm bằng CPĐD Dmax 37.5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn, đường kính 70cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 1 C¸i
10 Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quang 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,66 1 m2
11 Sơn cọc tiêu bằng sơn màu trắng 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 39,675 1 m2
H *\6- Công trình phòng hộ nền đường:
1 Bê tông gia cố mái taluy, dày 15cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 90,829 1 m3
2 Bê tông chân khaygia cố mái taluy, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,141 1 m3
3 Ván khuôn gia cố chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 421,24 m2
4 Làm lớp đệm xô bồ đầm chặt, dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,628 1 m3
5 Đào chân khay đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 132,24 1 m3
6 Đắp hoàn trả chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 77,17 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->